Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636390-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200627376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và đối ứng xã, nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:46:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,6526 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 24,3646 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,6321 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 16,8155 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 20,1827 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0805 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,1459 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,3135 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,142 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,304 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,1738 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,672 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6908 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,6175 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 63,6175 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 79,51 m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,0105 100m3
18 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,4863 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 32,239 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 4,524 m3
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 39,84 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm Chương V của E-HSMT 5,4 m2
23 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,513 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,245 m2
25 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 15,86 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45 m
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,978 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2478 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,7158 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,468 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,7577 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 21,124 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1616 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,7605 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,2688 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,7535 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9803 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V của E-HSMT 56 cái
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,7488 m3
2 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,3982 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,231 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 188,119 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,1749 100m2
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,4742 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4742 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 64,68 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 108,0775 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 108,0775 m2
E PHẦN CỬA
1 SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày (kính 8ly,bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) Chương V của E-HSMT 17,16 m2
2 SXLD Cửa sổ nhôm hệ 1000 dày (kính 8ly,bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) Chương V của E-HSMT 15,12 m2
3 SXLD Vách nhôm di động hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) Chương V của E-HSMT 18 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,746 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 30,24 m2
F PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,5859 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,205 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,158 m3
4 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 3,57 m3
G PHẦN LÁT, ỐP, TRÁT, SƠN
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,26 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 127,044 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Chương V của E-HSMT 0,777 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 284,933 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Chương V của E-HSMT 19,875 m2
6 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,5315 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 113,61 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 444,284 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 253,7959 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 64,68 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,565 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 175,24 m
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 885,2549 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 100,447 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 2,668 100m2
16 Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm Chương V của E-HSMT 7,2 m
17 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 78,63 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 26 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, RCCB 2P-(6-40)A-100mA-6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V của E-HSMT 1 tủ
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-50A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 636 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 105 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cáp CVV/DSTA 2x10mm2-(2x7/1.35)-0,6/1KV Chương V của E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Chương V của E-HSMT 260 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Chương V của E-HSMT 80 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 6 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 60 m
26 Đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 0 điểm
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Chương V của E-HSMT 15 m
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 0 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 140 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 60 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 4 m
7 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 0 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Chương V của E-HSMT 6 m
J PHẦN VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 59 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 142 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm Chương V của E-HSMT 0,92 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Cút PVC-D90mm Chương V của E-HSMT 205 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 Chương V của E-HSMT 6 cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 35 bộ
L PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x3,0mm Chương V của E-HSMT 0,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Chương V của E-HSMT 35 cái
5 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
M PHẦN BỂ TỰ HOẠI VÀ HỐ THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,7311 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,2437 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,876 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,63 m3
5 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,494 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,56 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,4 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 58,47 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 58,47 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,6176 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,2182 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,8 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 28,8 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V của E-HSMT 42 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,344 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->