Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637078-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200623877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và đối ứng xã, nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:11:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\ Nền đường:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 705,05 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3.004,09 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 390,47 1 m3
4 Đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 461,34 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 2.592,56 1 m3
6 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 1.341,79 1 m2
C *\ Mặt đường :
1 Làm mặt đường cấp phối suối (70%) trộn đất tận dụng (30%) dày 30cm Chương V của E-HSMT 933,48 1 m3
D *\ Cống hộp V=3x1.5m cọc C1(Thân cống):
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 89,03 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 26,71 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 20,48 1 m3
4 Làm lớp đệm cấp phối suối Dày, 10cm Chương V của E-HSMT 22,19 1 m3
5 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 18,73 1 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 99 1 m2
7 Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.2m, 1500x1500mm Chương V của E-HSMT 18 1 Đoạn
8 Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng, 1500x1500mm Chương V của E-HSMT 15 1mối nối
9 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,501 1 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 33,52 1 m3
11 Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 31,14 1 m3
E *\ Cống tròn D=1m cọc C2 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 81,86 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 24,56 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,278 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 20,14 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 20,56 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 7 1mối nố
F *\ Cống tròn D=1m cọc C3 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 69,86 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 20,96 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,278 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 20,14 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 20,56 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 7 1mối nố
G *\ Cống tròn D=1m cọc 18 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 61,86 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 18,56 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,48 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,278 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 32,69 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 20,56 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 7 1mối nố
H *\ Cống tròn D=1m cọc TC15 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 57,66 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 17,3 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,17 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,243 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 19,56 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,18 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 17,99 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 7 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 6 1mối nố
I *\ Cống tròn D=1m cọc TD18 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,94 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,38 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,55 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,174 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 13,51 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 9,43 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,88 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 12,85 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 4 1mối nố
J *\ Cống tròn D=1m cọc 35 :
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 45,94 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 13,78 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,55 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,174 1 tấn
5 Bê tông móng cống, móng gia cố, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 13,9 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 9,81 1 m3
7 Làm lớp đệm cấp phối suối, Dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,87 1 m3
8 Quét nhựa bitum ống cống Chương V của E-HSMT 12,85 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=1m Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 4 1mối nố
K *\ Cọc tiêu:
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 37 1 Cái
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,625 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 2,368 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,257 1 m3
L *\ Gia cố rãnh :
1 Bê tông gia cố rãnh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm Chương V của E-HSMT 43,48 1 m3
2 Ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 289,23 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->