Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:59:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 8,755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn, dây điện trên trần vệ sinh | Chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 9,234 | m2 |
| 4 | Cắt hoa sắt hàng rào, phá dỡ tường chân hàng rào làm cổng | Chương V - E HSMT | 8,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 | Chương V - E HSMT | 1,095 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi sắt pano | Chương V - E HSMT | 7,047 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ | Chương V - E HSMT | 9,234 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 17,64 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V - E HSMT | 28,188 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hộp cửa cuốn | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 56,063 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Chương V - E HSMT | 56,063 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 27,748 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 27,748 | m2 |
| 15 | Đào vỉa hè sâu 200, rộng 40,34 m2 vị trí cổng | Chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 16 | Đào hố móng trụ cổng | Chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 17 | Đắp đất hố móng | Chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 8 | xe |
| B | PHẦN CẢI TẠO, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,303 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - E HSMT | 0,895 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - E HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,567 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 8,068 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà, vỉa hè | Chương V - E HSMT | 13,635 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 136,354 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 106,004 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,637 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 6,889 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,876 | m3 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V - E HSMT | 109,866 | m2 |
| 15 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 26,376 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, xả nhám tường hiện trạng | Chương V - E HSMT | 202,825 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 118,825 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 106,604 | m2 |
| 19 | Trát trụ mặt tiền | Chương V - E HSMT | 52,035 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 40,111 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 118,825 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V - E HSMT | 202,729 | m2 |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V - E HSMT | 321,554 | m2 |
| 24 | Sơn dầm,trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V - E HSMT | 84 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 5,444 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,864 | m2 |
| 27 | Ốp đá bậc thềm cửa chính | Chương V - E HSMT | 0,923 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản mã sắt đặc 300x300 bắt trụ cổng | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 29 | Cổng sắt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 11,28 | m2 |
| 30 | Đục nền gạch, đổ bê tông, hàn ray cổng trượt | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xifong thoát nước | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đấu nối hệ thống cấp thoát nước cho Lavabo | Chương V - E HSMT | 1 | gói |
| C | PHẦN ĐIỆN, MẠNG, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led downlight D90 | Chương V - E HSMT | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED thanh | Chương V - E HSMT | 18,4 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 6 | Dây mạng CAT 5e | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Hạt mạng sino | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 12 | Mặt 1 mạng + 1 thoại | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 13 | Nhân mạng, nhân thoại | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ghen cứng 20x40 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 16 | Dây nhảy mạng 1.5m | Chương V - E HSMT | 20 | sợi |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-3P-50A-6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-25A-6KA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 19 | Adapter 12V 5A | Chương V - E HSMT | 15 | chiếc |
| D | HOÀN THIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách kính cường lực | Kính cường lực 10mm | 74,4311 | m2 |
| 2 | U- inox cho vách kính cường lực | U inox gắn sàn | 113,578 | m |
| 3 | Phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa kính cường lực 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thép hộp gia cố vách | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Ốp gỗ khu Premier | Vách gỗ sơn trắng theo nhận diện thương hiệu | 16,5753 | m2 |
| 7 | Vách trang trí V3 | Vách gỗ CNC sơn nhũ đồng | 10,8 | m2 |
| 8 | Vách ốp kính trang trí | Kính cường lực sơn ép nhiệt màu xanh theo nhận diện | 27,4941 | m2 |
| 9 | Led thanh trang trí vách ốp kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,5 | m |
| 10 | Thảm trải sản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 11 | Nẹp chặn thảm | Nẹp inox màu vàng đồng | 52,1 | m |
| E | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn quầy Premier B2<br/>KT 2200x700x950 | Gỗ MDF, laminate vân đá kết hợp sơn xanh<br/>Hoàn thiện theo thiết kế chi tiết | 2,2 | m |
| 2 | Bàn quầy Premier B1 KT: 1400x700x950 | Gỗ MDF, laminate vân đá kết hợp sơn xanh Hoàn thiện theo thiết kế chi tiết | 1,4 | m |
| 3 | Tủ phụ bàn quầy | Cốt gỗ MDF hoàn thiện phủ ván lamilate màu vàng sáng | 2 | cái |
| 4 | Hộc di động | Đồng bộ quầy Premier | 2 | cái |
| 5 | Sofa tiếp khách đơn | Chân inox, mặt ngồi, lưng tựa giả da | 4 | bộ |
| 6 | Sofa tiếp khách ba | Bộ sofa gồm: 2 sofa đơn, 01 sofa ba (Ghế sofa văn phòng da cao cấp Hòa phát. Mã: SF03 | 2 | bộ |
| 7 | Bàn trà | Chân bàn, thanh giằng bằng gỗ tự nhiên màu óc chó Mặt bàn đá Marble trắng | 2 | cái |
| 8 | Bàn họp KT: 2020x750x900mm | Chân bàn, thanh giằng bằng gỗ tự nhiên màu óc chó Mặt bàn đá Marble trắng | 1 | cái |
| 9 | Hệ tủ HT1 KT: 1995x2700mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3865 | m2 |
| 10 | Bàn tròn tiếp khách khu Premier | Bàn tròn D800x750 | 1 | bộ |
| 11 | Ghế G1 | Ghế bọc da cao cấp | 10 | cái |
| 12 | Ghế nhân viên khu Premier | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Bồn cây | Không bao gồm cây xanh trang trí | 4 | m |
| 14 | Bộ chữ BIDV Premier ngoài nhà | Bộ chữ inox mạ đồng tạo khối | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ BIDV Premier KT: 1229x403 | Bộ chữ inox mạ đồng tạo khối | 3 | bộ |
| 16 | Bộ chữ BIDV Premier | Bộ chữ inox mạ đồng tạo khối | 2 | bộ |
| 17 | Bộ chữ BIDV Premier nhỏ trên bàn quầy | Bộ chữ inox mạ đồng tạo khối | 2 | bộ |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình, bàn giao đưa vào sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 230 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi