Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:36:00 đến ngày 2020-06-22 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Cải tạo, chỉnh trang cổng chào UBND huyện Thường Tín | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 333,8192 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Tháo dỡ biển điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Vệ sinh chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | đầu cột |
| 9 | Đánh rỉ rét sơn bảo dưỡng toàn bộ khung thép chính cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 304,4 | 1m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,62 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng tấm Alumium Composite màu vàng đồng (hoặc tương đương) cho các công trình ngoại thất bằng tấm PVDF độ dày 4mmx0,021mm cho mái, dầm + vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 333,8192 | m2 |
| 13 | Sơn chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả 01 lớp vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62,62 | m2 |
| 16 | Bảng điện tử (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 304,4 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6556 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6556 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6556 | m3 |
| 26 | Thuê giáo, cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi