Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đoàn quan trắc tài nguyên nước Bắc Bộ - thuộc Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đoàn quan trắc tài nguyên nước Bắc Bộ - thuộc Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 10:44:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,696,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, Phần II | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, Phần II | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, Phần II | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi hoa sen + vòi chậu rửa | Chương V, Phần II | 15 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V, Phần II | 2,9839 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 4 | Chương V, Phần II | 264,3904 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Phần II | 30,465 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, Phần II | 50,4 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V, Phần II | 58,7743 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, Phần II | 1.026,143 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, Phần II | 3.003,7044 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, Phần II | 1.142,1017 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, Phần II | 74,24 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V, Phần II | 110,0815 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, Phần II | 110,0815 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, Phần II | 110,0815 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Phần II | 1,694 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Phần II | 15,9015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Phần II | 41,2933 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Chương V, Phần II | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Phần II | 2,3168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, Phần II | 2,9981 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, Phần II | 0,0233 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, Phần II | 0,2455 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, Phần II | 0,1156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, Phần II | 0,4106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, Phần II | 1,9609 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, Phần II | 0,2555 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, Phần II | 4,4222 | tấn |
| 14 | Khoan neo thép cột vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset Epcon G5 | Chương V, Phần II | 144 | lỗ |
| 15 | Chống thấm sàn mái 2 lớp bằng vật liệu Sikaproof Membrane | Chương V, Phần II | 385,7544 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng, gạch lá nem tách 30x30 cm | Chương V, Phần II | 348,34 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V, Phần II | 5,0855 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 1,403 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 | Chương V, Phần II | 0,7657 | m3 |
| 20 | Cầu thang sắt lên mái | Chương V, Phần II | 7,3162 | m |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Phần II | 46,2319 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Phần II | 109,937 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 146,8912 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, Phần II | 331,2144 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, Phần II | 58,4016 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, Phần II | 58,4016 | 1m2 |
| 27 | Công tác ốp tường, gạch 20x30cm | Chương V, Phần II | 471,836 | 1m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V, Phần II | 67,2336 | 1m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V, Phần II | 617,1174 | 1m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, Phần II | 13,0786 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, Phần II | 69,8006 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Phần II | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, Phần II | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Phần II | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, Phần II | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Chương V, Phần II | 7 | cái |
| 39 | Sơn tường - 3 nước | Chương V, Phần II | 4.636,8936 | 1m2 |
| 40 | Sơn cửa panô - 3 nước | Chương V, Phần II | 75,6 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần II | 1,89 | m2 |
| 42 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V, Phần II | 7 | 1bộ |
| 43 | Sản xuất lan can inox tầng mái | Chương V, Phần II | 80,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can | Chương V, Phần II | 95 | m2 |
| 45 | Vách kính hệ nhôm định hình | Chương V, Phần II | 8,19 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Phần II | 104 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, Phần II | 104 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, Phần II | 208 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, Phần II | 312 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, Phần II | 416 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V, Phần II | 728 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi