Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng đặt máy khoa CĐHA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng đặt máy khoa CĐHA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:15:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa phòng đặt máy khoa CĐHA | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhựa, trần thạch cao, tấm chì ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=33cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,017 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,634 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,322 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,316 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,634 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,638 | m2 |
| 13 | Trát tường vữa barit dày 3 cm (trát 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,074 | m2 |
| 14 | Ốp chì dày 3mm vào tường (giá hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,836 | m2 |
| 15 | Hệ khung nẹp chì liên kết tường + lớp thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,232 | m2 |
| 16 | Cửa thép bọc chì (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m2 |
| 17 | Vách kính chì dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,073 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,073 | m2 |
| 20 | Ốp tấm Inox chống va đập tại vị trí các cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | tấm |
| 21 | Lắp biển báo phóng xạ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây cáp điện 3 pha 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, bóng led | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Đèn báo nguy hiểm phóng xạ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Ổ cắm điện kéo dài 6 cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường. Điều hòa 12000 BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống thoát nước ngưng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 39 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 40 | Bộ bàn ghế đặt hệ thống máy tính làm việc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải. Vận chuyển 100m ra bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 2,5tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng Ô tô 2,5tấn (tạm tính 9km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi