Gói thầu: Xây lắp Xây mới hội trường UBND phường Mỹ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Xây mới hội trường UBND phường Mỹ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:31:00 đến ngày 2020-06-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng cao <=6m | Theo chương V | 319,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6m, tháo dỡ mái hội trường hiện trạng | Theo chương V | 6,038 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 278,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 76,17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo chương V | 26,056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chương V | 30,956 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chương V | 34,284 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V | 4,312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp) | Theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (10,2km cuối) | Theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 10,296 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo chương V | 31,818 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo chương V | 2,285 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,052 | tấn |
| 18 | Bê tông lót dầm móng, móng đá, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 6,962 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,32 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 7,925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,047 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,116 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 5,406 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 50,024 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo chương V | 10,174 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,579 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,434 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo chương V | 21,674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,361 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,202 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Theo chương V | 15,168 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,837 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,743 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,279 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,506 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 | Theo chương V | 52,249 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 | Theo chương V | 7,063 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190 h<=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 11,804 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 413,74 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75- trát ngoài | Theo chương V | 88,95 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trát ngoài | Theo chương V | 229,008 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75- trát ngoài | Theo chương V | 151,68 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 401,438 | m2 |
| 51 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,56 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát trong | Theo chương V | 43,771 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trát trong | Theo chương V | 49,44 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 300,8 | m |
| 55 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V | 380,688 | m2 |
| 56 | Lớp kết nối sika latex | Theo chương V | 380,688 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Theo chương V | 380,688 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 3,602 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 3,602 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,778 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,778 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 142,583 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 25,1 | md |
| 65 | GCLD ke tôn chống bão | Theo chương V | 100,4 | md |
| 66 | Làm tấm bạt cách nhiệt Cát Tường dưới lớp tôn | Theo chương V | 328,81 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Theo chương V | 360,66 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chương V | 5,411 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Theo chương V | 86,608 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 14,885 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ chân bồn hoa | Theo chương V | 4,68 | m2 |
| 72 | Lát mặt bệ ngồi lan can hành lang gạch KT 250x250mm | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 73 | GCLD trần thạch cao chống ẩm toàn bộ hội trường | Theo chương V | 380,572 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 409,06 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Theo chương V | 74,065 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào dầm ngoài nhà | Theo chương V | 229,008 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Theo chương V | 151,68 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V | 439,587 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà | Theo chương V | 43,771 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào dầm trong nhà | Theo chương V | 49,44 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Theo chương V | 380,572 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux | Theo chương V | 924,191 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux | Theo chương V | 873,173 | m2 |
| 84 | GCLD cửa đi mở quay khung nhôm cao cấp lắp pano, kính cường lực vát cạnh 8mm+khóa, phụ kiện hoàn chỉnh (tương đương nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, kính Việt-Nhật, phụ kiện khóa Kinglong đồng bộ) | Theo chương V | 73,5 | m2 |
| 85 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm cao cấp, kính cường lực vát cạnh 8mm+khóa, phụ kiện hoàn chỉnh (tương đương nhôm Xingfa hệ 93 nhập khẩu, kính Việt-Nhật, phụ kiện khóa Kinglong đồng bộ) | Theo chương V | 36,4 | m2 |
| 86 | Khung thép bảo vệ cửa | Theo chương V | 46,351 | m2 |
| 87 | GCLD rèm che nắng (rèm sáo kéo Hàn Quốc) | Theo chương V | 95,58 | m2 |
| 88 | GCLD rèm hội trường | Theo chương V | 24,2 | md |
| 89 | Bục tượng Bác | Theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tượng Bác Hồ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Biển hiệu Đảng CSVN bằng Alu vàng gương | Theo chương V | 2 | md |
| 92 | Biểu tượng sao vàng búa liềm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Pano, khẩu hiệu 2 bên cánh gà | Theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Xây bó bồn cây bằng gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm h<=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 97 | Ghế đá | Theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Trồng cây xanh - Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc = 8-10 cm, cao 3-3,5m | Theo chương V | 3 | cây |
| 99 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V | 3 | cây/90ng |
| 100 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 101 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo chương V | 0,067 | 100m2/ tháng |
| 102 | Đắp đất màu trồng cây lá màu, bồn cảnh, bồn cây xanh (20cm) | Theo chương V | 2,208 | m3 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần 220V-3x18W KT 600x600 | Theo chương V | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tự sạc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần D400 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn Dowlight D140 (1x18W) | Theo chương V | 90 | bộ |
| 109 | Đèn led dây | Theo chương V | 140 | md |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn, đôi, ba ngầm (AC-220V) | Theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ | Theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ | Theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | Theo chương V | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường+viền+hộp chôn | Theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường+viền+hộp chôn | Theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp chôn MCB 1 cực+mặt che+viền | Theo chương V | 12 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp chôn MCB 3 cực+mặt che+viền | Theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện (3Cx16)+(1Cx10) mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 520 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Theo chương V | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tầng CTDBA04/100SG KT : 540x360x140 (trọn bộ) - bao gồm các thanh đồng, đèn báo pha và các phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V | 1 | ht |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 | Theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | Theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống CTN | Theo chương V | 1 | ht |
| 137 | Máy điều hòa treo tường Daikin tiết kiệm điện công suất lạnh 9.000 BTU/h (tận dụng lại máy điều hòa hiện trạng) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 142 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) | Theo chương V | 10 | lô |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 144 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả | Theo chương V | 1 | lô |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster 15, bán kính bảo vệ cấp III, R=45m | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Ống sợi thủy tinh cách điện D50 (FRP dài 2m) | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | GCLD khớp nối ống với trụ đỡ Inox dày 2,4ly | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 149 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 150 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép Kèm theo dây cáp tăng đơ để giữ cột tránh bị nghiêng bị đổ cột. | Theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Cáp thoát sét 50mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V | 30 | m |
| 153 | Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long | Theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lỗ khoan 12m (kiểu giếng khoan, khoan 2 lỗ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cọc sắt D16, L=2,4m mạ đồng | Theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Măng sông nối cọc D16 | Theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Sơn chống gỉ dẫn điện | Theo chương V | 1 | kg |
| 158 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Hóa chất làm giảm điện trở bằng bột GEM (11,34kg/bao) | Theo chương V | 2 | bao |
| 160 | Đào đất chôn cọc, tia | Theo chương V | 8 | m3 |
| 161 | Lấp đất chôn cọc, tia | Theo chương V | 8 | m3 |
| 162 | Các phụ kiện hệ thống chống sét | Theo chương V | 1 | lô |
| 163 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V | 2,304 | m3 |
| 164 | Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 165 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,836 | m3 |
| 166 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,3 | m2 |
| 171 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 4,3 | m2 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 173 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V | 13,44 | m3 |
| 174 | Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 2,24 | m3 |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20 h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 176 | Sản xuất bê tông nắp đan mương thoát nước đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương thoát nước | Theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan mương thoát nước | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 32 | cái |
| 180 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,6 | m2 |
| 181 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 41,6 | m2 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,032 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi