Gói thầu: Gói Thi công xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói Thi công xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hỗ trợ thanh toán XDCB của ngành Thuế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 19:11:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,249,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục: Xây mới nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy tính 70%) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (đào thủ công tính 30%) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,829 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,094 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày<=60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% lót móng rộng <=250cm, vữa mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,696 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% lót đà kiềng vữa mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,432 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | tấn |
| 18 | Beton đà kiềng đá 1x2 M300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,018 | m3 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | tấn |
| 22 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,007 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,064 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,434 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,948 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 33 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 38 | Đắp đất tôn nền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m3 |
| 39 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% lót móng rộng <=250cm, vữa mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,82 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,656 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,589 | m3 |
| 43 | Xây hộp gen gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,438 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,799 | m3 |
| 47 | Xây hộp gen gạch thẻ 4x8x18 h<=28m M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 48 | Xây các tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19 h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | m3 |
| 49 | Trát trụ tam cấp, cầu thang dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,81 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang bằng đá granit | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,97 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 365,953 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,945 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,64 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 369,8 | m2 |
| 55 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 397 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,88 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,328 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267,72 | m2 |
| 60 | Láng hồ dầu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,328 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m |
| 62 | Bả bằng bột trét vào tường trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 940,065 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột trét vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,113 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 901,624 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841,689 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,113 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 165,06 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,45 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí đồng nai | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,58 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350,34 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng bếp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện kính 6ly | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 6ly | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,08 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt cửa đi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sổ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa bằng Inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 79 | Lắp đặt hệ xà gồ thép hộp 100x50x1,5 ly | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cầu phong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | tấn |
| 81 | Cung cấp xà gồ mái hộp 50x100x1,5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | md |
| 82 | Cung cấp cầu phong mái hộp 40x60x1,5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 395,6 | md |
| 83 | Cung cấp li tô mái 30x30x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 919,2 | m |
| 84 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm 50x100x1.2 sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 86 | Thang lên mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (thi công 06 tháng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | 100m2 |
| 88 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,167 | m3 |
| 90 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% lót móng rộng <=250cm, vữa mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 91 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 93 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,659 | m2 |
| 96 | Láng nền bể tự hoại có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 97 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt colie fi 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống PP-R đk 21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PP-R đk 27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PP-R đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC đk 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC đk 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước mái đk 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước mái đk 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 113 | Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren đk 21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 115 | Lắp đặt nút bịt PVC đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bịt PVC đk 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt nút bịt PVC đk 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cút PP_R các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thoát nước đk 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút thoát nước đk 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PVC các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PP-R các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 124 | Lắp đặt thông tứ PP-R đk 34.34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 128 | Lắp đặt miệng thông tắc fi 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt phếu thu sàn fi 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt van một chiều fi 27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao fi 21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rắc co đk 27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Rắc co đk 34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo 50w + dimmer | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn hộp đôi Led 2x22w gắn trên trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn hộp đơn Led 22w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đôminô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây cáp bọc CXV 4x16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp PVC S =16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp PVC S =10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp PVC S =6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp PVC S =4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp PVC S =2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | m |
| 158 | Lắp đặt dây cáp PVC S =1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 159 | Lắp chìm ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 160 | Lắp chìm ống cứng PVC D34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 161 | Lắp chìm ống cứng PVC D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 162 | Lắp đặt MCCB 50-40A 3 cực 10KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 20-16A 1 cực 10KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 10KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Led áp trần 12W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn tường 12W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Led áp trần 9W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tủ |
| 171 | Lắp đặt mặt bích viền các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo tường rào, chống thấm khối nhà chính | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,496 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bảng hiệu bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,496 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,496 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,496 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,14 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granite tự nhiên bảng hiệu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,424 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chử bảng hiệu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt logo cơ quan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597 | m2 |
| D | Hạng mục: Phá dỡ nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,064 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông đà kiềng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại - Móng bê tông có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 17 | Lưới bao che chống bụi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,6 | m2 |
| 18 | Bốc xếp xà bần về nơi tập kết | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,024 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép, xà gồ các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,202 | 10m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC 5kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 1.5 hp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi