Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá sinh viên Lào tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá sinh viên Lào tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí UBND tỉnh Quảng Ninh hỗ trở và nguồn tự huy động của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:34:00 đến ngày 2020-06-22 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,176,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0817 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái,tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7304 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2852 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0104 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2308 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | m |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,175 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0104 | m2 |
| 14 | Phá lớp trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,012 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2777 | m3 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch ceramic khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,0442 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,8 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,27 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,558 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,81 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3532 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | 100m3 |
| 25 | Chống thấm khu WC, khu tắm giặt bằng màng chống thấm tự dính hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,888 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tay vịn lan can, lô gia, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0595 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,8 | m2 |
| 29 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,624 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,412 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100kg |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, lát gạch ceramic chống trơn khu WC, khu tắm giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,9608 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính mờ khung nhôm, phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,246 | 1m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ốp gạch vào tường khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,912 | 1m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,34 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4694 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,78 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (D1, D2, D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm (S1, S2, S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,18 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm, cửa 02 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38 mm, cửa sổ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cửa WC theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,844 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,3 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,236 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.221,6 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,67 | m2 |
| 57 | Lát gạch lối đi bằng gạch 40*40cm, vữa XM mác 75 theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng (quạt trần, bảng điện , công tắc, ổ cắm cũ hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phân phối điện 3 pha KT 455x460x117 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha chiếu sáng, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp ( lắp đặt đèn ốp trần 24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn gương led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 80 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong đồng D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cấp nước PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cấp nước PPR, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 107 | Lắp đặt đai Inox D110 giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 109 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi 0.8x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt móc giấy VS inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt thanh treo khăn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình bọt MFZ 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | Lắp đặt bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 126 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi