Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637899-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200454085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:40:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,408,920,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Cung cấp cát san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,23 m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,23 100m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m2
6 Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 1,2m x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9306 10m
B XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6199 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,281 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6077 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2919 100m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,825 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2693 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,592 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,252 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1707 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3158 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9852 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,648 m3
16 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,42 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1345 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7423 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9072 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,572 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2296 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1572 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1942 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6866 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7357 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2694 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5091 100m2
35 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2546 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5096 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9408 m3
40 PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,72 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,946 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,928 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,908 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,375 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,535 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm có chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,66 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm có chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1938 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m2
52 Công tác ốp đá da và chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,88 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,88 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,2198 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,916 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,916 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,2198 m2
59 PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN, MÁI, TRẦN SX cửa đi nhôm hệ 1000 - kính 5ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,66 m2
60 SX cửa đi nhôm hệ 700 - kính 5ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,56 m2
61 SX cửa sổ nhôm hệ 700 - kính 5ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,58 m2
63 SX khung sắt bảo vệ (VL+NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,27 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,27 m2
65 Lắp đặt ống Inox đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8119 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8119 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,14 m2
69 PHẦN MÁI Lợp mái tôn kẽm sóng vuông, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0529 100m2
70 Trần tôn lạnh dày 2,8zem + khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
72 HẦM TỰ HOẠI Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1727 100m3
73 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 m3
74 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5872 m3
78 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,176 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6592 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 tấn
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 100m2
84 PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m
85 Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
89 Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
91 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
99 Lắp đặt ống nhựa, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
100 Lắp đặt côn nhựa D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
101 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
103 Lắp đặt Tê ren trong đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt co ren trong đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt co ren ngoài đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt khóa đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt khóa nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt van phao cơ đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 Lắp đặt vòi nước đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
113 Lắp đặt phễu thu Inox vuông 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
115 Lắp đặt van gạt đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
117 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
119 Bộ đèn D300; 1x24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
120 Bộ đèn Led D160; 1x6W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
124 Lắp đặt hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
125 Lắp đặt đế đơn và mặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
126 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
127 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
129 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
130 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
131 Lắp đặt Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
135 PCCC Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
136 Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
137 Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
138 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
139 PHẦN CHỐNG SÉT Đào đất đặt đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,104 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,104 m3
141 Kéo rải dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
142 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
143 Kéo rải dây chống sét dưới đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
145 Ốc xiết cáp đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
146 Lắp đặt cầu thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
148 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
149 Ống sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
150 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Dây chằng cáp thép 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->