Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572252-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:38:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,349,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
5 Cắt khe 1x4 nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,32 10m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,097 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
12 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,121 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
16 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
24 Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,19 m2
28 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
29 Nạo vét mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
31 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,285 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài (cạo 50% diện tích) m2 2.337,995 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô m2 539,18 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam m2 408,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên ô văng m2 444,87 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần tính 50% diện tích: m2 522,715 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột m2 685,5 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm tính 50% diện tích m2 62,76 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công m2 911,4 m2
9 Phá dỡ nền gạch m2 274,72 m2
10 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết m3 4,121 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 100m3 0,041 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T 100m3 0,165 100m3
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài, sê nô, lam, ô văng (bằng diện tích cạo) m2 3.730,885 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần m2 1.270,975 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 6.068,88 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1.856,45 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 911,4 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 100m2 41,371 100m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm m2 274,72 m2
C NHÀ VỆ SINH WC1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa bộ 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí bộ 8 bộ
3 Tháo dỡ trần m2 66,12 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 19,4 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa m 65,7 m
6 Phá dỡ tường xây gạch m3 11,054 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ m3 1,512 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường m2 71,84 m2
9 Phá dỡ nền gạch m2 67,28 m2
10 Phá dỡ sàn láng vữa xi măng bằng thủ công m2 33,64 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong m2 46,1 m2
12 Đục nhám mặt tường để ốp gạch m2 17,96 m2
13 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết m3 14,846 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 100m3 0,148 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T 100m3 0,594 100m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 m3 0,28 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 m3 5,61 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 115,9 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong m2 129,58 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 129,58 m2
21 Quét 02 lớp Sika chống thấm sàn (1kg/m2/lớp) m2 33,64 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 m2 33,64 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm m2 66,72 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm m2 106,92 m2
25 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 chống ẩm m2 65,54 m2
26 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa m2 4,68 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên m2 6,444 m2
28 Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm m2 51,76 m2
29 Hút bể tự hoại bể 1 bể
30 Lắp dựng cửa khung nhôm m2 8,67 m2
31 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm pano nhôm mở 2 chiều (bao gồm bản lề cửa) m2 3,6 m2
32 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly m2 5,07 m2
33 Lắp đặt đèn Led áp trần 18W bộ 8 bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A cái 8 cái
35 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại hộp 8 hộp
36 Cung cấp đomino cái 16 cái
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 m 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 m 50 m
39 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA cái 4 cái
40 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại cái 12 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 100m 0,22 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 100m 0,55 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 100m 0,42 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 100m 0,1 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 cái 15 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 cái 25 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 cái 30 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 cái 3 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 cái 15 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 cái 25 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 cái 30 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 cái 3 cái
53 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm cái 2 cái
54 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm cái 3 cái
55 Lắp đặt phễu thu D200 cái 6 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện bộ 12 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện bộ 10 bộ
58 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 bộ 4 bộ
59 Cung cấp bộ 7 món bộ 12 bộ
60 Lắp đặt chóp thông hơi cái 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện bộ 6 bộ
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m m2 123 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m tấn 0,348 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép tấn 0,12 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình tấn 0,12 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép tấn 0,23 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép tấn 0,228 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem 100m2 1,23 100m2
8 Bít lỗ thoát sàn, chống thấm lỗ 8 lỗ
9 Đục lỗ thoát sàn lỗ khoan 8 lỗ khoan
10 Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn lỗ 8 lỗ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát sàn 100m 0,024 100m
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 100m2 12,264 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->