Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:07:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,580,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG TỈNH 701 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 141,387 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ cột thép biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,721 | m2 |
| 3 | Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66,721 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m |
| 5 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,581 | m3 |
| 7 | Thay thế cột Gương cầu lồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Thay thế cột biển báo (loại 1) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo (loại 2) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63 | cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo (loại 6) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 11 | Thay thế cột biển báo (loại 8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Thay thế cột biển báo (loại 9) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Thay thế cột biển báo (loại 11) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 14 | Vận chuyển và bốc xếp thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 10 tấn |
| 15 | Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 17 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,653 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột biển báo loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột biển báo loại 9 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột biển báo loại 11 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 21 | Dán màng phản quang biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,311 | m2 |
| 22 | Thay thế biển báo vuông (60x60)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Thay thế biển báo chữ nhật (90x45)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Thay thế biển báo chữ nhật (70x30)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thay thế biển báo chữ nhật (50x30)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Thay thế biển báo tròn D70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 27 | Thay thế biển báo tam giác a70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 264 | bộ |
| 29 | Lắp biển báo phản quang, loại biển vuông (60x60)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (70x30)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 32 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 396 | bộ |
| 34 | Lắp gương cầu lồi, loại tròn D80 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Thi công lớp đá 4x6 , lót móng cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 36 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | m3 |
| 37 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (15x15)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 38 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | m3 |
| 39 | Lót móng công trình bằng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 40 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ hộ lan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 41 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép U160x160x3mm, L=1,3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 42 | Cung cấp hộp đệm gắn thanh hộ lan, thép U160x160x3mm, L=0,36m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 43 | Cung cấp thanh hộ lan, Tôn mạ kẽm KT3320x310x3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 44 | Cung cấp thanh đầu cong, Tôn mạ kẽm KT700x310x3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 45 | Cung cấp Bulong Ø20x380 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 46 | Cung cấp Bulong M16x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 47 | Cung cấp tiêu phản quang, Tôn dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.985,1 | m2 |
| 50 | Sơn lan can vàng, đen 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.985,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TỈNH 701 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m |
| 2 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,09 | m3 |
| 7 | Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,162 | m3 |
| 10 | Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m2 |
| 12 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100tấn |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100tấn |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 118,533 | 10m2 |
| 20 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,853 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | 100tấn |
| 23 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,555 | 10m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,956 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100tấn |
| 27 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 483,827 | 10m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá xây hiện hữu bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 29 | Đào đất chân khay gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly trung bình 01 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 35 | Thi công rọ đá hộc tiêu chuẩn kích thước (2,0x1,0x0,5)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG TỈNH 702 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 202,793 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ cột thép biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,126 | m2 |
| 3 | Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,126 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 161,6 | m |
| 5 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 6 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | m3 |
| 7 | Thay thế cột đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Thay thế cột Gương cầu lồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 9 | Thay thế cột biển báo (loại 1) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 10 | Thay thế cột biển báo (loại 2) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 11 | Thay thế cột biển báo (loại 3) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 12 | Thay thế cột biển báo (loại 4) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Thay thế cột biển báo (loại 5) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Thay thế cột biển báo (loại 8) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 15 | Thay thế cột biển báo (loại 9) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 16 | Thay thế cột biển báo (loại 10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 17 | Thay thế cột biển báo (loại 12) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 18 | Vận chuyển và bốc xếp thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 10 tấn |
| 19 | Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 20 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột Gương cầu lồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột biển báo loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột biển báo loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột biển báo loại 8 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dán màng phản quang biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,614 | m2 |
| 27 | Thay thế biển báo vuông (60x60)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thay thế biển báo chữ nhật (90x45)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 29 | Thay thế biển báo chữ nhật (70x30)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Thay thế biển báo tròn D70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Thay thế biển báo tam giác a70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 33 | Lắp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (90x45)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 37 | Lắp gương cầu lồi, loại tròn D80 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,821 | m3 |
| 39 | Lót móng công trình bằng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 40 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ hộ lan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | m3 |
| 41 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép U160x160x5mm, L=1,3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 42 | Cung cấp hộp đệm gắn thanh hộ lan, thép U160x160x5mm, L=0,36m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 43 | Cung cấp thanh hộ lan, Tôn mạ kẽm KT3320x310x3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Cung cấp thanh đầu cong, Tôn mạ kẽm KT700x310x3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 45 | Cung cấp Bulong Ø20x380 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 46 | Cung cấp Bulong M16x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 496 | bộ |
| 47 | Cung cấp tiêu phản quang, Tôn dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62 | viên |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 780,164 | m2 |
| 50 | Sơn lan can vàng, đen 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 780,164 | m2 |
| 51 | Tưới nhựa khe lún, mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu vàng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 743,505 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TỈNH 702 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m |
| 2 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | 100m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74,46 | m3 |
| 7 | Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,446 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 134,028 | m3 |
| 10 | Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,446 | 100m2 |
| 12 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,446 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 32km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100tấn |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 205,6 | 10m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 32km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100tấn |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,475 | 10m2 |
| 20 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 38km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100tấn |
| 23 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 10m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100tấn |
| 27 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,475 | 10m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá xây hiện hữu bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 29 | Đào đất chân khay gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 33 | Lót vữa xi măng M50 dày 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 35 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 36 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m2 |
| 37 | Thi công rọ đá hộc tiêu chuẩn kích thước (2,0x1,0x0,5)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước D60mm, dày 2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 39 | Đá dăm làm tầng lọc ngược (chạy dọc theo chiều dài mái taluy), đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm làm tầng lọc ngược (chạy dọc theo chiều dài mái taluy), đá 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 41 | Thi công vải địa làm tần lọc ngược | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| E | HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG TẠI NÚT GIAO ĐẦU CẦU NINH CHỮ | |||
| 1 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,362 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53 | cấu kiện |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,176 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,467 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 16 | Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 18 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=90cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 25 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển báo tròn D90cm (trụ loại 1) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển báo tròn D90cm (trụ loại 2) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 164,429 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,275 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 04km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi