Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621703-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:07:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,994,580,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG TỈNH 701
1 Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 141,387 m2
2 Tẩy rỉ cột thép biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,721 m2
3 Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66,721 m2
4 Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,6 m
5 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
6 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,581 m3
7 Thay thế cột Gương cầu lồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Thay thế cột biển báo (loại 1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cột
9 Thay thế cột biển báo (loại 2) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63 cột
10 Thay thế cột biển báo (loại 6) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cột
11 Thay thế cột biển báo (loại 8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cột
12 Thay thế cột biển báo (loại 9) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Thay thế cột biển báo (loại 11) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cột
14 Vận chuyển và bốc xếp thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,121 10 tấn
15 Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 m
16 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
17 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,653 m3
18 Lắp đặt cột biển báo loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt cột biển báo loại 9 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cột biển báo loại 11 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89 cái
21 Dán màng phản quang biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,311 m2
22 Thay thế biển báo vuông (60x60)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 cái
23 Thay thế biển báo chữ nhật (90x45)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Thay thế biển báo chữ nhật (70x30)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thay thế biển báo chữ nhật (50x30)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Thay thế biển báo tròn D70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 cái
27 Thay thế biển báo tam giác a70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 264 bộ
29 Lắp biển báo phản quang, loại biển vuông (60x60)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (70x30)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176 cái
32 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 396 bộ
34 Lắp gương cầu lồi, loại tròn D80 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
35 Thi công lớp đá 4x6 , lót móng cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
36 Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,085 m3
37 Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (15x15)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86 cái
38 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,633 m3
39 Lót móng công trình bằng đá 4x6 dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
40 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ hộ lan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
41 Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép U160x160x3mm, L=1,3m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 m
42 Cung cấp hộp đệm gắn thanh hộ lan, thép U160x160x3mm, L=0,36m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 118 m
43 Cung cấp thanh hộ lan, Tôn mạ kẽm KT3320x310x3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m
44 Cung cấp thanh đầu cong, Tôn mạ kẽm KT700x310x3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 m
45 Cung cấp Bulong Ø20x380 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 118 bộ
46 Cung cấp Bulong M16x50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
47 Cung cấp tiêu phản quang, Tôn dày 2mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 viên
48 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 m
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.985,1 m2
50 Sơn lan can vàng, đen 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.985,1 m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TỈNH 701
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,645 100m
2 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,745 100m3
3 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m3
5 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m3
6 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,09 m3
7 Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,509 100m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
9 Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,162 m3
10 Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,396 m2
11 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,509 100m2
12 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,509 100m2
13 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,304 100tấn
14 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,304 100tấn
15 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,4 10m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
17 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100tấn
18 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100tấn
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 118,533 10m2
20 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,853 100m2
21 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,437 100tấn
22 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,437 100tấn
23 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,555 10m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,956 100m2
25 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,011 100tấn
26 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 40km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,011 100tấn
27 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 483,827 10m2
28 Phá dỡ kết cấu đá xây hiện hữu bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
29 Đào đất chân khay gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
30 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly trung bình 01 km Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
31 Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
32 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
33 Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
34 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
35 Thi công rọ đá hộc tiêu chuẩn kích thước (2,0x1,0x0,5)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 rọ
36 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 công
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG TỈNH 702
1 Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 202,793 m2
2 Tẩy rỉ cột thép biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,126 m2
3 Sơn cột biển báo bằng thép (1 lớp lót 2 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,126 m2
4 Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 161,6 m
5 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,616 m3
6 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,375 m3
7 Thay thế cột đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Thay thế cột Gương cầu lồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cột
9 Thay thế cột biển báo (loại 1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cột
10 Thay thế cột biển báo (loại 2) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 cột
11 Thay thế cột biển báo (loại 3) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cột
12 Thay thế cột biển báo (loại 4) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cột
13 Thay thế cột biển báo (loại 5) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cột
14 Thay thế cột biển báo (loại 8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cột
15 Thay thế cột biển báo (loại 9) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cột
16 Thay thế cột biển báo (loại 10) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cột
17 Thay thế cột biển báo (loại 12) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cột
18 Vận chuyển và bốc xếp thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,101 10 tấn
19 Cắt mặt đường BT đào móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
20 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
21 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cột biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,114 m3
22 Lắp đặt cột Gương cầu lồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cột biển báo loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cột biển báo loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt cột biển báo loại 8 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Dán màng phản quang biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,614 m2
27 Thay thế biển báo vuông (60x60)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Thay thế biển báo chữ nhật (90x45)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19 cái
29 Thay thế biển báo chữ nhật (70x30)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Thay thế biển báo tròn D70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Thay thế biển báo tam giác a70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
33 Lắp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (90x45)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Siết lại bu lông M12, L=150mm biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
37 Lắp gương cầu lồi, loại tròn D80 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,821 m3
39 Lót móng công trình bằng đá 4x6 dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
40 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ hộ lan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,018 m3
41 Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép U160x160x5mm, L=1,3m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62 m
42 Cung cấp hộp đệm gắn thanh hộ lan, thép U160x160x5mm, L=0,36m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62 m
43 Cung cấp thanh hộ lan, Tôn mạ kẽm KT3320x310x3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
44 Cung cấp thanh đầu cong, Tôn mạ kẽm KT700x310x3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
45 Cung cấp Bulong Ø20x380 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
46 Cung cấp Bulong M16x50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 496 bộ
47 Cung cấp tiêu phản quang, Tôn dày 2mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62 viên
48 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 180 m
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 780,164 m2
50 Sơn lan can vàng, đen 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 780,164 m2
51 Tưới nhựa khe lún, mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu vàng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 743,505 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TỈNH 702
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,09 100m
2 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,211 100m3
3 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,572 m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,457 100m3
5 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,457 100m3
6 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,46 m3
7 Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,446 100m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
9 Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 134,028 m3
10 Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
11 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,446 100m2
12 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,446 100m2
13 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,902 100tấn
14 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 32km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,902 100tấn
15 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 205,6 10m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,56 100m2
17 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,495 100tấn
18 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 32km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,495 100tấn
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,475 10m2
20 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m2
21 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,175 100tấn
22 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 38km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,175 100tấn
23 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,7 10m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m2
25 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,199 100tấn
26 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,199 100tấn
27 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,475 10m2
28 Phá dỡ kết cấu đá xây hiện hữu bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m3
29 Đào đất chân khay gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
30 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m3
31 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m3
32 Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
33 Lót vữa xi măng M50 dày 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,4 m2
34 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
35 Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,86 m3
36 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,172 m2
37 Thi công rọ đá hộc tiêu chuẩn kích thước (2,0x1,0x0,5)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 rọ
38 Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước D60mm, dày 2,8mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
39 Đá dăm làm tầng lọc ngược (chạy dọc theo chiều dài mái taluy), đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
40 Đá dăm làm tầng lọc ngược (chạy dọc theo chiều dài mái taluy), đá 2x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
41 Thi công vải địa làm tần lọc ngược Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,434 100m2
42 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 công
E HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG TẠI NÚT GIAO ĐẦU CẦU NINH CHỮ
1 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,771 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,457 tấn
3 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,687 m3
4 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
5 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,362 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53 cấu kiện
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
9 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,409 m3
10 Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
11 Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,176 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
13 Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
14 Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,467 m2
15 Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55 cái
16 Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
17 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
18 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
19 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
20 Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
21 Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,868 m2
22 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=90cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
25 Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,093 m3
26 Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển báo tròn D90cm (trụ loại 1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển báo tròn D90cm (trụ loại 2) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 164,429 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,275 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2
32 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
33 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 04km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
34 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->