Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:32:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ sâu 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,23 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường xử lý hư hỏng cục bộ, chiều dày mặt đường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,541 | 100m |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,501 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 11 | Đào gia cố lề, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,07 | m3 |
| 12 | Gia cố lề dày 15cm bằng BTXM đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,89 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, dày 5cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 14 | Cày xới bằng máy đào <=1,25 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,863 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,863 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,88 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,507 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh vuốt nối mặt đường cũ, chiều dày TB 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 20 | Phá đá hộc xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | 100m3 |
| 22 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,576 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh bằng đầm cóc, k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | 100m3 |
| 24 | sản xuất lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,509 | tấn |
| 25 | sản xuất lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,078 | tấn |
| 26 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,23 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,603 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,698 | tấn |
| 29 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,88 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,198 | 100m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,49 | m3 |
| 32 | lắp đặt đốt cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 561 | cái |
| 33 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mũ ga, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 39 | Cốt thép nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Đào bó nền bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 42 | Đào bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 43 | Đắp trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 44 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,42 | m3 |
| 45 | Đắp trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn bó nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ thi bằng ô tô 5 tấn tự đổ, 1km đầu tiên trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đi đổ thi bằng ô tô 5 tấn tự đổ, 1km tiếp theo trong tổng 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi