Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630115-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:00:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,782,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền + mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4791 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0658 100m3
3 Nilon chống thấm, 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.178,53 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3156 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,762 m3
6 Thi công khe ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 559 m
7 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 10m
8 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matit Mô tả kỹ thuật theo chương V 598 m
B Phần Rãnh + ga thoát nước B500
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8095 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước tại vị trí sát tường nhà dân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,85 m3
3 Đắp đất mang rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1085 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,18 m3
5 Ván khuôn đáy móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5503 100m2
6 Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8345 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,28 m3
8 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,82 m2
9 Láng đáy rãnh rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,88 m2
10 Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9847 tấn
12 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9968 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9041 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3105 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8098 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 cái
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 10 tấn
C Phần Rãnh thoát nước B500A
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6364 100m3
2 Đắp đất mang rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
4 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
5 Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8265 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m2
8 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
9 Ván khuôn giằng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3653 tấn
11 Đổ bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8584 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6888 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 10 tấn
D Phần Rãnh + ga thoát nước B300
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 100m3
2 Đắp đất mang rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
4 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 100m2
5 Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,762 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,47 m2
8 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,89 m2
9 Ván khuôn giằng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 tấn
11 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6621 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2363 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6575 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 10 tấn
E Phá dỡ rãnh hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,25 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2742 100m3
F Vận chuyển đất thải
1 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8202 100m3
G Xây nâng tường rãnh B500 hiện trạng, L = 131m
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
4 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
5 Ván khuôn giằng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1528 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 tấn
7 Đổ bê tông giằng rãnh , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3993 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
H Bãi đúc cấu kiện
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
I Biển báo an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bố trí gờ giảm tốc bằng cao su bắn trực tiếp xuống mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
J Thay thế hệ thống cấp nước sạch trên tuyến
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->