Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà Ký túc xá số 2 (7 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà Ký túc xá số 2 (7 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:43:00 đến ngày 2020-06-19 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,662,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,944,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,48 | m |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1lỗ |
| 6 | Tháo dỡ nẹp cửa 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,3 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi , cửa sổ pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,89 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,45 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m2 |
| 11 | Công dọn dẹp, chỉnh ông thoát trên mái, tháo dỡ đường ống cấp điện và nước các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,27 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,62 | m2 |
| 15 | Tháo hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần khu tắm, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,57 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, khu xí tắm , giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,67 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,59 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.823,23 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ chân cầu thang cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,91 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.265,76 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,27 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,62 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,71 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, vữa XM mác 75 (500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.526,95 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.617,5 | m2 |
| C | Sửa chữa khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi vệ sinh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ kính lật khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - bệ xây gạch ngăn xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,7 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sàn khu vệ sinh SIKA 2KG/M2... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,26 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,43 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,23 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,63 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 3 | Công tháo ống nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,01 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sàn mái SIKA 2KG/M2... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,01 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 11 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,83 | m2 |
| 12 | Dán bằng keo chống thấm rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m |
| 13 | Dán bằng keo chống thấm rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,56 | m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống thu nước mưa , phần tiếp giáp mái và ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1vi trí |
| 16 | Lắp đặt rọ inoc chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn đường kính cút 135-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 26 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km. (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Sơn cửa gỗ pano kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,89 | m2 |
| 2 | Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay thanh profile Đông Á (Việt Nam) dày 3,2mm - 3,5mm, thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ Việt Pháp (Việt Nam) dày 1,1mm - 1,5mm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ gỗ Chò chỉ panô kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi Chò chỉ panô kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ chò chỉ 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,48 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,3 | m |
| 9 | Thay kính vỡ các cửa panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Lắp crêmôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 11 | Lắp crêmôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,87 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 2 | Đèn chao chụp sát trần PANEL D200- 18w, Hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 6 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 7 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 9 | Lắp đế nhựa của công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối <= 40cm2 Tủ chứa 2-4 at trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tầng 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | hộp nối, hộp phân dây <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Măng sông ren trong ppr D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cầu inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cái |
| 7 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 9 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 10 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 14 | Côn thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Côn thu uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 16 | Nắp bịt trơn uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Nắp bịt trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 18 | Nắp bịt trơn uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (tận dụng chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chậu rửa lavabo, xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện bổ sung cho các chậu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt cốc nhựa, đồ để bàn trải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ, phụ kiện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tận dụng lại những vòi sen còn dùng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi