Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Kênh tiêu thôn Đại Hải, xã Thạch Hải theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635514-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Hải
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Kênh tiêu thôn Đại Hải, xã Thạch Hải theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200635459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:29:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, cốt thép tường kênh, tấm đan Mô tả KT theo chương V 229,008 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 123,293 m3
3 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 6,989 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, cốt thép kênh, tấm đan Mô tả KT theo chương V 5,091 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, cốt thép kênh Mô tả KT theo chương V 10,854 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,114 tấn
7 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 8,22 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 43,005 m2
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I, vét bùn dày 20cm Mô tả KT theo chương V 2,695 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I, vận chuyển bùn ra bãi thải Mô tả KT theo chương V 2,695 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 26,927 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 5,116 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 14,394 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp II, vận chuyển đất đắp từ mỏ đất Mô tả KT theo chương V 12,064 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m, ván khuôn kênh tường Mô tả KT theo chương V 32,479 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,199 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả KT theo chương V 0,933 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 309 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->