Gói thầu: XL-01: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Kho K820
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Kho K820 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:19:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN SỐ 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | 15 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | 20 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III | 15 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II | 14 | m | |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I | 16 | m | |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | 6 | m | |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | 80 | m | |
| 8 | Chèn sét | 2,616 | m3 | |
| 9 | Chèn sỏi | 2,724 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 300 CV | 1 | lần | |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | 0,623 | 10m3 | |
| 12 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 0,302 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,636 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 | 0,929 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,842 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,842 | m2 | |
| 18 | Nắp đậy hố van dày 2mm | 3,018 | m2 | |
| 19 | Quai mở | 1 | cái | |
| 20 | Móc khóa D10 | 1 | cái | |
| B | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 4,41 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 17 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | 1,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,98 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,88 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 2,46 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X63X90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X50X90 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90X40X90 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75X40X75 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63X40X63 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50X40X50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/40 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D80 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D90 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | 11 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D80 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | 22 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D80 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32 | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D90 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40 | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép tráng kẽm D100 | 0,12 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép tráng kẽm D65 | 0,08 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 3,79 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống thép lồng, ống thép tráng kẽm D80 | 0,06 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/32 | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 44 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,66 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | 11 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van phao D25 | 11 | cái | |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | 0,46 | 100m | |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | 0,4 | 100m | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,5 | m3 | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,671 | 100m3 | |
| 55 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | 66,77 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,202 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,192 | 100m3 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,771 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,161 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,632 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,803 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 66 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | 8 | m2 | |
| 67 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | 175,62 | kg | |
| 68 | Quai mở | 13 | cái | |
| 69 | Móc khóa D10 | 13 | cái | |
| C | CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,925 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | 2,925 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,017 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm | 0,661 | tấn | |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,063 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 | 5,206 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,31 | m2 | |
| 8 | Quét nước ximăng 3 nước | 32,31 | m2 | |
| 9 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,574 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,574 | tấn | |
| 11 | Gia công kết cấu thép không gỉ, đáy bình lọc trọng lực, inox SUS304 | 0,17 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, inox SUS 304 | 0,17 | tấn | |
| 13 | Gia công kết cấu thép không gỉ, nắp bình lọc trọng lực, inox SUS304 | 0,058 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,058 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,081 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,081 | tấn | |
| 17 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,17 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,17 | tấn | |
| 19 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,189 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,189 | tấn | |
| 21 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | 107,313 | lỗ | |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | 0,028 | 100m3 | |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | 0,012 | 100m3 | |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | 0,016 | 100m3 | |
| 25 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | 2 | bộ | |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,861 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,861 | tấn | |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | 0,203 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,203 | tấn | |
| 30 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,058 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,058 | tấn | |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,08 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,08 | tấn | |
| 34 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | 4,823 | m3 | |
| 35 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | 4 | bộ | |
| 36 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,878 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | 0,878 | tấn | |
| 38 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | 0,156 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | 0,156 | tấn | |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | 0,096 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | 0,096 | tấn | |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | 0,021 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | 0,021 | tấn | |
| D | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,927 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,723 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ , xây móng, vữa XM mác 75 | 1,051 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ xây móng, vữa XM mác 75 | 1,578 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,158 | m³ | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,114 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,978 | m³ | |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | 5,938 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | 0,307 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,12 | 100m² | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,225 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,296 | m³ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,602 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,514 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,964 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,417 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | 77,895 | m² | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,514 | m2 | |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 12,96 | m² | |
| 29 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | 1,5 | m2 | |
| 30 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | 25,448 | kg | |
| 31 | Cửa sổ tấm kính chớp dày 5mm | 0,24 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1,5 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Khoá cửa | 1 | bộ | |
| 35 | Móc cửa | 1 | cái | |
| E | CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đường kính 141mm (DN 125 ) | 0,42 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đường kính 89mmm (DN 80 ) | 0,383 | 100m | |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc theo chiều dài | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | 1 | cái | |
| 8 | Tê tráng kẽm DN15x15x15 | 1 | cái | |
| 9 | Vòi nước DN15 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 2 | cặp bích | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính 400X50X20 | 0,5 | cặp bích | |
| 13 | Bu lông M27. | 2 | cái | |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 18 | Côn thép tráng kẽm D141x89 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D89mm | 1 | cái | |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | 10 | bộ | |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | 40 | m | |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | 193 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32 bảo vệ dây cấp điện giếng khoan | 153 | m | |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,02 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,24 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,48 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 19 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | 16 | cái | |
| 32 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 33 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm | 8 | cặp bích | |
| 34 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 400mm | 1,5 | cặp bích | |
| 35 | Lắp bích thép đặc tráng kẽm, đường kính ống 400mm | 1,5 | cặp bích | |
| 36 | Bu lông M18x100 | 120 | bộ | |
| 37 | Bu lông M10x50 và M12x50 | 240 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x150x100 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50x50 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | 5 | cái | |
| 44 | Côn thu tráng kẽm D150x100 | 2 | cái | |
| 45 | Côn thu tráng kẽm D100x50 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500-L=2.5m | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước sạch trục ngang | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 56 | Côn lệch tâm nối bích D100/50 | 3 | cái | |
| 57 | Côn đều nối bích D100/65 | 1 | cái | |
| 58 | Côn đều nối bích D80/65 | 2 | cái | |
| 59 | Tê thép tráng kẽm D150x150x150 | 1 | cái | |
| 60 | Tê thép tráng kẽm D150x100x150 | 3 | cái | |
| 61 | Tê thép tráng kẽm D80x80 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 0,04 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 0,06 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 69 | Tê thép tráng kẽm D25x25x25 | 3 | cái | |
| 70 | Vòi xả nước D25 | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm | 1,5 | cặp bích | |
| 72 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | |
| 73 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | 1 | cặp bích | |
| 74 | Lắp bích thép đặc tráng kẽm, đường kính ống 150mm | 1 | cặp bích | |
| 75 | Lắp đặt crephin D150 | 1 | cái | |
| 76 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | 100 | m | |
| 77 | Kéo rải cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA (4x4)mm2 | 10 | m | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tủ điện công trình | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | 1 | bộ | |
| F | HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,322 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,125 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 53,53 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,175 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,584 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | 0,189 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 13,595 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,169 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 0,354 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,855 | m³ | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,37 | 100m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ gạch chỉ , vữa XM mác 75 | 3,232 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 4,384 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 62,472 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 90,018 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào (DT trát trụ cột, trát tường rào) | 152,491 | m² | |
| 17 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) | 523,192 | md | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 80x40x2, thép vuông đặc 14x14 A100) | 5,04 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt khóa cổng vào | 1 | bộ | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,5 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,049 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,608 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch chỉ , vữa XM mác 75 | 1,954 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,76 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,902 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,06 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,052 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 30 | cấu kiện | |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | 0,412 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,001 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,079 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,086 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,752 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,221 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,038 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước | 0,12 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt chêch nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | 1 | cái | |
| 2 | Tháp làm thoáng cao tải D500, H=2500mm | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=25m3/h, H=30m | 2 | cái | |
| 4 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=100m3/h, H=15m | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi