Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635855-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200520150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 10:21:00 đến ngày 2020-06-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,618,396,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,420,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 Khoảng
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoảng
3 Sản xuất hàng rào (lưới và thép hình)( vì Hao phí: 2%*1 tháng + 7%*36 lần=254% nên tính lắp mới 1 đoạn để làm hết cho toàn tuyến) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 85 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,088 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,85 m3
6 Lắp dựng , tháo dỡ hàng rào (HS: 1,6) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.060 m2
7 Cung cấp đèn chợp nháy (ban đêm) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 cái
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Phát quang dọn cỏ, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 100m2
2 Đào đất (kênh hiện hữu), máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 16,18 100m3
3 Đào đất (trên vỉa hè đường TL2 hiện hữu), máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 22,35 100m3
4 Đào đất băng đường TL2, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,051 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 228,794 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK <=10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 26,14 tấn
7 Ván khuôn phần đáy mương Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,694 100m2
8 Bê tông phần đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 287,894 m3
9 Ván khuôn thành mương tường thẳng, dày <=45 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 78,402 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,928 tấn
11 Sản xuất và lắp đặt thép hình V50x50x5mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11,968 tấn
12 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 543,698 m3
13 Ván khuôn thép thành phía trên mương Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,356 100m2
14 Lắp dựng cốt thép thành trên mương, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,586 tấn
15 Bê tông thành trên mương tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 30,294 m3
16 Cung cấp băng cản nước (thanh cản nước waterstop) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 520,8 m
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK <=10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,318 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,009 100m2
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông mương, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,169 m3
20 Lắp dựng cấu kiện mương bê tông đúc sẵn, cầu trục <=16T bằng náy Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,927 cái
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1500mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 14 Đoạn cống
22 Ván khuôn mương xây mới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,246 100m2
23 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK <=10mm, Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,326 tấn
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,33 m3
25 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,897 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,251 m3
27 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,593 tấn
28 Lắp dựng cốt thép thang hầm ga, ĐK <=18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,012 tấn
29 Ván khuôn thép hố ga, cao <=16m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,922 100m2
30 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 60,16 m3
31 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,5 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8,802 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d<=10 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11,971 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,003 tấn
35 Sản xuất các kết cấu thép tấm nắp đan Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,033 tấn
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 143,206 m3
37 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.080 cái
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,515 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm(vật liệu ống tận dụng những đoạn tháo ra từ hiện hữu) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,29 1 đoạn ống
40 Trát vữa mới nối cống vữa XM M100, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,384 m2
41 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,237 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,32 m3
43 Lắp dựng cốt thép cống tiêu, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,004 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cống tiêu, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,601 tấn
45 Ván khuôn thép cống tiêu, cao <=16m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,41 100m2
46 Bê tông cống tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,851 m3
47 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 1 rọ
48 Đắp đất (tận dụng) hoàn trả phui đào mương, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 30,66 100m3
49 Trải vải địa kỹ thuật phân cách Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,859 100m2
50 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,469 100m3
51 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,264 100m3
52 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,464 100m2
53 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,464 100m2
54 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,464 100m2
55 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,464 100m2
56 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 361,65 m3
57 Đắp bao tải cát làm đê quay ngăn nước. Đắp mới lần đầu tiên Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 m3
58 Đắp bao tải cát làm đê quay ngăn nước. Đắp các lần tiếp theo, tận dụng các vật liệu đã đắp ở lần trước Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 300 m3
59 Trải bạt ni lông chống thấm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 7,751 100m2
60 Cung cấp ống nhựa miệng bát, ĐK 200mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 200mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 17,029 100m
62 Cung cấp co ĐK 200mm, 90 độ Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
63 Tháo bỏ đê quay ngăn nước Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 464 tấn
64 Sản xuất thép hình V50x50x5(hao phí: 2%*1tháng+7%*1 lần=9%) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,387 tấn
65 Lắp đặt và tháo dỡ thép V (hs:1,6) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,387 tấn
66 Tôn dày 3mm (hao phí: 2%*1tháng+7%*1 lần=9%) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8,825 100m2
67 Lắp đặt và tháo dỡ tôn dày 3mm (hs:1,6) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,883 tấn
68 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,47 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->