Gói thầu: Nhà làm việc, Nhà xe 2 bánh và 4 bánh, Sân đường - cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc, Nhà xe 2 bánh và 4 bánh, Sân đường - cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-07 10:39:00 đến ngày 2020-06-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (hộp nối cọc theo thiết kế, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,891 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,874 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,881 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bắng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK C 100x50x10x2,5 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 25x50x1,4 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Þ50,8x2 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Þ25,4x0,8 (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m |
| 96 | Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | md |
| 97 | Thi công trần bằng tấm Prima (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,925 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox kính cường lực dày 8 li (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,943 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,052 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,635 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,167 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,335 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,784 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,081 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,202 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,61 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,506 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,413 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,671 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,596 | m2 |
| 116 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,394 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,346 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,957 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,957 | m2 |
| 122 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,942 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,567 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 126 | Thử tĩnh cọc (không bao gồm cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (Hầm tự hoại, ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hầm tự hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 1x2, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (Hệ thống thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (Thiết bị vệ sinh) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC (HỒ NƯỚC NGẦM 4M3) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,679 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, ty treo 0,5m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió lắp tường 250mmx250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều một trên mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên một mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 24 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co các loại Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 40 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 41 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | NHÀ LÀM VIỆC (MẠNG + ĐIỆN THOẠI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL-SF1005D 5-Port ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối cáp điện thoại J11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| I | SÂN ĐƯỜNG - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,325 | 10m |
| J | THOÁT NƯỚC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hố ga (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 1x2, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HG |
| 2 | Thi công sản xuất, lắp đặt ống bê tông đúc sẵn fi 200, đoạn ống dài 1m (kể cả công tác đào đất, đắp đất, gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | đoạn ống |
| K | HÀNG RÀO - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đáp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép V 50x50x5 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép vuông 50x50x1,8 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 10x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép tròn phi 16 (kể cả Vật tư + nhân công vàcông tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 30x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 20x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 26 | Sản xuất thép tròn phi 16L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cây |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,025 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,899 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,279 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,279 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,022 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4 (kể cả vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm prima dày 3,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,055 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,034 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các oại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,695 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-4mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| N | NHÀ XE 02 BÁNH - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4 ly (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép tấm (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 76 dày 2,5 ly (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 34 dày 1,4 ly (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 27 dày 1,2 ly (kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng bu lông fi 16 L= 1400 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| O | NHÀ XE 04 BÁNH - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đáp cát, nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Thép hộp STK 30x60x1,4 (kể cả công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình (kể cả công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 15 | Bu long fi 12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (kể cả công tác sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 17 | Bu long fi 12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi