Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và đối ứng xã, nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:46:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,430,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6526 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,3646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,8155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,1827 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1459 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,3135 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,142 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,1738 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,672 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6908 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,6175 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 63,6175 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,51 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,0105 | 100m3 |
| 18 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4863 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,239 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,245 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,978 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,7158 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7577 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,124 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,7605 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,2688 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,7535 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9803 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,7488 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,3982 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,231 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,119 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,1749 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 108,0775 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 108,0775 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày (kính 8ly,bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ 1000 dày (kính 8ly,bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 3 | SXLD Vách nhôm di động hệ 1000 dày (bao gồm k.ngoại dày 1,2mm) | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,746 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,5859 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,205 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,158 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| G | PHẦN LÁT, ỐP, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,26 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,044 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Chương V của E-HSMT | 0,777 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 284,933 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 19,875 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,5315 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,61 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 444,284 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 253,7959 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,565 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 175,24 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 885,2549 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 100,447 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 2,668 | 100m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 78,63 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, RCCB 2P-(6-40)A-100mA-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-50A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 636 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cáp CVV/DSTA 2x10mm2-(2x7/1.35)-0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 0 | điểm |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 0 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| J | PHẦN VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Cút PVC-D90mm | Chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x3,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| M | PHẦN BỂ TỰ HOẠI VÀ HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,494 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,47 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,47 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,6176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,344 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi