Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:35:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,478,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1207 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2218 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6591 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8299 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,882 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4491 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 100m3 |
| 21 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4749 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3228 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9718 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1014 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3314 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4464 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,059 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, lan can cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6175 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6048 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng lan can, giằng thu thồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0845 | tấn |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,278 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,79 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,46 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,96 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,488 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 11 | Bịt chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317 | cái |
| 17 | Sản xuất hoa sắt bằng inox vuông rỗng 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,84 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,368 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,09 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,09 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,8 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5 | m |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,558 | m2 |
| 26 | Quả cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX +LD cửa đi 2 cánh mở quay rộng 1200mm, cao 2200mm sử dụng thanh profile Đông Á (Việt Nam) dầy 3,2-3,5mm. Thép gia cường dầy 1,2mm, phụ kiện đồng bộ. Kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m² |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh profile Đông Á (Việt Nam) dầy 3,2-3,5mm. Thép gia cường dầy 1,2mm, phụ kiện đồng bộ. Kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m² |
| 3 | SX +LD thang lên mái + nắp đạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5375 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,176 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3698 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| G | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn neon lớp học CM1 đơn L =1200; P = 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi có chóa chống lóa lắp nổi L=1200; P=2x36w + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện 3-12 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện ngầm KT 400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện ngầm 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 9 | Chi tiết nối + Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ống PVC + Đai giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình cứu hỏa loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Câu liêm, lưới mác, cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi