Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và đối ứng xã, nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:35:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +) Phần móng Nhà 2 phòng học và công trình phụ : | |||
| 1 | Đào bóc lớp phong hóa, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,94 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 62,296 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,697 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 7,789 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 15,643 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 2,888 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,399 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,999 | Tấn |
| 9 | Xây móng tường gạch đặc (55x95x200), gạch kh. nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,098 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,707 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà cầm tay 60kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 20,05 | 1 m3 |
| C | +) Phần thân Nhà 2 phòng học và công trình phụ: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 4,563 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,529 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 13,669 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,841 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,959 | Tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 8,048 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,892 | Tấn |
| 9 | Xây tường gạch kh.nung rỗng (95x195x295), cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,008 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường gạch kh.nung đặc (95x195x295), cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,692 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường gạch kh.nung rỗng (95x195x295), cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,078 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 516,44 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,407 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,522 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,64 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic (30x60)cm | Chương V của E-HSMT | 115,7 | 1 m2 |
| 17 | Ôp chân tường,viền tường, Gạch ceramic (6x30)cm | Chương V của E-HSMT | 2,988 | 1 m2 |
| 18 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu trụ, dầm sàn | Chương V của E-HSMT | 902,009 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường đá vỏ tự nhiên chân tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 19,954 | 1 m2 |
| 20 | Ôp chân cột trụ đá granite tự nhiên, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,035 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm, KT: 40x80x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,667 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,658 | Tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 222,15 | 1 m2 |
| 24 | SXLD tấm lót inox SUS 304 dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 25 | Ke chống bão 4 cái/m2, 222*4=888 | Chương V của E-HSMT | 888 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,546 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,546 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,49 | 1m2 |
| 29 | Bu long M16 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Thi công trần nổi tấm Prama 600x600, (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 155,64 | 1m2 |
| 31 | Tay vịn lan can ống nước D50 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m |
| 32 | Lát đá tay vịn lan can, gạch Ceramic 200x200 | Chương V của E-HSMT | 7,96 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền gạch Granite chống trượt 400x400, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 51,42 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granite bóng 400x400, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 122,52 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 31,62 | 1 m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 12,556 | 1 m2 |
| 37 | Vách ngăn Compac (khoán gọn), trục D | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, lõi thép , kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 & 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa uPVC, lõi thép kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ mở lật nhựa uPVC lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, lật | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Vách kính khung nhựa uPVC lõi thép kính, dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| D | +) Phần điện | |||
| 1 | Máng vòm công nghiệp có vòm bằng nhôm phản quang (vòm V) tuýp đôi Led 1,2m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Máng vòm công nghiệp có vòm bằng nhôm phản quang (vòm V) tuýp đơn Led 1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led (kiểu tổ ông), D271-H32-9W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần quay 360 độ, sải cánh 400mm-47W-220V/50HZ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút +hộp+mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút +hộp+mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 nút +hộp+mặt che+đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm loại có hộp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu+đế chìm loại có hộp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB1 pha 2 cực -6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB1 pha 2 cực-16A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB1 pha 3 cực-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lđặt tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại có 2 lớp cửa có khóa-TDT2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hộp nối dây 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | 1m |
| 17 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | 1m |
| 18 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4,0)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 19 | Cáp ngầm CU/LPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn cáp (loại tự chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 235 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn cáp (loại tự chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 23 | Hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| E | +) Vật liệu nối đất an toàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m |
| 2 | Đóng cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây Thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 7 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| F | +) Cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 90mm dày 3,0 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 60mm dày 3,0 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 49mm dày 2,5 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 42mm dày 2,1 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 34mm dày 2,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC (lơ) D114, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90\60 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐ chếch nhựa PVC ( chữ Y) D114, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | LĐ côn giảm 60/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC D 60, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC (lơ) D60, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa PVC D90 , 135 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp phễu thu inox d115mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, Đkính nút bịt 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | LĐ chếch nhựa PVC D90 , 45 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | LĐ chếch nhựa PVC (chữ Y) D60, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | LĐ côn giảm nhựa PVC D114/42 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | LĐ Tê giảm nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90 /34 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, Đkính nút bịt 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D90 , 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D42, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D49, 135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| G | +) Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 90mm dày 3,0 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 60mm dày 3,0 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đường kính D21, dày 2,0 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m |
| 4 | Lắp cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | LĐ cút nhựa PVC D90 , 90 độ | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC D90 , 135độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| H | +) Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 4 | LĐặt tê nhựa PP-R D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | LĐặt cút nhựa PP-R ren trong D20, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | LĐặt cút nhựa PP-R D25, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | LĐặt Tê nhựa PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | LĐặt cút nhựa PP-R D32, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐặt tê nhựa PP-R D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | LĐặt cút nhựa PP-R D25, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | LĐặt Tê nhựa PP-R D25/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt trắng trẻ em+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt tiểu treo sứ trắng trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa inox SUS 304 trẻ em+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp vòi xịt hang | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐặt măng song nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | LĐặt măng song nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| I | +) Bể xí tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,144 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,944 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M75 | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 2,621 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch đặc (55x95x200), gạch kh. nung,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,402 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,018 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 6 tấn , trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 c/kiện |
| 11 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 23,212 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 23,212 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 15,835 | 1 m2 |
| J | +) Đường bê tông : | |||
| 1 | Rải bạt ni long nền đường | Chương V của E-HSMT | 25,9 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền đường, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 25,9 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi