Gói thầu: Nhà làm việc, Nhà xe 2 bánh và 4 bánh, Sân đường - cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613606-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Nhà làm việc, Nhà xe 2 bánh và 4 bánh, Sân đường - cổng - hàng rào, Nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20200613152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 10:39:00 đến ngày 2020-06-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
3 Đắp cát, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
4 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (hộp nối cọc theo thiết kế, không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,282 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,891 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,874 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,968 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,881 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,168 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,81 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bắng máy khoan bê tông 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK C 100x50x10x2,5 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8 m
92 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 25x50x1,4 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
93 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Þ50,8x2 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m
95 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox Þ25,4x0,8 (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m
96 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 md
97 Thi công trần bằng tấm Prima (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,925 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
100 Vách kính khung nhôm mặt tiền (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
101 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox kính cường lực dày 8 li (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,943 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,052 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,635 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 m2
105 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,167 m2
106 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,335 m2
107 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,765 m2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,784 m2
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,081 m2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,202 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,506 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,413 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,671 m2
115 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,596 m2
116 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,394 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,346 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 m
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,957 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,957 m2
122 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,942 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,567 m2
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m2
126 Thử tĩnh cọc (không bao gồm cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
B NHÀ LÀM VIỆC (Hầm tự hoại, ga) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hầm tự hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 1x2, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
C NHÀ LÀM VIỆC (Hệ thống thoát nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
3 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D NHÀ LÀM VIỆC (Hệ thống cấp nước) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm (bao gồm co, cút, tê, … và các phụ kiện có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
4 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ LÀM VIỆC (Thiết bị vệ sinh) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F NHÀ LÀM VIỆC (HỒ NƯỚC NGẦM 4M3) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
3 Đắp cát, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,026 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,679 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m2
G NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, ty treo 0,5m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt quạt hút gió lắp tường 250mmx250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều một trên mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt hai dimmer quạt trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên một mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện 24 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428 m
22 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 m
23 Lắp đặt dây CXV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
24 Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
27 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
28 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
29 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
30 Lắp đặt đế âm cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
31 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
32 Lắp đặt khớp nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
33 Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
35 Lắp đặt co các loại Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
36 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
40 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
41 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H NHÀ LÀM VIỆC (MẠNG + ĐIỆN THOẠI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp mạng máy tính ( Switch TP-Link TL-SF1005D 5-Port ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
8 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
9 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Lắp đặt đầu nối cáp điện thoại J11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
17 Lắp đặt khớp nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
I SÂN ĐƯỜNG - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m3
3 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,325 10m
J THOÁT NƯỚC - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hố ga (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 1x2, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 HG
2 Thi công sản xuất, lắp đặt ống bê tông đúc sẵn fi 200, đoạn ống dài 1m (kể cả công tác đào đất, đắp đất, gối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 đoạn ống
K HÀNG RÀO - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
3 Đáp cát, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,723 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép V 50x50x5 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m
21 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép vuông 50x50x1,8 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m
22 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 10x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m
23 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép tròn phi 16 (kể cả Vật tư + nhân công vàcông tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m
24 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 30x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m
25 Sản xuất, lắp dựng lan can Thép dẹp 20x3 (kể cả Vật tư + nhân công và công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
26 Sản xuất thép tròn phi 16L = 150, gia công nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cây
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,025 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,899 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,279 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,542 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,279 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,022 m2
L NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
3 Đắp cát, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
29 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4 (kể cả vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
32 Làm trần bằng tấm prima dày 3,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,055 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,034 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các oại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,695 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,23 m2
M NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây CXV-4mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
14 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
18 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
N NHÀ XE 02 BÁNH - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
3 Đắp cát, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,696 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4 ly (kể cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép tấm (kể cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 76 dày 2,5 ly (kể cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
15 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 34 dày 1,4 ly (kể cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
16 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK fi 27 dày 1,2 ly (kể cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
18 Lắp dựng bu lông fi 16 L= 1400 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
O NHÀ XE 04 BÁNH - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
3 Đáp cát, nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải ni long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,127 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Thép hộp STK 30x60x1,4 (kể cả công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
14 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình (kể cả công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
15 Bu long fi 12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (kể cả công tác sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
17 Bu long fi 12, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
20 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->