Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế 1,82 tỷ đồng. Đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí trong năm 2020-2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:49:00 đến ngày 2020-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,865,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG: | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5228 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km - ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0523 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,148 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5033 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,034 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cúc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1631 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km - ô tô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1148 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng mương (đáy mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1244 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,614 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,921 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,908 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.213,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,26 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| B | GIẰNG MƯƠNG: | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0513 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3333 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0476 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cái |
| C | CỐNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Cống bê tông ly tâmD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | Lắp dựng cọc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8824 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9341 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7488 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cống bê tông ly tâmD1200 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp dựng cọc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đó lốn ộp 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Mua đất tại mỏ (đất đồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,925 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0393 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0393 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi