Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:02:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng Đất cấp II (đào đất không thích hợp) vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8031 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường đất cấp III điều phối đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4569 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III điều phối đắp và đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối và đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1537 | 100m3 |
| 5 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cọc |
| 6 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (nâng tường đầu cống Km24+781,14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,438 | 100m2 |
| 9 | Thi công cọc thủy chí BTCT ( bổ sung 3 cọc thủy chí tại tràn Km25+499,20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông cạnh 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Mặt đường láng nhựa + BTXM | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, TC nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,388 | 100m2 |
| 2 | Bù kê mặt đường bằng đá 0,5x1, dày trung bình 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0199 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 (+ bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8431 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3332 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4926 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 (bịt lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3048 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2807 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp sạn ngang đệm móng (dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9562 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | cấu kiện |
| 2 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,238 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,285 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3344 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9576 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,122 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6005 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3876 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1346 | 100m3 |
| F | Hố thu + cửa xả | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4637 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6848 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2243 | m3 |
| 11 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Nối ống bê tông Ø600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3516 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7644 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| G | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,964 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi