Gói thầu: XL-01: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Kho K820

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628880-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Kho K820
Số hiệu KHLCNT 20200620999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:19:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN SỐ 01
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất 15 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV 20 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III 15 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II 14 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I 16 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm 6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm 80 m
8 Chèn sét 2,616 m3
9 Chèn sỏi 2,724 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 300 CV 1 lần
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km 0,623 10m3
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 0,302 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,017 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,636 m3
15 Xây gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 0,929 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,842 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 10,842 m2
18 Nắp đậy hố van dày 2mm 3,018 m2
19 Quai mở 1 cái
20 Móc khóa D10 1 cái
B MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 4,41 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 17 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 1,22 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,98 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 0,88 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 2,46 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X63X90 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X50X90 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X40X90 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75X40X75 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63X40X63 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50X40X50 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/40 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 5 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D80 1 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D50 1 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều D32 11 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90 1 cái
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 1 cái
29 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 11 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D80 2 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 2 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 22 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D80 1 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 1 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32 11 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D90 1 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 1 cái
38 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40 11 cái
39 Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép tráng kẽm D100 0,12 100m
40 Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép tráng kẽm D65 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 3,79 100m
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 3 cái
43 Lắp đặt ống thép lồng, ống thép tráng kẽm D80 0,06 100m
44 Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/32 11 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 44 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,66 100m
47 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 11 cái
48 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR D32 11 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 11 cái
50 Lắp đặt van phao D25 11 cái
51 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm 0,46 100m
52 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm 0,4 100m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,5 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 2,671 100m3
55 Đào mương đặt đường ống, đất cấp III 66,77 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,047 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,202 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 3,5 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,192 100m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,771 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,161 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,048 100m2
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,632 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,803 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,077 100m3
66 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm 8 m2
67 Khuôn cửa thép hình V50*5 175,62 kg
68 Quai mở 13 cái
69 Móc khóa D10 13 cái
C CỤM BÌNH LỌC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 2,925 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 2,925 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,017 tấn
4 SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm 0,661 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy 0,063 100m2
6 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 5,206 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,31 m2
8 Quét nước ximăng 3 nước 32,31 m2
9 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,574 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,574 tấn
11 Gia công kết cấu thép không gỉ, đáy bình lọc trọng lực, inox SUS304 0,17 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, inox SUS 304 0,17 tấn
13 Gia công kết cấu thép không gỉ, nắp bình lọc trọng lực, inox SUS304 0,058 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,058 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 0,081 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 0,081 tấn
17 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,17 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,17 tấn
19 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,189 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 0,189 tấn
21 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc 107,313 lỗ
22 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh 0,028 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính 0,012 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc 0,016 100m3
25 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc 2 bộ
26 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,861 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,861 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 0,203 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,203 tấn
30 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,058 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,058 tấn
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 0,08 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 0,08 tấn
34 Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi 4,823 m3
35 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc 4 bộ
36 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 0,878 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 0,878 tấn
38 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 0,156 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 0,156 tấn
40 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu 0,096 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu 0,096 tấn
42 Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm 0,021 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm 0,021 tấn
D TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,927 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,011 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,723 m3
4 Xây gạch chỉ , xây móng, vữa XM mác 75 1,051 m3
5 Xây gạch chỉ xây móng, vữa XM mác 75 1,578 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,015 100m2
7 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 0,158
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,033 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,028 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,114 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 0,978
12 Xây gạch chỉ đặc chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 5,938 m3
13 Xây gạch đặc chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 0,307 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,04 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,12 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,225 tấn
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 1,296
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,063 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,007 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,602 m3
23 Trát trần, vữa XM mác 75 10,514 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,964 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,417 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà 77,895
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 19,514 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 12,96
29 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp 1,5 m2
30 Khuôn cửa thép hình V50*5 25,448 kg
31 Cửa sổ tấm kính chớp dày 5mm 0,24 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,5 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn 1,5 m2 cấu kiện
34 Khoá cửa 1 bộ
35 Móc cửa 1 cái
E CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép đường kính 141mm (DN 125 ) 0,42 100m
4 Lắp đặt ống thép đường kính 89mmm (DN 80 ) 0,383 100m
5 Khoan lỗ ống lọc theo chiều dài 36 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar 1 cái
7 Lắp đặt van chặn D15 1 cái
8 Tê tráng kẽm DN15x15x15 1 cái
9 Vòi nước DN15 1 bộ
10 Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 1 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm 2 cặp bích
12 Lắp bích thép, đường kính 400X50X20 0,5 cặp bích
13 Bu lông M27. 2 cái
14 Bu lông nở M20x100. 4 bộ
15 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm 1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 1 cái
18 Côn thép tráng kẽm D141x89 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D89mm 1 cái
20 Cóc giữ cáp treo bơm 10 bộ
21 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm 40 m
22 Cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 193 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32 bảo vệ dây cấp điện giếng khoan 153 m
24 Tủ điện điều khiển giếng khoan 1 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,02 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,24 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,48 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 0,12 100m
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 7 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 19 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm 16 cái
32 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm 20 cặp bích
33 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm 8 cặp bích
34 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 400mm 1,5 cặp bích
35 Lắp bích thép đặc tráng kẽm, đường kính ống 400mm 1,5 cặp bích
36 Bu lông M18x100 120 bộ
37 Bu lông M10x50 và M12x50 240 bộ
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 1 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 5 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x150x100 2 cái
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50x50 1 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 9 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 150mm 5 cái
44 Côn thu tráng kẽm D150x100 2 cái
45 Côn thu tráng kẽm D100x50 1 cái
46 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500-L=2.5m 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
48 Lắp đặt máy bơm nước sạch trục ngang 2 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc 1 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 4 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 80mm 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 1 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm 2 cái
56 Côn lệch tâm nối bích D100/50 3 cái
57 Côn đều nối bích D100/65 1 cái
58 Côn đều nối bích D80/65 2 cái
59 Tê thép tráng kẽm D150x150x150 1 cái
60 Tê thép tráng kẽm D150x100x150 3 cái
61 Tê thép tráng kẽm D80x80 1 cái
62 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn 3 cái
63 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn 1 cái
64 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 80mm bằng phương pháp hàn 5 cái
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 0,04 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,04 100m
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm 0,06 100m
68 Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm 3 cái
69 Tê thép tráng kẽm D25x25x25 3 cái
70 Vòi xả nước D25 3 bộ
71 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm 1,5 cặp bích
72 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm 4 cặp bích
73 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm 1 cặp bích
74 Lắp bích thép đặc tráng kẽm, đường kính ống 150mm 1 cặp bích
75 Lắp đặt crephin D150 1 cái
76 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 100 m
77 Kéo rải cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2 10 m
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện công trình 3 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
86 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe 1 bộ
F HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,322 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,125 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 53,53 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,175 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,584 m3
6 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 0,189 m3
7 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 13,595 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,169 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,354 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 1,855
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,37 100m3
12 Xây cột, trụ gạch chỉ , vữa XM mác 75 3,232 m3
13 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 4,384 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 62,472 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 90,018 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào (DT trát trụ cột, trát tường rào) 152,491
17 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) 523,192 md
18 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 80x40x2, thép vuông đặc 14x14 A100) 5,04 m2
19 Lắp đặt khóa cổng vào 1 bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,5 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,049 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,608 m3
23 Xây tường thẳng gạch chỉ , vữa XM mác 75 1,954 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,051 100m3
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,76 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6 m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,902 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,06 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,052 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 30 cấu kiện
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III 0,412 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,001 100m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,004 100m2
34 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,079 m3
35 Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 0,086 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,752 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,221 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,004 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,038 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
42 Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước 0,12 100m
43 Lắp đặt chêch nhựa PVC D110 2 cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m 1 cái
2 Tháp làm thoáng cao tải D500, H=2500mm 1 cái
3 Máy bơm trục ngang chạy điện Q=25m3/h, H=30m 2 cái
4 Máy bơm trục ngang chạy điện Q=100m3/h, H=15m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->