Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:22:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,086,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần vật tư | |||
| 1 | Ghế quan sát hồ bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phao cứu hộ | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thùng rác HDPE 120L | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giỏ rác | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Thước đo mực nước KT 150X800mm | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Bể bơi TH Dũng Liệt - Phần xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,1528 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,3775 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,8702 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,077 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 31,536 | m3 |
| 16 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,3968 | m3 |
| 17 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 42,475 | m2 |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 161,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 6,894 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,5813 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Chương V E-HSMT | 0,3726 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 48,6 | m³ |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V E-HSMT | 0,6166 | 100m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch hai lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1528 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,943 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo KT500x500mm | Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 31 | Láng lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 33 | Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,9723 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,7321 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 33,2163 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,0895 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,2346 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,7202 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 5,792 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 3,7694 | tấn |
| 41 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5075 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Chương V E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,7685 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,6852 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 47 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V E-HSMT | 62 | md |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1576 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Chương V E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,0375 | m3 |
| 57 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 58 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 59 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 60 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. | Chương V E-HSMT | 126,4 | tấm |
| 61 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 127 | cái |
| 62 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 907,405 | kg |
| 63 | Quét chống thấm tường bể (vận dụng mã hiêu tính NC) | Chương V E-HSMT | 261,5 | m2 |
| 64 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 65 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 144,42 | m2 |
| 67 | Keo trám | Chương V E-HSMT | 15,5594 | tuýp |
| 68 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Chương V E-HSMT | 63,55 | m2 |
| 69 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7447 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,9159 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6832 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,2369 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 29,5425 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,6318 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,5451 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2,2376 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 25,7875 | m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 2,0911 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,1397 | m3 |
| 83 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,4461 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6265 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,0139 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,8125 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 93 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6502 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 41,3285 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 175,5524 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,1478 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 34,694 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 101,3712 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 11,2112 | m2 |
| 107 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 150,1444 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 36,378 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 226,425 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 175,5524 | m2 |
| 112 | Quét chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 61,4128 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 52,7828 | m2 |
| 114 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V E-HSMT | 40,1856 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 116 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2 mm) | Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 120 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Chương V E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 121 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 125 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Chương V E-HSMT | 75,6 | kg |
| 126 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm | Chương V E-HSMT | 86,86 | kg |
| 127 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 128 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 129 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm | Chương V E-HSMT | 84,5227 | kg |
| 131 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Chương V E-HSMT | 1.168,5875 | kg |
| 132 | Sản xuất lan can Inox | Chương V E-HSMT | 1,2285 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V E-HSMT | 92,6195 | m2 |
| 134 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Chương V E-HSMT | 57,85 | m |
| 135 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Chương V E-HSMT | 45,7015 | m2 |
| 136 | Cửa xếp thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. | Chương V E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 137 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 138 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 140 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 7,8084 | m2 |
| 141 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,6404 | m2 |
| 142 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Chương V E-HSMT | 38,9875 | kg |
| 143 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 144 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Chương V E-HSMT | 3,2835 | tấn |
| 145 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V E-HSMT | 0,5444 | tấn |
| 146 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Chương V E-HSMT | 2,4847 | tấn |
| 147 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,4982 | tấn |
| 148 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 149 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 150 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 151 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,6001 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,6001 | tấn |
| 153 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 154 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 519,3799 | 1m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 157 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 158 | Thanh nẹp nhôm | Chương V E-HSMT | 920,99 | m |
| 159 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Chương V E-HSMT | 1.930,6455 | kg |
| 160 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Chương V E-HSMT | 1,8387 | tấn |
| 161 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 60,8 | m |
| 162 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 163 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 164 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V E-HSMT | 10 | vị trí |
| 165 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 166 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Chương V E-HSMT | 92 | md |
| 167 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Chương V E-HSMT | 479,2894 | m2 |
| 168 | Mũ ke đầu vít | Chương V E-HSMT | 1.920 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 5,031 | 100m2 |
| 170 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Chương V E-HSMT | 126,877 | kg |
| 171 | Sản xuất ghế Inox | Chương V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 172 | Nút cao su bịt chân ghế | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 173 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3424 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,4373 | m3 |
| 177 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,4094 | tấn |
| 181 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,0477 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 186 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 187 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,1546 | m3 |
| 188 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 193 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 194 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 132,4326 | kg |
| 195 | Quét chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 38,165 | m2 |
| 196 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V E-HSMT | 30,769 | m2 |
| 197 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 200 | Mua thép góc V50x5 | Chương V E-HSMT | 9,05 | kg |
| 201 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5028 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 210 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3622 | m3 |
| 211 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 212 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 214 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 215 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 29,842 | kg |
| 216 | Quét chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 217 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 225 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 229 | Quét chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 12,0464 | 1m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,3456 | m2 |
| 231 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1681 | m3 |
| 233 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 236 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần điện - cấp thoát nước | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 11 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường đá dăm | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4041 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2521 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Van phao đồng (có bóng) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Rọ bơm đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Mua nước để vận hành bể bơi | Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bơm định lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất : | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Chương V E-HSMT | 150 | kg |
| E | Hạng mục 5: Bể bơi trường THCS Đông Phong - Phần vật tư | |||
| 1 | Ghế quan sát hồ bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phao cứu hộ | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thùng rác HDPE 120L | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giỏ rác | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Thước đo mực nước KT 150X800mm | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Bể bới trường THCS Đông Phong - Phần xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4658 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,1984 | m3 |
| 8 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 22,81 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Chương V E-HSMT | 0,1996 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m³ |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V E-HSMT | 0,2897 | 100m |
| 16 | Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,9539 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,5778 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 40,2413 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,4045 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 91,7531 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,3971 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,8434 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 7,0649 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 4,3416 | tấn |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,8278 | m3 |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Chương V E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,8981 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,8708 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 1,7423 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 32 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V E-HSMT | 72 | md |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2095 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1146 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1146 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1146 | 100m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,6734 | m3 |
| 38 | Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,0849 | m3 |
| 43 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 44 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 45 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 46 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Chương V E-HSMT | 146,4 | tấm |
| 47 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 48 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 1.134,69 | kg |
| 49 | Quét chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 327 | m2 |
| 50 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 51 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 164,5532 | m2 |
| 53 | Keo trám | Chương V E-HSMT | 19,6755 | tuýp |
| 54 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Chương V E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 55 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5584 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 9,7181 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6392 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,4374 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 29,5952 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,6519 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,4692 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2,2317 | tấn |
| 65 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 25,5416 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,0684 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,7951 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,1397 | m3 |
| 69 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,4557 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6283 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,5922 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1213 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,8845 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6502 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,0659 | m3 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 44,3493 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 191,8164 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,0574 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 38,808 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 112,1144 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 11,2112 | m2 |
| 93 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 159,4876 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 43,299 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 247,191 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 191,8164 | m2 |
| 98 | Quét chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 61,4128 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 52,7828 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V E-HSMT | 40,1856 | m2 |
| 101 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 106 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Chương V E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 107 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 111 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Chương V E-HSMT | 75,6 | kg |
| 112 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm, | Chương V E-HSMT | 86,86 | kg |
| 113 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 115 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, làm hàng rào | Chương V E-HSMT | 98,3251 | kg |
| 117 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào | Chương V E-HSMT | 1.313,6436 | kg |
| 118 | Sản xuất lan can Inox | Chương V E-HSMT | 1,3843 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V E-HSMT | 104,1106 | m2 |
| 120 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Chương V E-HSMT | 64,96 | m |
| 121 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Chương V E-HSMT | 51,3184 | m2 |
| 122 | Cửa xếp, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 123 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,1606 | m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 125 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 126 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 9,4452 | m2 |
| 127 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,6404 | m2 |
| 128 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Chương V E-HSMT | 38,9875 | kg |
| 129 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Chương V E-HSMT | 3,2835 | tấn |
| 131 | Thép tấm làm bản mã các loại | Chương V E-HSMT | 0,5444 | tấn |
| 132 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Chương V E-HSMT | 2,8711 | tấn |
| 133 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,5855 | tấn |
| 134 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 135 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 139 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 140 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 589,7657 | 1m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 143 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 144 | Thanh nẹp nhôm | Chương V E-HSMT | 1.077,09 | m |
| 145 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Chương V E-HSMT | 2.257,815 | kg |
| 146 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Chương V E-HSMT | 2,1503 | tấn |
| 147 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 70,84 | m |
| 148 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 149 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 150 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V E-HSMT | 10 | vị trí |
| 151 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi ( | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 152 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Chương V E-HSMT | 102,04 | md |
| 153 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, | Chương V E-HSMT | 558,4353 | m2 |
| 154 | Mũ ke đầu vít | Chương V E-HSMT | 2.236 | cái |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 5,5922 | 100m2 |
| 156 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ, | Chương V E-HSMT | 126,877 | kg |
| 157 | Sản xuất ghế Inox | Chương V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 158 | Nút cao su bịt chân ghế | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 159 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4388 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,5034 | m3 |
| 163 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,2427 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,5986 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 167 | Ván khuôn tường bể | Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,3118 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,7147 | tấn |
| 172 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 173 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,0136 | m3 |
| 174 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,2273 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,4096 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 179 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 180 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 173,5 | kg |
| 181 | Quét chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 182 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V E-HSMT | 37,352 | m2 |
| 183 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 186 | Mua thép góc V50x5 | Chương V E-HSMT | 9,05 | kg |
| 187 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 190 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 193 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5028 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3622 | m3 |
| 200 | Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 201 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 204 | Mua vật liệu chống thấm | Chương V E-HSMT | 29,842 | kg |
| 205 | Quét chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 206 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Chương V E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 208 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 213 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 214 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 217 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 218 | Quét chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 12,0464 | 1m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,3456 | m2 |
| 220 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1681 | m3 |
| 222 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 225 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Bể bới trường THCS Đông Phong - Phần điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van phao đồng (có bóng) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rọ bơm đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mua nước để vận hành bể bơi | Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Bể bơi trường THCS Đông Phong - Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bơm định lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Chương V E-HSMT | 150 | kg |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu:4,5%*(A+B+C+D+E+F+G+H) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi