Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà Ký túc xá số 2 (7 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635383-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà Ký túc xá số 2 (7 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ
Số hiệu KHLCNT 20200631812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:43:00 đến ngày 2020-06-19 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,662,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,944,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,51 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,44 m2
3 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,06 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,48 m
5 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1lỗ
6 Tháo dỡ nẹp cửa 10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,3 m
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ, khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,32 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi , cửa sổ pano gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,89 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,45 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,64 m2
11 Công dọn dẹp, chỉnh ông thoát trên mái, tháo dỡ đường ống cấp điện và nước các khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,86 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,27 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,62 m2
15 Tháo hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.703,72 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần khu tắm, vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,57 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, khu xí tắm , giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,67 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,59 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.823,23 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ chân cầu thang cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,91 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.265,76 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
B Phần sửa chữa
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,27 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,86 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,62 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,71 1m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m2
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, vữa XM mác 75 (500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,64 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.526,95 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.617,5 m2
C Sửa chữa khu vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa đi vệ sinh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ kính lật khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bệ xây gạch ngăn xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,96 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,7 m2
9 Quét chống thấm sàn khu vệ sinh SIKA 2KG/M2... Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,26 m2
10 Bê tông sàn khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,43 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 300X300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,23 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,63 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,88 m3
D Phần mái
1 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
2 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
3 Công tháo ống nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,83 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,01 m2
9 Quét chống thấm sàn mái SIKA 2KG/M2... Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,01 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
11 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,83 m2
12 Dán bằng keo chống thấm rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m
13 Dán bằng keo chống thấm rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,56 m2
15 Chống thấm cổ ống thu nước mưa , phần tiếp giáp mái và ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1vi trí
16 Lắp đặt rọ inoc chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt côn đường kính cút 135-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 100m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
21 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
22 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 10m2
23 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
24 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
25 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
26 Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
27 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
28 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km. (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
E Phần cửa:
1 Sơn cửa gỗ pano kính 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,89 m2
2 Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,32 m2
3 Sản xuất và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay thanh profile Đông Á (Việt Nam) dày 3,2mm - 3,5mm, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
4 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ Việt Pháp (Việt Nam) dày 1,1mm - 1,5mm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
5 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ gỗ Chò chỉ panô kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
6 Sản xuất và lắp đặt cửa đi Chò chỉ panô kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
7 Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ chò chỉ 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,48 m
8 Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa đi gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,3 m
9 Thay kính vỡ các cửa panô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
10 Lắp crêmôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
11 Lắp crêmôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1 bộ
12 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh (tận dụng cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,87 m2
F Phần điện
1 Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
2 Đèn chao chụp sát trần PANEL D200- 18w, Hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cái
6 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
7 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
9 Lắp đế nhựa của công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 cái
10 Lắp đặt hộp nối <= 40cm2 Tủ chứa 2-4 at trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Tủ điện tổng 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Tủ điện tầng 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490 m
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
G Phần cấp nước
1 Ống cấp nước PPR D25 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
2 Ống cấp nước PPR D20 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
4 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
5 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 cái
6 Cút ren trong PPR D20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
7 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Măng sông ren trong ppr D20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
10 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
11 Tê giảm PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
12 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
14 Lắp đặt tê cầu inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Lắp đặt kép inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
H Phần thoát nước
1 Ống uPVC D110 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
2 Ống uPVC D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m
3 Ống uPVC D60 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
4 Ống uPVC D48 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cái
7 Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
9 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
10 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Y đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
14 Côn thu uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Côn thu uPVC D60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
16 Nắp bịt trơn uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
17 Nắp bịt trơn uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
18 Nắp bịt trơn uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
I Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa lavabo (tận dụng chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt bộ chậu rửa lavabo, xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Lắp đặt phụ kiện bổ sung cho các chậu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Lắp đặt vòi nước chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt gương soi viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Lắp đặt cốc nhựa, đồ để bàn trải đánh răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Lắp đặt giá treo khăn bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
10 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt cũ, phụ kiện mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen (tận dụng lại những vòi sen còn dùng được) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->