Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636434-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200603338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 18:22:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,086,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần vật tư
1 Ghế quan sát hồ bơi Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Phao cứu hộ Chương V E-HSMT 10 Cái
3 Móc cứu hộ cho bể bơi Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Thùng rác HDPE 120L Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Giỏ rác Chương V E-HSMT 2 Cái
8 Thước đo mực nước KT 150X800mm Chương V E-HSMT 6 Cái
9 Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể Chương V E-HSMT 1 Bộ
B Hạng mục 2: Bể bơi TH Dũng Liệt - Phần xây dựng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V E-HSMT 100 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V E-HSMT 4 cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 1,1528 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0483 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 1,0125 m3
6 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
7 Vận chuyển phế thải1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
8 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 2,3775 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,17 100m3
11 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,8702 100m3
12 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 11,077 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,219 100m2
14 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
15 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 31,536 m3
16 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,3968 m3
17 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 42,475 m2
18 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 161,14 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 6,894 m3
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,5813 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Chương V E-HSMT 0,3726 100m²
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 118 1cấu kiện
23 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 48,6
24 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V E-HSMT 0,6166 100m
25 Xây tường thẳng bằng gạch hai lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 1,1528 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,584 m2
27 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 0,1478 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2,943 m2
29 Lát gạch Terrazzo KT500x500mm Chương V E-HSMT 5 m2
30 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,72 m3
31 Láng lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,72 m2
32 Láng granitô tam cấp Chương V E-HSMT 0,72 m2
33 Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,9723 100m3
34 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,7321 100m3
35 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 33,2163 m3
36 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,0895 100m2
37 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 74,2346 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,7202 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 5,792 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 3,7694 tấn
41 Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 16,5075 m3
42 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V E-HSMT 1,178 100m2
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,7685 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,6852 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 1,4445 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2086 tấn
47 Băng cản nước PVC V200 Chương V E-HSMT 62 md
48 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1576 100m3
49 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,2708 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,2708 100m3
51 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,2708 100m3
52 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,51 m3
53 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V E-HSMT 0,682 100m2
54 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 6,2 m3
55 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,033 100m2
56 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 11,0375 m3
57 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 18,6 m2
58 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 31 m2
59 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,498 m3
60 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. Chương V E-HSMT 126,4 tấm
61 Lắp tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 127 cái
62 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 907,405 kg
63 Quét chống thấm tường bể (vận dụng mã hiêu tính NC) Chương V E-HSMT 261,5 m2
64 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V E-HSMT 61,5 m2
65 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 200 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 144,42 m2
67 Keo trám Chương V E-HSMT 15,5594 tuýp
68 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V E-HSMT 63,55 m2
69 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,7447 100m3
70 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,9159 m3
71 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6832 100m2
72 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,2369 100m2
73 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 29,5425 m3
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,6318 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1235 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,5451 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V E-HSMT 0,3088 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2,2376 tấn
79 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 25,7875 m3
80 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,4386 100m3
81 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 2,0911 100m3
82 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,1397 m3
83 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,4461 m3
84 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6265 100m2
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,1831 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3692 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3038 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 9,608 m3
89 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,0139 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,199 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8125 tấn
92 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,12 m3
93 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,6502 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0361 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,5577 tấn
96 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,0032 m3
97 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,1354 100m2
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0161 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0322 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
101 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 41,3285 m3
102 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 175,5524 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 79,1478 m2
104 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 34,694 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 101,3712 m2
106 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 11,2112 m2
107 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 150,1444 m2
108 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V E-HSMT 2,94 m2
109 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 36,378 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 226,425 m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 175,5524 m2
112 Quét chống thấm mái Chương V E-HSMT 61,4128 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 52,7828 m2
114 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 40,1856 m2
115 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 7,92 m2
116 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Chương V E-HSMT 3,9 m2
117 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm Chương V E-HSMT 3 bộ
118 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
119 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2 mm) Chương V E-HSMT 5,94 m2
120 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V E-HSMT 58,444 m2
121 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V E-HSMT 4 cái
122 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 16 cái
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V E-HSMT 0,0756 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 9,84 m2
125 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V E-HSMT 75,6 kg
126 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Chương V E-HSMT 86,86 kg
127 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
128 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
129 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V E-HSMT 9 cái
130 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Chương V E-HSMT 84,5227 kg
131 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Chương V E-HSMT 1.168,5875 kg
132 Sản xuất lan can Inox Chương V E-HSMT 1,2285 tấn
133 Lắp dựng hàng rào inox Chương V E-HSMT 92,6195 m2
134 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V E-HSMT 57,85 m
135 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V E-HSMT 45,7015 m2
136 Cửa xếp thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Chương V E-HSMT 11,178 m2
137 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 1,721 m3
138 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
139 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,998 m3
140 Lát gạch bậc tam cấp Chương V E-HSMT 7,8084 m2
141 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,6404 m2
142 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Chương V E-HSMT 38,9875 kg
143 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V E-HSMT 15 cái
144 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V E-HSMT 3,2835 tấn
145 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V E-HSMT 0,5444 tấn
146 Mua thép C150x50x20x2 mm Chương V E-HSMT 2,4847 tấn
147 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,4982 tấn
148 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
149 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
150 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
151 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,6001 tấn
152 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,6001 tấn
153 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,5021 tấn
154 Lắp dựng giằng thép Chương V E-HSMT 0,5864 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 519,3799 1m2
156 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V E-HSMT 64 cái
157 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V E-HSMT 56 cái
158 Thanh nẹp nhôm Chương V E-HSMT 920,99 m
159 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V E-HSMT 1.930,6455 kg
160 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V E-HSMT 1,8387 tấn
161 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 60,8 m
162 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1289 tấn
163 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1289 tấn
164 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V E-HSMT 10 vị trí
165 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Chương V E-HSMT 25 cái
166 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V E-HSMT 92 md
167 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Chương V E-HSMT 479,2894 m2
168 Mũ ke đầu vít Chương V E-HSMT 1.920 cái
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m Chương V E-HSMT 5,031 100m2
170 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Chương V E-HSMT 126,877 kg
171 Sản xuất ghế Inox Chương V E-HSMT 0,1244 tấn
172 Nút cao su bịt chân ghế Chương V E-HSMT 24 cái
173 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,1171 100m3
174 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0499 100m3
175 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3424 100m2
176 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,4373 m3
177 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,43 m3
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,1043 tấn
179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,4 tấn
180 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 0,4094 tấn
181 Ván khuôn tường bể Chương V E-HSMT 0,5086 100m2
182 Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,0477 m3
183 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
184 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2532 tấn
185 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,59 tấn
186 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 24,325 m2
187 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,1546 m3
188 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,205 100m2
189 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
190 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2729 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0114 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0296 tấn
193 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 13,84 m2
194 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 132,4326 kg
195 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 38,165 m2
196 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 30,769 m2
197 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,018 m3
198 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
199 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
200 Mua thép góc V50x5 Chương V E-HSMT 9,05 kg
201 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
202 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
203 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,433 m3
204 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,5028 m3
205 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
206 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0373 tấn
208 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
209 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
210 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,3622 m3
211 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,4963 m3
212 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0376 100m2
213 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2 m2
214 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 16,688 m2
215 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 29,842 kg
216 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 8,6 m2
217 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 10,088 m2
218 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0013 100m2
219 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,0218 m3
220 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
221 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
222 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0648 100m3
223 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0152 100m3
224 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,62 m3
225 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,783 m3
226 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0243 100m2
227 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
228 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,5296 m3
229 Quét chống thấm bể Chương V E-HSMT 12,0464 1m2
230 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,3456 m2
231 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 29,9 m2
232 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,1681 m3
233 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,0153 100m2
234 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
235 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0163 tấn
236 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,522 m3
237 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
238 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần điện - cấp thoát nước
1 Cắt đường bê tông Chương V E-HSMT 11 10m
2 Phá dỡ mặt đường đá dăm Chương V E-HSMT 3,63 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 3,96 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4041 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,138 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chương V E-HSMT 1,5 100 m
7 Băng báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 150 m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,2521 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 0,363 100m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,96 m3
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V E-HSMT 10 hộp
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 320 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 150 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V E-HSMT 16 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 116 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 220 m
24 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V E-HSMT 2 hộp
32 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V E-HSMT 32 bộ
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V E-HSMT 8 bộ
36 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 15 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 36 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
56 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 10 cái
57 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 90 cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 70 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 13 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 18 cái
63 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 14 cái
64 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 14 cái
65 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 25 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 7 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 25 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 21 cái
72 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V E-HSMT 14 bộ
73 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V E-HSMT 22 cái
74 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 2 bể
76 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
79 Van phao đồng (có bóng) Chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
81 Rọ bơm đồng Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
83 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V E-HSMT 220 m3
84 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
88 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,6 100m
D Hạng mục 4: Bể bơi trường TH Dũng Liệt - Phần thiết bị
1 Bình lọc bể bơi Chương V E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 8 chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
16 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V E-HSMT 1 gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V E-HSMT 1 gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V E-HSMT 150 kg
E Hạng mục 5: Bể bơi trường THCS Đông Phong - Phần vật tư
1 Ghế quan sát hồ bơi Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Phao cứu hộ Chương V E-HSMT 10 Cái
3 Móc cứu hộ cho bể bơi Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Thùng rác HDPE 120L Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Giỏ rác Chương V E-HSMT 2 Cái
8 Thước đo mực nước KT 150X800mm Chương V E-HSMT 6 Cái
9 Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể Chương V E-HSMT 1 Bộ
F Hạng mục 6: Bể bới trường THCS Đông Phong - Phần xây dựng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V E-HSMT 4 cây
2 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4658 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 5,938 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,118 100m2
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,012 100m2
6 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 16,992 m3
7 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,1984 m3
8 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 22,81 m2
9 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 99,88 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 3,702 m3
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,3121 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Chương V E-HSMT 0,1996 100m²
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 63 1cấu kiện
14 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 21,6
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V E-HSMT 0,2897 100m
16 Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,9539 100m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,5778 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 40,2413 m3
19 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,4045 100m2
20 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V E-HSMT 91,7531 m3
21 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 90,3971 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,8434 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 7,0649 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 4,3416 tấn
25 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V E-HSMT 20,8278 m3
26 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,52 m3
27 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V E-HSMT 1,476 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8981 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8708 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 1,7423 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2162 tấn
32 Băng cản nước PVC V200 Chương V E-HSMT 72 md
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2095 100m3
34 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,1146 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,1146 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,1146 100m3
37 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V E-HSMT 7,6734 m3
38 Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,56 m3
39 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V E-HSMT 0,792 100m2
40 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 7,2 m3
41 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,038 100m2
42 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 12,0849 m3
43 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 21,6 m2
44 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 36 m2
45 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,08 m3
46 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Chương V E-HSMT 146,4 tấm
47 Lắp tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 147 cái
48 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 1.134,69 kg
49 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 327 m2
50 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V E-HSMT 77 m2
51 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 250 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 164,5532 m2
53 Keo trám Chương V E-HSMT 19,6755 tuýp
54 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V E-HSMT 79,2 m2
55 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,5584 100m3
56 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 9,7181 m3
57 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6392 100m2
58 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,4374 100m2
59 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 29,5952 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,6519 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1301 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,4692 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V E-HSMT 0,2992 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2,2317 tấn
65 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 25,5416 m3
66 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 1,0684 100m3
67 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,7951 100m3
68 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,1397 m3
69 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,4557 m3
70 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6283 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,1831 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3692 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3038 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,5922 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1213 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2267 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8845 tấn
78 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,12 m3
79 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,6502 100m2
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0361 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,5577 tấn
82 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,0659 m3
83 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,1411 100m2
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0173 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0316 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0455 tấn
87 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 44,3493 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 191,8164 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 85,0574 m2
90 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 38,808 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 112,1144 m2
92 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 11,2112 m2
93 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 159,4876 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V E-HSMT 2,94 m2
95 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 43,299 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 247,191 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 191,8164 m2
98 Quét chống thấm mái Chương V E-HSMT 61,4128 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 52,7828 m2
100 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 40,1856 m2
101 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 7,92 m2
102 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Chương V E-HSMT 3,9 m2
103 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm Chương V E-HSMT 3 bộ
104 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
105 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Chương V E-HSMT 5,94 m2
106 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V E-HSMT 58,444 m2
107 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V E-HSMT 4 cái
108 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 16 cái
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V E-HSMT 0,0756 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 9,84 m2
111 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V E-HSMT 75,6 kg
112 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm, Chương V E-HSMT 86,86 kg
113 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
114 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
115 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V E-HSMT 9 cái
116 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, làm hàng rào Chương V E-HSMT 98,3251 kg
117 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào Chương V E-HSMT 1.313,6436 kg
118 Sản xuất lan can Inox Chương V E-HSMT 1,3843 tấn
119 Lắp dựng hàng rào inox Chương V E-HSMT 104,1106 m2
120 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V E-HSMT 64,96 m
121 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V E-HSMT 51,3184 m2
122 Cửa xếp, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện Chương V E-HSMT 13,554 m2
123 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 2,1606 m3
124 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
125 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,998 m3
126 Lát gạch bậc tam cấp Chương V E-HSMT 9,4452 m2
127 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,6404 m2
128 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Chương V E-HSMT 38,9875 kg
129 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V E-HSMT 15 cái
130 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V E-HSMT 3,2835 tấn
131 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V E-HSMT 0,5444 tấn
132 Mua thép C150x50x20x2 mm Chương V E-HSMT 2,8711 tấn
133 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,5855 tấn
134 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,0126 tấn
135 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
136 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
137 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,978 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,978 tấn
139 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,5864 tấn
140 Lắp dựng giằng thép Chương V E-HSMT 0,5864 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 589,7657 1m2
142 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V E-HSMT 64 cái
143 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V E-HSMT 56 cái
144 Thanh nẹp nhôm Chương V E-HSMT 1.077,09 m
145 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V E-HSMT 2.257,815 kg
146 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V E-HSMT 2,1503 tấn
147 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 70,84 m
148 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1501 tấn
149 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1501 tấn
150 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V E-HSMT 10 vị trí
151 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi ( Chương V E-HSMT 28 cái
152 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V E-HSMT 102,04 md
153 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, Chương V E-HSMT 558,4353 m2
154 Mũ ke đầu vít Chương V E-HSMT 2.236 cái
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m Chương V E-HSMT 5,5922 100m2
156 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ, Chương V E-HSMT 126,877 kg
157 Sản xuất ghế Inox Chương V E-HSMT 0,1244 tấn
158 Nút cao su bịt chân ghế Chương V E-HSMT 24 cái
159 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4388 100m3
160 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0702 100m3
161 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,417 100m2
162 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 4,5034 m3
163 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 7,2427 m3
164 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,1239 tấn
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,5986 tấn
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 0,4858 tấn
167 Ván khuôn tường bể Chương V E-HSMT 0,622 100m2
168 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,082 m3
169 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0221 tấn
170 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3118 tấn
171 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,7147 tấn
172 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 30 m2
173 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,0136 m3
174 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,2273 100m2
175 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
176 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,4096 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,033 tấn
179 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 20 m2
180 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 173,5 kg
181 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 50 m2
182 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 37,352 m2
183 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,018 m3
184 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
185 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
186 Mua thép góc V50x5 Chương V E-HSMT 9,05 kg
187 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
189 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,043 100m3
190 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0381 100m3
191 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,01 100m3
192 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,433 m3
193 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,5028 m3
194 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
195 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0373 tấn
197 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
198 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
199 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,3622 m3
200 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,4963 m3
201 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0376 100m2
202 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2 m2
203 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 16,688 m2
204 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 29,842 kg
205 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 8,6 m2
206 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 10,088 m2
207 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0013 100m2
208 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,0218 m3
209 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
210 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
211 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0648 100m3
212 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0152 100m3
213 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,62 m3
214 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,783 m3
215 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0243 100m2
216 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
217 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,5296 m3
218 Quét chống thấm bể Chương V E-HSMT 12,0464 1m2
219 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,3456 m2
220 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 29,9 m2
221 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,1681 m3
222 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,0153 100m2
223 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
224 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0163 tấn
225 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,522 m3
226 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
227 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
G Hạng mục 7: Bể bới trường THCS Đông Phong - Phần điện, cấp thoát nước
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 25 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng (có bóng) Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,6 100m
H Hạng mục 8: Bể bơi trường THCS Đông Phong - Phần thiết bị
1 Bình lọc bể bơi Chương V E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 8 chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
16 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V E-HSMT 1 gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V E-HSMT 1 gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V E-HSMT 150 kg
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu:4,5%*(A+B+C+D+E+F+G+H) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->