Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630140-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:35:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1207 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2218 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
5 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6591 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8299 tấn
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,612 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0688 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9292 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,882 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,54 m3
18 Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4491 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 100m3
21 Xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m3
B Phần thân
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2272 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4749 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1282 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3228 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2669 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9718 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1014 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8508 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3379 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3314 tấn
14 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5216 m3
19 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4908 tấn
22 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4464 m3
23 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7872 m3
24 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,059 m3
25 Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, lan can cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6175 m3
26 Đổ bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6048 m3
27 Ván khuôn giằng lan can, giằng thu thồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0845 tấn
C Phần hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,278 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,79 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,46 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,96 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,12 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,42 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.228,488 m2
9 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 tấn
10 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m2
11 Bịt chụp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5255 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5255 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2928 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
16 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317 cái
17 Sản xuất hoa sắt bằng inox vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,84 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,368 1m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,09 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,09 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,8 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,5 m
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,558 m2
26 Quả cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
28 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 100m2
D Phần cửa
1 SX +LD cửa đi 2 cánh mở quay rộng 1200mm, cao 2200mm sử dụng thanh profile Đông Á (Việt Nam) dầy 3,2-3,5mm. Thép gia cường dầy 1,2mm, phụ kiện đồng bộ. Kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92
2 SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh profile Đông Á (Việt Nam) dầy 3,2-3,5mm. Thép gia cường dầy 1,2mm, phụ kiện đồng bộ. Kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68
3 SX +LD thang lên mái + nắp đạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Sân bê tông
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5381 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5375 m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m3
2 Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 m3
3 Xây gạch không nung, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9176 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,176 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3698 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2209 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
G Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại Đèn neon lớp học CM1 đơn L =1200; P = 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt Đèn tuýp đôi có chóa chống lóa lắp nổi L=1200; P=2x36w + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt Tủ điện 3-12 modul ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Lắp đặt Tủ điện ngầm KT 400x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt Tủ điện ngầm 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
31 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
35 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
H Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
8 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
9 Chi tiết nối + Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Ống PVC + Đai giữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kẹp đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Van phao cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
J Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bình cứu hỏa loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
2 Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
3 Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Câu liêm, lưới mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->