Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:40:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,920,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,23 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,23 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 6 | Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9306 | 10m |
| B | XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,281 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6077 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,825 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2693 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,592 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,252 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3158 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9852 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,648 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,42 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,572 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1572 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1942 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6866 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7357 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 35 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2546 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5096 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9408 | m3 |
| 40 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,72 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,946 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,928 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,908 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,375 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,535 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm có chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm có chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1938 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá da và chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,88 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2198 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,916 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,916 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2198 | m2 |
| 59 | PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN, MÁI, TRẦN SX cửa đi nhôm hệ 1000 - kính 5ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 60 | SX cửa đi nhôm hệ 700 - kính 5ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ nhôm hệ 700 - kính 5ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,58 | m2 |
| 63 | SX khung sắt bảo vệ (VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,27 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,27 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống Inox đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8119 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8119 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,14 | m2 |
| 69 | PHẦN MÁI Lợp mái tôn kẽm sóng vuông, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0529 | 100m2 |
| 70 | Trần tôn lạnh dày 2,8zem + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 72 | HẦM TỰ HOẠI Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5872 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,176 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 84 | PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê ren trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt co ren trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co ren ngoài đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt khóa đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao cơ đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi nước đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu Inox vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van gạt đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 117 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Bộ đèn D300; 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Bộ đèn Led D160; 1x6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế đơn và mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 135 | PCCC Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 138 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | PHẦN CHỐNG SÉT Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 141 | Kéo rải dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 142 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 145 | Ốc xiết cáp đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 148 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 149 | Ống sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 150 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Dây chằng cáp thép 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi