Gói thầu: Xây lắp Xây mới hội trường UBND phường Mỹ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637015-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Xây mới hội trường UBND phường Mỹ An
Số hiệu KHLCNT 20200636421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:31:00 đến ngày 2020-06-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng cao <=6m Theo chương V 319,664 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m, tháo dỡ mái hội trường hiện trạng Theo chương V 6,038 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 278,2 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo chương V 76,17 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo chương V 26,056 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo chương V 30,956 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo chương V 34,284 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V 4,312 100m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Theo chương V 2,007 100m3
10 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp) Theo chương V 2,007 100m3
11 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (10,2km cuối) Theo chương V 2,007 100m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 10,296 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Theo chương V 31,818 m3
14 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Theo chương V 2,285 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo chương V 1,206 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,133 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,052 tấn
18 Bê tông lót dầm móng, móng đá, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 6,962 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 8,32 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 7,925 m3
21 Ván khuôn dầm móng Theo chương V 0,793 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,21 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,047 tấn
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, cao <=6m, vữa XM M50 Theo chương V 1,116 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 5,406 100m3
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 50,024 m3
27 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Theo chương V 10,174 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,579 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,26 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,434 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Theo chương V 21,674 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,05 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,361 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,202 tấn
35 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Theo chương V 15,168 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,517 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,837 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 6,743 m3
39 Ván khuôn lanh tô Theo chương V 1,3 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,279 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,506 tấn
42 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 Theo chương V 52,249 m3
43 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 Theo chương V 7,063 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190 h<=28m, vữa XM mác 50 Theo chương V 11,804 m3
45 Xây tường gạch hoa gió 20x20 , vữa XM mác 75 Theo chương V 1,44 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 413,74 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát ngoài Theo chương V 88,95 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trát ngoài Theo chương V 229,008 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75- trát ngoài Theo chương V 151,68 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 401,438 m2
51 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,56 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát trong Theo chương V 43,771 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trát trong Theo chương V 49,44 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 300,8 m
55 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V 380,688 m2
56 Lớp kết nối sika latex Theo chương V 380,688 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) Theo chương V 380,688 m2
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V 3,602 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 3,602 tấn
60 Gia công xà gồ thép Theo chương V 2,778 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,778 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 142,583 1m2
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,3 100m2
64 Tôn úp nóc Theo chương V 25,1 md
65 GCLD ke tôn chống bão Theo chương V 100,4 md
66 Làm tấm bạt cách nhiệt Cát Tường dưới lớp tôn Theo chương V 328,81 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Theo chương V 360,66 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo chương V 5,411 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Theo chương V 86,608 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo chương V 14,885 m2
71 Công tác ốp đá chẻ chân bồn hoa Theo chương V 4,68 m2
72 Lát mặt bệ ngồi lan can hành lang gạch KT 250x250mm Theo chương V 4,2 m2
73 GCLD trần thạch cao chống ẩm toàn bộ hội trường Theo chương V 380,572 m2
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo chương V 409,06 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà Theo chương V 74,065 m2
76 Bả bằng ma tít vào dầm ngoài nhà Theo chương V 229,008 m2
77 Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà Theo chương V 151,68 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo chương V 439,587 m2
79 Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà Theo chương V 43,771 m2
80 Bả bằng ma tít vào dầm trong nhà Theo chương V 49,44 m2
81 Bả bằng ma tít vào trần trong nhà Theo chương V 380,572 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux Theo chương V 924,191 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux Theo chương V 873,173 m2
84 GCLD cửa đi mở quay khung nhôm cao cấp lắp pano, kính cường lực vát cạnh 8mm+khóa, phụ kiện hoàn chỉnh (tương đương nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, kính Việt-Nhật, phụ kiện khóa Kinglong đồng bộ) Theo chương V 73,5 m2
85 GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm cao cấp, kính cường lực vát cạnh 8mm+khóa, phụ kiện hoàn chỉnh (tương đương nhôm Xingfa hệ 93 nhập khẩu, kính Việt-Nhật, phụ kiện khóa Kinglong đồng bộ) Theo chương V 36,4 m2
86 Khung thép bảo vệ cửa Theo chương V 46,351 m2
87 GCLD rèm che nắng (rèm sáo kéo Hàn Quốc) Theo chương V 95,58 m2
88 GCLD rèm hội trường Theo chương V 24,2 md
89 Bục tượng Bác Theo chương V 1 bộ
90 Tượng Bác Hồ Theo chương V 1 bộ
91 Biển hiệu Đảng CSVN bằng Alu vàng gương Theo chương V 2 md
92 Biểu tượng sao vàng búa liềm Theo chương V 1 bộ
93 Pano, khẩu hiệu 2 bên cánh gà Theo chương V 2 bộ
94 Xây bó bồn cây bằng gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm h<=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 0,264 m3
95 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,96 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux Theo chương V 3,96 m2
97 Ghế đá Theo chương V 12 bộ
98 Trồng cây xanh - Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc = 8-10 cm, cao 3-3,5m Theo chương V 3 cây
99 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chương V 3 cây/90ng
100 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Theo chương V 0,067 100m2
101 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW Theo chương V 0,067 100m2/ tháng
102 Đắp đất màu trồng cây lá màu, bồn cảnh, bồn cây xanh (20cm) Theo chương V 2,208 m3
103 Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần 220V-3x18W KT 600x600 Theo chương V 36 bộ
104 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 11 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
106 Lắp đặt đèn tự sạc Theo chương V 4 bộ
107 Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần D400 Theo chương V 10 bộ
108 Cung cấp và lắp đặt đèn Dowlight D140 (1x18W) Theo chương V 90 bộ
109 Đèn led dây Theo chương V 140 md
110 Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn, đôi, ba ngầm (AC-220V) Theo chương V 15 cái
111 Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ Theo chương V 5 cái
112 Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ Theo chương V 1 cái
113 Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ Theo chương V 9 cái
114 Lắp đặt hộp chôn công tắc Theo chương V 15 hộp
115 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn Theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường+viền+hộp chôn Theo chương V 17 cái
118 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 75A Theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A Theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt hộp chôn MCB 1 cực+mặt che+viền Theo chương V 12 hộp
123 Lắp đặt hộp chôn MCB 3 cực+mặt che+viền Theo chương V 1 hộp
124 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện (3Cx16)+(1Cx10) mm2 Theo chương V 50 m
125 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V 40 m
126 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 520 m
127 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 1.200 m
128 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 250 m
129 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Theo chương V 500 m
130 Lắp đặt tủ điện tầng CTDBA04/100SG KT : 540x360x140 (trọn bộ) - bao gồm các thanh đồng, đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm Theo chương V 1 bộ
131 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Theo chương V 1 ht
132 Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 Theo chương V 0,8 100m
133 Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 Theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 Theo chương V 16 cái
135 Quả cầu chắn rác Inox D60 Theo chương V 16 cái
136 Phụ kiện lắp đặt hệ thống CTN Theo chương V 1 ht
137 Máy điều hòa treo tường Daikin tiết kiệm điện công suất lạnh 9.000 BTU/h (tận dụng lại máy điều hòa hiện trạng) Theo chương V 10 bộ
138 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm Theo chương V 0,81 100m
139 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm Theo chương V 0,81 100m
140 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm Theo chương V 0,81 100m
141 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm Theo chương V 0,81 100m
142 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) Theo chương V 10
143 Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 Theo chương V 0,32 100m
144 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả Theo chương V 1
145 Lắp đặt kim thu sét Stormaster 15, bán kính bảo vệ cấp III, R=45m Theo chương V 1 cái
146 Ống sợi thủy tinh cách điện D50 (FRP dài 2m) Theo chương V 1 cái
147 GCLD khớp nối ống với trụ đỡ Inox dày 2,4ly Theo chương V 1 cái
148 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V 0,1 m3
149 Ván khuôn trụ đỡ Theo chương V 0,008 100m2
150 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép Kèm theo dây cáp tăng đơ để giữ cột tránh bị nghiêng bị đổ cột. Theo chương V 1 bộ
151 Cáp thoát sét 50mm2 Theo chương V 30 m
152 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V 30 m
153 Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long Theo chương V 1 bộ
154 Lỗ khoan 12m (kiểu giếng khoan, khoan 2 lỗ) Theo chương V 2 cái
155 Cọc sắt D16, L=2,4m mạ đồng Theo chương V 10 cái
156 Măng sông nối cọc D16 Theo chương V 8 cái
157 Sơn chống gỉ dẫn điện Theo chương V 1 kg
158 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V 2 bộ
159 Hóa chất làm giảm điện trở bằng bột GEM (11,34kg/bao) Theo chương V 2 bao
160 Đào đất chôn cọc, tia Theo chương V 8 m3
161 Lấp đất chôn cọc, tia Theo chương V 8 m3
162 Các phụ kiện hệ thống chống sét Theo chương V 1
163 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 2,304 m3
164 Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,288 m3
165 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,836 m3
166 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,09 m3
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga Theo chương V 0,017 100m2
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Theo chương V 0,005 tấn
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 2 cái
170 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,3 m2
171 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 4,3 m2
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,006 100m3
173 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 13,44 m3
174 Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 2,24 m3
175 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,2 m3
176 Sản xuất bê tông nắp đan mương thoát nước đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 1,12 m3
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương thoát nước Theo chương V 0,227 100m2
178 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan mương thoát nước Theo chương V 0,075 tấn
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 32 cái
180 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,6 m2
181 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 41,6 m2
182 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,032 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->