Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621815-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200602619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ai Len
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 08:57:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,405,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,052,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Tuyến đường T1
B 1. Nền đường
1 Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm Chương V – E-HSMT 1.328,44 m3
2 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 153,69 m3
3 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 2.930,85 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 356,79 m3
5 Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 15,6 m3
6 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V – E-HSMT 71,52 m3
7 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Chương V – E-HSMT 7,95 m3
8 Trồng cỏ gia cố mái taluy Chương V – E-HSMT 392,02 m2
9 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô, cự ly trung bình 2km (Tận dụng để đắp tuyến đường T2) Chương V – E-HSMT 316,15 m3
C 2. Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 209,74 m3
2 Lót bạt ni long Chương V – E-HSMT 1.310,86 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Chương V – E-HSMT 131,09 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường Chương V – E-HSMT 112,84 m2
5 Cắt và làm khe co mặt đường Chương V – E-HSMT 227,5 m
6 Làm khe giãn mặt đường Chương V – E-HSMT 24,5 m
D 3. Gia cố lề
1 Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 54,6 m3
2 Lót bạt ni long Chương V – E-HSMT 341,25 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Chương V – E-HSMT 34,13 m3
4 Cắt và làm khe co mặt đường Chương V – E-HSMT 62,25 m
5 Làm khe giãn mặt đường Chương V – E-HSMT 6,75 m
E 4. An toàn giao thông, biển tên công trình
1 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m Chương V – E-HSMT 40 cọc
2 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm Chương V – E-HSMT 4 cái
3 Bê tông gồ giảm tốc M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 0,11 m3
4 Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V – E-HSMT 5,49 m2
5 Lắp đặt cột đỡ và biển tên công trình, kích thước biển (80x120)cm Chương V – E-HSMT 1 cái
6 Bu lông D=10mm, L=100mm Chương V – E-HSMT 4 cái
7 Bu lông D=10mm, L=30mm Chương V – E-HSMT 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt thép góc (50x50x4)mm Chương V – E-HSMT 1,88 kg
9 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 0,2 m3
10 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 1,98 m2
11 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V – E-HSMT 1,74 m3
12 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Chương V – E-HSMT 1,58 m3
F 5. Hệ thống thoát nước
G a. Gia cố rãnh dọc
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V – E-HSMT 1.820 cấu kiện
2 Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 Chương V – E-HSMT 16,79 m3
3 Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 Chương V – E-HSMT 27,85 m3
4 Đệm vữa M75 Chương V – E-HSMT 10,56 m3
5 Đệm cát Chương V – E-HSMT 6,69 m3
6 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Chương V – E-HSMT 220,58 m2
7 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 45,5 m2
8 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V – E-HSMT 55,69 m3
9 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Chương V – E-HSMT 6,19 m3
H b. Cống tròn đường kính 1,5m
1 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 2,57 m3
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 6,08 m3
3 Đệm sạn ngang Chương V – E-HSMT 0,98 m3
4 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 27,37 m2
5 Bê tông tường M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 2,65 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 6,73 m3
7 Đệm sạn ngang Chương V – E-HSMT 1,09 m3
8 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 28,85 m2
9 Bê tông ống cống đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V – E-HSMT 10,8 m3
10 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 12,64 m3
11 Cẩu lắp ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm Chương V – E-HSMT 15 ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500 Chương V – E-HSMT 14 mối nối
13 Cốt thép ống cống đúc sẵn D6mm Chương V – E-HSMT 178,65 kg
14 Cốt thép ống cống đúc sẵn D8mm Chương V – E-HSMT 822,9 kg
15 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V – E-HSMT 154,49 m2
16 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 13,25 m2
17 Đệm sạn ngang Chương V – E-HSMT 3 m3
I Công tác khác
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V – E-HSMT 1.169 cấu kiện
2 Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 Chương V – E-HSMT 17,54 m3
3 Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mm Chương V – E-HSMT 441,18 kg
4 Rải vãi địa kỹ thuật Chương V – E-HSMT 315,62 m2
5 Vữa xi măng M100 chèn tấm lát Chương V – E-HSMT 1,29 m3
6 Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 10,07 m3
7 Bê tông bịt đỉnh M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 6,08 m3
8 Bê tông khóa tấm lát M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 0,35 m3
9 Đệm cát Chương V – E-HSMT 2,32 m3
10 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Chương V – E-HSMT 140,28 m2
11 Ván khuôn bịt tấm lát, chân khay Chương V – E-HSMT 73,08 m2
12 Đệm sạn ngang Chương V – E-HSMT 1,44 m3
13 Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Chương V – E-HSMT 104,11 m3
14 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Chương V – E-HSMT 31,23 m3
J II.Tuyến đường T2
K 1. Nền đường
1 Đắp nền đường đầm K95 bằng máy đầm Chương V – E-HSMT 351,27 m3
2 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 122,7 m3
3 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 36,7 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 21,43 m3
5 Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Chương V – E-HSMT 6,64 m3
6 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V – E-HSMT 14,42 m3
7 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Chương V – E-HSMT 1,6 m3
L 2. Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 153,88 m3
2 Lót bạt ni long Chương V – E-HSMT 961,76 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Chương V – E-HSMT 96,18 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường Chương V – E-HSMT 87,3 m2
5 Cắt và làm khe co mặt đường Chương V – E-HSMT 175 m
6 Làm khe giãn mặt đường Chương V – E-HSMT 21 m
M 3. An toàn giao thông, biển tên công trình
N a. An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m Chương V – E-HSMT 22 cọc
O b. Biển tên công trình
1 Lắp đặt cột đỡ và biển tên công trình, kích thước biển (80x120)cm Chương V – E-HSMT 1 cái
2 Bu lông D=10mm, L=100mm Chương V – E-HSMT 4 cái
3 Bu lông D=10mm, L=30mm Chương V – E-HSMT 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt thép góc (50x50x4)mm Chương V – E-HSMT 1,88 kg
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Chương V – E-HSMT 0,2 m3
6 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 1,98 m2
7 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V – E-HSMT 1,74 m3
8 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Chương V – E-HSMT 1,58 m3
P III. Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tròn phản quang thép Chương V – E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thép Chương V – E-HSMT 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép góc (50x50x4)mm Chương V – E-HSMT 40 kg
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 Chương V – E-HSMT 72 m
5 Dây phản quang Chương V – E-HSMT 180 m
6 Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V – E-HSMT 0,56 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V – E-HSMT 60 cấu kiện
8 Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông Chương V – E-HSMT 80 %
9 Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông Chương V – E-HSMT 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->