Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:21:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,396,542,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,664 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,827 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,262 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,96 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,141 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,823 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,28 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,085 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,84 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,915 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,979 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,979 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch khônh nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,96 | m2 |
| B | CỌC TIÊU LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | 100m2 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Mua biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Mua cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,765 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,403 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,073 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,744 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,023 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,51 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,71 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,74 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | tấn |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 20 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| E | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,269 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,559 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,212 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,212 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,06 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,78 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.298,4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | cái |
| 25 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 27 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,52 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,945 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,85 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,99 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 2 | Xà X2-TĐM - 35kV (91,19kg/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,57 | kg |
| 3 | Xà X2C-KD - 35kV (99,26kg/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,78 | kg |
| 4 | Xà X2C-KN - 35kV (90,6kg/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | kg |
| 5 | Tiếp địa RC2 (37.01kg/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,08 | kg |
| 6 | Sứ đứng VHD 35kV (ty mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV-120kN (phụ kiện cho cáp đến 120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 8 | Dây cáp nhôm trần AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| I | THÁO DỠ THEO ĐM 228/2015 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1km dây |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 10 sứ |
| 6 | Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | tấn/km |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | V/c xi măng bằng thủ công cự ly ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,542 | tấn/km |
| 2 | V/c cát, nước bằng thủ công cự ly ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m3/km |
| 3 | V/c đá sởi các loại bằng thủ công cự ly ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,205 | m3/km |
| 4 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng thủ công cự ly ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | tấn/km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | tấn/km |
| 6 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ xà các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 8 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10 sứ |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 km dây |
| 15 | Sơn sắt thép các loại theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 16 | Kéo rải tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100kg |
| 17 | Kéo rải tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| L | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bát |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi