Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bê tông từ đường liên xã vào khu di tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627724-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường bê tông từ đường liên xã vào khu di tích
Số hiệu KHLCNT 20200627634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ tự cân đối của Quân khu và vận đông của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 12:06:00 đến ngày 2020-06-19 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,300,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU TỔNG PHÁT HÀNH
1 Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 tấn
2 Cốt thép cọc đường kính < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
3 Cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 tấn
4 Sản xuất thép dẹp hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 tấn
5 BT cọc 30x30 đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m3
6 Ván khuôn kim loại cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 100m2
7 Đắp đất trước mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m3
8 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m
9 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
10 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (x1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m
11 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp II (đoạn không ngập đất) (x0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
12 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
13 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 m3
14 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
15 Cốt thép mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
16 Cốt thép mố đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
17 Cốt thép mố đường kính >18mm 0,758 tấn
18 Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,064 m3
19 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
20 Bê tông gối mố đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
21 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
22 Trát vữa XM mác 75 vuốt gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
23 Làm lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
24 Cốt thép dầm đỡ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
25 Cốt thép dầm đỡ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
26 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
27 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
28 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 tấn
29 Cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 tấn
30 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
31 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
32 Quét nhựa và dán bao tải , dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
33 Láng vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
34 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (x1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 100m
35 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (Đoạn không ngập đất) (x0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m
36 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
40 Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 m3
41 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
42 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
44 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu, trọng lượng <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Dầm I400, L= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dầm
46 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
48 Cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
49 Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,597 m3
50 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
51 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 tấn
52 Cốt thép mặt cầu+gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 tấn
53 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
54 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m2
55 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, vữa BT mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,661 m3
56 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 tấn
57 Thép dẹp 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,792 kg
58 Thép dẹp 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,595 kg
59 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,369 m
60 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,884 m3
61 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
62 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1bộ
63 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
64 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
65 Cốt thép khe co dản đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
66 Sản xuất thép khe co dản L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
67 Lắp đặt thép khe co dản L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
68 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1bộ
69 Bu lông d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
70 Quét Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
71 Lắp đặt ống thoát nước, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
72 Ban sửa cắt khuôn nền mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
73 Lu lèn nền mặt đường đã ban sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
74 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
75 Láng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
76 Nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 75
77 Đắp nền đường tạm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
78 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,32 100m3
79 Trải cấp phối đá dăm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
80 Đóng + nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
81 SX, lắp đặt dầm gỗ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
82 Tháo dỡ dầm dọc (thu hồi sau thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
83 Cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
84 Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
85 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
86 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
87 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,484 100m3
88 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,527 100m3
89 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 100m3
90 Thi công cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 100m3
91 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,293 m3
92 BT móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,807 m3
93 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
99 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 m3
100 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
B PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 gốc cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 gốc cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
4 Đào khuôn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
5 Đắp lề, taluy đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,255 100m3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,591 100m3
7 Trải cấp phối đá dăm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 100m3
8 Đào đất móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
9 BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
10 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng (cọc > 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 100m
3 Đắp cát nền móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
4 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
6 Lắp đặt cống d=600mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
7 Ống cống d=600 (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
8 Gioăng cao su 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
10 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
11 Đắp lưng cống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
D PHẦN VÒNG VÂY
1 Đóng + nhổ cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
2 Đào đất để đắp vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
3 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
4 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
5 Cừ tràm (hao hụt 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 md
6 Thép tròn (hao hụt 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
E PHẦN BTXM ĐƯỜNG ÚT ĐÔNG
1 Ban sửa cắt khuôn nền mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,823 m3
2 Lu lèn nền mặt đường đã ban sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,823 m3
3 Nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.482,305
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m2
5 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,346 m3
6 Cắt khe co dãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,512 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->