Gói thầu: Gói thầu xây lắp - thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè phố Lý Thường Kiệt, phường Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608021-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hòa Lạc TP Móng Cái Tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp - thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè phố Lý Thường Kiệt, phường Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200607120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:16:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ + SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.243,76 m2
2 Phá dỡ bê tông nền rãnh tam giác, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2434 m3
3 Đào nền vỉa hè cũ bằng máy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7674 100m3
4 Đào nền vỉa hè cũ, thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8291 m3
5 Phá dỡ tường hố trồng cây, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8757 m3
6 Phá dỡ bê tông viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0846 m3
7 VC đất đổ đi, đất C3, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3287 100m3
8 VC đất đổ đi, đất C3, 5km tiếp theo bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3287 100m3
9 VC đất đổ đi, đất C4, 1km đầu tiên bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448 100m3
10 VC đất đổ đi, đất C4, 5km tiếp theo bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448 100m3
B VIÊN BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông đáy viên bó vỉa, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7711 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5978 100m2
3 Ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5542 100m2
4 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên màu xanh xám, kích thước 80x26x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606 viên
5 Lắp dựng Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên thủ công, trọng lượng ≤250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606 viên
6 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên màu xanh xám kích thước 40x26x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 viên
7 Lắp dựng Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên thủ công, trọng lượng ≤100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 viên
8 Láng vữa xi măng mác 75, dày 3cm, trước khi lắp đặt viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,445 m2
9 Bê tông viên rãnh tam giác, đá 1x2, M200 (kích thước 50x25x5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,475 m3
10 Ván khuôn viên rãnh tam giác (kích thước 50x25x5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 100m2
11 Lắp đặt viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.196 viên
D VỈA HÈ KHU VỰC NHÀ NƯỚC
1 Đắp cát nền vỉa hè, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4535 m3
2 Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác150, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4535 m3
3 Ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0907 100m2
4 Lát gạch vỉa hè, loại gạch TERRAZZO KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.009,07 m2
E SỬA CHỮA CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ, thủ công (tận dụng lại 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579 cái
2 Phá dỡ bê tông mũ mố tường cống (tận dụng 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6365 m3
3 Nạo vét bùn đất và rác trải trong cống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9928 m3
4 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển ≤15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9928 m3
5 Bê tông mũ mố cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8018 m3
6 Ván khuôn bê tông mũ mố cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3884 100m2
7 Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4017 tấn
8 Cốt thép mũ mố cống đk ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9436 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (làm mới 60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2234 m3
10 Ván khuôn bê tông tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1348 100m2
11 Ni lông chống thấm cho tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8223 100m2
12 Cốt thép tấm đan đk ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8871 tấn
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579 cái
14 VC đất thừa đổ đi, 1km đầu tiên bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
15 VC đất thừa đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
16 Tháo dỡ tấm đan cũ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
17 Nạo vét bùn đất và rác trải trong cống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
18 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
19 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->