Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632011-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cư Prao
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200602275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM năm 2020, dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:33:00 đến ngày 2020-06-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang tạo mặt bằng xây dựng; mật độ cây tiêu chuẩn 0 cây/ 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,514 100m2
2 Đào, vét đất trong phạm vi 50 m bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
3 Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
5 Vận chuyển tiếp; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
6 Đào, xúc đất cấp 2 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 100m3
8 Vận chuyển tiếp; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 100m3
9 Đào nền đường bằng máy ủi, vận chuyển tận dụng đắp; cự ly 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,354 100m3
10 Đào, xúc đất cấp 3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 100m3
12 Vận chuyển tiếp; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 100m3
13 Đào đất đào rãnh dọc hình thang bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,987 100m3
14 Vận chuyển đất đào rãnh dọc đổ đi, đất cấp 3; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,987 100m3
15 Vận chuyển tiếp; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,987 100m3
16 Lu nguyên thổ lề đường đào, Kyc>0,95, chiều dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,328 100m2
17 Đắp nền đường + bù dọn quang bằng máy đầm, độ chặt K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG & LÊ ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 1*2 M250, chiều dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,766 m3
2 Lớp giấy dầu lót dưới bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,265 100m2
3 Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,806 100m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,234 100m2
5 Đắp lề bằng đất cấp 3, độ chặt Kyc>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,417 100m3
C CỐNG BẢN Lo80CM
1 Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
2 Cốt thép tấm bản CT 5 Þ < 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
3 Cốt thép tấm bản CT 3 Þ < 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
4 Bê tông đá 2*4 mác 150 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
5 Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
6 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
7 BT đá 2*4 M150 gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
8 Bê tông mối nối tấm bản, đá 05*1 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
9 Bê tông phủ mặt bản, đá 05*1 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
10 Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Ván khuôn gỗ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
12 Lắp đặt tấm bản BTCT; TL > 50 kg/ cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
13 Đào đất móng phạm vi móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
14 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi, đất cấp 3; cự ly 2,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi, đất cấp 3; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
17 Vận chuyển tiếp; cự ly 1,00 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất & lắp đặt biển báo tròn D=70cm và trụ đỡ báo bằng thép ống D76mm, L=3,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào đất xây móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
4 Bê tông đá 1*2 mác 200 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
5 Bê tông đá 1*2 mác 200 thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
7 Đắp đất hoàn thiện phạm vi biển báo bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Sản xuất và lắp đặt biển đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m2
9 Khắc chữ trên đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->