Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:45:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,374,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thay chấn lưu, kích và bóng 1000W đồng bộ, chiều cao cột 12m=<H<18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp 1000W, chiều cao cột 10m=<H<18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu và bóng 400W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thay chấn lưu, kích và bóng 400W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Thay chấn lưu và bóng 250W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | bộ |
| 6 | Thay chấn lưu, kích và bóng 250W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | bộ |
| 7 | Thay bóng cao áp 250W, chiều cao cột H<10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 20 bóng |
| 8 | Thay cáp Al/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,825 | 40m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,8 | m2 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9056 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | 100 m |
| 15 | Ống thép D100 (49,05 kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,75 | kg |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | 100m |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9056 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,8 | m2 |
| 23 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 24 | Khung móng M16x240x240x525mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 27 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đơn, H=9m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đơn, H=10m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đôi, H=10m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 33 | Lắp đặt cần đèn đơn, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt cần đèn đôi, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 35 | Lắp bộ đèn Led 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bảng |
| 37 | Đầu cốt đồng f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá đỡ |
| 40 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cuộn |
| 41 | Néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 42 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 43 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 44 | Dây inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| B | SỬA CHỮA, THAY THẾ HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thay bóng đèn Led 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | 20 bóng |
| 2 | Thay bóng đèn Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 20 bóng |
| 3 | Thay bóng đèn Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 20 bóng |
| 4 | Thay quả cầu đèn sân vườn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | quả |
| 5 | Thay vỏ đèn nón công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Thay vỏ đèn trang trí sân vườn (đường Phù Đổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| C | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Sửa chữa bộ điều khiển đèn THGT Bộ vi xử lý AT 89C5 tại nút A7, nạp phần mềm cài đặt thông số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | modul |
| 4 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu vàng D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | modul |
| 5 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu xanh D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | modul |
| 6 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | modul |
| 7 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đềm lùi D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | modul |
| 8 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đèn mũi tên chỉ hướng D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | modul |
| 9 | Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT Đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu D300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | modul |
| 15 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Card điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ điều khiển đèn tín hiệu OP-3 (đã nạp chương trình điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bảng phíp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 25A-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Cầu chì 1A (gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| D | Thay thế cờ tại khu vực Quảng trường Hùng Vương, biểu tượng nút giao thông C7 | |||
| 1 | Thay cờ Đảng, cờ Tổ quốc, cờ Lễ hội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi