Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635049-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200600200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:21:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,396,542,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,664 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,827 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,262 100m3
8 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,96 m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,141 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,823 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,28 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.545,95 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,84 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,915 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,979 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,979 100m3
19 Xây gạch khônh nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,74 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,96 m2
B CỌC TIÊU LỀ ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 100m2
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 cái
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
C BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Mua biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Mua cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,765 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,403 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,073 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,25 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,744 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,744 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,023 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,51 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,71 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,74 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 tấn
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
20 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
E PHẦN KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,47 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,79 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,269 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,559 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,659 100m3
9 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,51 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,212 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,212 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,06 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,06 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,78 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,35 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,643 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,988 tấn
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.298,4 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 838 cái
25 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 cái
27 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
F CỐNG BẢN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
18 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
G CỐNG HỘP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,52 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 100m3
8 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,84 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,182 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,182 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,89 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,85 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,99 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
2 Xà X2-TĐM - 35kV (91,19kg/1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,57 kg
3 Xà X2C-KD - 35kV (99,26kg/1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,78 kg
4 Xà X2C-KN - 35kV (90,6kg/1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 kg
5 Tiếp địa RC2 (37.01kg/1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,08 kg
6 Sứ đứng VHD 35kV (ty mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 quả
7 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV-120kN (phụ kiện cho cáp đến 120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
8 Dây cáp nhôm trần AC-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790 m
9 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
I THÁO DỠ THEO ĐM 228/2015
1 Hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
2 Tháo dỡ xà đỡ trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
3 Tháo dỡ xà néo trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
4 Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1km dây
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 10 sứ
6 Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 5 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 chuỗi sứ
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 tấn/km
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 V/c xi măng bằng thủ công cự ly ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,542 tấn/km
2 V/c cát, nước bằng thủ công cự ly ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,695 m3/km
3 V/c đá sởi các loại bằng thủ công cự ly ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,205 m3/km
4 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng thủ công cự ly ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 tấn/km
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 tấn/km
6 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
7 Bốc dỡ xà các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
8 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
9 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp xà thép cho cột néo, trọng lượng 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ cách điện
13 Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 10 sứ
14 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 km dây
15 Sơn sắt thép các loại theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
16 Kéo rải tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100kg
17 Kéo rải tiếp địa 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cọc
K ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
L THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 vị trí
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->