Gói thầu: Xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627380-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20200566644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:57:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,270,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ
1 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,529 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,868 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,97 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,529 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,868 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,97 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,868 m2
10 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,41 m2
11 Gia công kim thu sét bán kính 60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kim thu sét bán kính 60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Gia công, lắp đặt trụ đỡ kim cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
14 Lắp đặt cáp dẫn sét đóng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
15 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
16 Lắp đặt cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
17 Cọc tiếp địa D16-L2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
18 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.898,289 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong tính 50% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405,693 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,56 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,484 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,82 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,569 m2
8 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,92 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,96 m2
10 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,277 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m3
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.478,449 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405,693 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (bằng diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.121,304 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.478,449 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.255,658 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,569 m2
19 Sơn Pu tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,902 m2
20 Quét 02 lớp Sika chống thấm mái (1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,92 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,92 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,432 100m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,96 m2
24 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,74 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8 m
10 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,418 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,75 m2
12 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,48 m2
13 Phá dỡ sàn láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,98 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,86 m2
15 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
16 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,743 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 m3
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m2
23 Quét 02 lớp Sika chống thấm sàn (1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6 m2
24 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,36 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
27 Làm trần bằng tấm nhựa 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,74 m2
28 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,296 m2
30 Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,315 m2
31 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
32 Lắp đặt đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
35 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
36 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
38 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
51 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
52 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
56 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
57 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->