Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636567-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200602316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 96 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:12:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,642,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,477,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Cắt mặt BT nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,8 m
2 Cắt mặt BT ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,4 m
3 Bốc mặt bêtông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
4 Bốc mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,07 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,16 m3
7 Lắp lớp cát tốt (lót phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,49 m3
8 Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m3
10 Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
B Vật tư đấu nối ống hiện hữu:
1 Gắn đặt tê MJ Þ125FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Gắn đặt tê MJ Þ100FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Gắn đặt tê ốp Þ150 x 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gắn đặt tê ốp Þ200 x 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Gắn đặt ống nối MJ Þ125FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Gắn đặt ống nối MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Vật tư đấu nối ống mới:
1 Lắp đặt ống uPVC Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
2 Lắp đặt ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168 m
3 Gắn đặt tê HDPE Þ 125x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Gắn đặt bích nhựa Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Gắn đặt van Þ100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Gắn đặt bửng chận Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Gắn đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
11 Máy phát điện lưu động công suất 30Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
D Khử trùng đường ống:
1 Khử trùng đường ống Þ125HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 100m
E Thử áp lực đường ống:
1 Thử áp lực đường ống Þ125HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 100m
F Nước:
1 Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,33 m3
G PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ:
H Tái lập hẻm đất đá:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 100m2
2 Trải cán đất đá hiện trạng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 100m2
3 Trải cán đá 0-4 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
I Tái lập mặt hẻm BT nhựa nóng:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100m2
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
J Tái lập mặt đường BT nhựa 120MPa<Eyc<155Mpa:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
K Tái lập mặt hẻm BT ximăng:
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
3 Trải BTXM nền đá 1x2 M300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,825 m3
4 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->