Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Sơn 1 thôn Xuân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637853-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Sơn 1 thôn Xuân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200326790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 18:15:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,766,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 100m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,281 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,456 m3
4 Gia công cốt thép móng Đ­ường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đư­ờng kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đư­ờng kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 Tấn
7 Gia công cốt thép giằng móng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 Tấn
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 100m2
10 Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,438 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,107 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 1km,ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m3
14 Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,008 m3
15 Rải lớp nilon chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,501 100m2
16 Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2 
18 Kẻ roan ram rốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,982 m3
20 Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,066 m3
21 Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636 m3
22 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,601 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 m3
24 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
28 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 Tấn
29 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,985 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,269 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 Tấn
33 Gia công cốt thép sàn mái đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,088 Tấn
34 Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 Tấn
35 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 Tấn
36 Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 Tấn
37 Gia công cốt thép lanh tô Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 Tấn
38 Ván khuôn kim loại Cao <=16m cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,347 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 100m2
41 Xây các kcấu khác= gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 m3
42 Xây cột, trụ gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, Cao<= 16 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,001 m3
43 Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 10cm, Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,255 m3
44 Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm Dày 20cm, Cao <=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,894 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (Km=0.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
46 Lớp Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 m3
47 Xây tường thông gió, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
48 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,405 m2
49 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,256 m2
50 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,779 m2
51 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,635 m2
52 Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,84 m2
53 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,812 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,428 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,43 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,43 m2
57 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,466 m2
58 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
59 Lát nền, sàn Granite chống trơn Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,455 m2
60 Lát nền, sàn Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,17 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granite 30x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,28 m2
62 Ôp tường WC bằng gạch Granite Gạch 30x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,28 m2
63 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,42 m2
64 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,465 m2
65 Ôp đá bóc xanh KT 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,53 m2
66 Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Vữa XM M75 (bao gồm căt roan chống tr­ợt mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,355 m2
67 Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp Vữa XM M75 (bao gồm căt roan chống tr­ợt mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,054 m2
68 Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m2
69 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
70 Láng granitô bập cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
71 Sản xuất lan can Inox 304, Tay vịn D60,5x2mm Thanh đứng 20x20x1.5+40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 Tấn
72 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,99 m2
73 Sản xuất xà gồ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 Tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 Tấn
75 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,2 m2
76 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 100m2
77 SX+LĐ cùm chống bão trên mái tôn (TT 6 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.741,88 cái
78 Sản xuất khung mái che bằng Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
79 Lắp dựng khung mái che bằng Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
80 Bu lông nở d=12mm, L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
81 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,635 m2
82 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,207 m2
83 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,908 m2
84 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, bả sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,207 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.755,543 m2
86 SXLD Cửa đi 2 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 55), kính CL dày 8mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
87 SXLD Cửa đi 1 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 55), kính CL dày 8mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
88 SXLD cửa sổ mở lùa 4 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu hệ 93), Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
89 SXLD cửa sổ mở lùa 2 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu, hệ 93) Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
90 SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh (tương đương khung nhôm Xingfa, nhập khẩu, hệ 93), Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
91 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng Inox hộp Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
92 Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
93 SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12,7mm +PK Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,56 m2
94 SX+LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,28 m2
95 Lắp dựng tấm kính cường lực trắng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
96 SXLD cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,131 100m2
98 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,385 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
101 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
102 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
103 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=50x4.6mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
109 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
110 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
111 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
112 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
113 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
114 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
115 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
116 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
119 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông nhựa PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
124 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
126 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
127 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
128 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
129 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
130 Lắp đặt Nút bít nhựa nối = PP hàn Nút bít nhựa PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
131 Lắp đặt van Van góc đồng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
132 Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
133 Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
134 Lắp đặt van Van khóa bằng đồng d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
135 Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
136 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
137 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
138 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
139 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
140 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
141 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
142 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
143 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
144 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
145 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Cái
146 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
147 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 45 độ PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
148 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
149 LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co nhựa 90 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
150 LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
151 LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
152 LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê nhựa 90 độ PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
153 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
154 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
155 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
156 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
157 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y nhựa 45 độ PVC d=114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
158 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=60x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
159 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm nhựa PVC d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
160 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
161 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
162 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Cái
163 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
164 LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
165 LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
166 LĐ Con thỏ nhựa PVC nối=PP dán keo Con thỏ nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
167 LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
168 LĐ Thông tắc PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
169 LĐ Thông tắc nhựa PVC nối=PP dán keo Thông tắc nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
170 LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
171 LĐ Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + nắp bít nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
172 Lắp đặt Phễu thu d=90mm, inox KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
173 Lắp đặt Phễu thu d=60mm, inox KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
174 Lắp đặt Quả cầu chán rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
175 Lắp đặt Lavabo + Vòi + PK (Học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Bộ
176 Lắp đặt Xí bệt +phụ kiện (Học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 Bộ
177 Lắp đặt Tiểu nam + Phụ kiện (Học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Bộ
178 Lắp đặt Lavabo + Vòi + PK (Giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
179 Lắp đặt Xí bệt +phụ kiện (Giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
180 Lắp đặt Tiểu nam + Phụ kiện (Giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
181 Lắp Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
182 Lắp đặt Gương soi KT 1300x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
183 Lắp đặt Gương soi KT 500x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
184 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
185 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
186 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
187 Lắp đặt Bồn ngang Inox 2.0m3 +1 van xả+1van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
188 Máy bơm nước Q=6m3/h, H=20m (PK trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
189 Vật t­ phụ hệ thống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
190 Lắp đặt Đèn Led Dowlight âm trần 220v-7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
191 Lắp đặt Đèn Led Dowlight ốp trần 220v-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
192 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led 220v -1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
193 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ ốp trần, bóng Led có máng 220v -3x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
194 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Đèn tán xạ, bóng Led, có máng 220v -1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
195 Lắp đặt đèn EXit 12V-8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
196 Lắp đặt đèn sự cố 12V-2x5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
197 Lắp đặt Đèn Led vuông ốp trần KT 17x17cm, 220v-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
198 Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
199 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
200 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
201 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
202 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
203 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
204 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Lđặt Tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại 8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
206 Lđặt Tủ điện tôn tráng kẽm KT 400x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
207 Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 220v-56w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
208 Lắp đặt Quạt treo tường 220v-45w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
209 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực ngầm 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
210 Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,2m 220v-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
211 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 40A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
212 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
213 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
214 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1P MCB 32A, 25A, 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
215 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCB 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
216 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCB 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
217 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1P MCB 16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
218 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.520 m
219 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.752 m
220 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
221 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
222 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
223 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
224 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
225 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
226 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
227 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
228 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
229 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện ruột gà d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
230 Vật t­ phụ hệ thống cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
231 Khoan tay trên cạn, độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
232 Đóng cọc chống sét Thanh đồng dẹt 25x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
233 Lắp đặt cáp đông trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
234 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
235 Lđặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
236 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem (11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 bao
237 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
238 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
239 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
240 Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
241 Lắp đặt Kim thu sét mạ kẽm D16, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
242 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà Dây thép mạ kẽm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
243 Kéo rải dây chống sét d­ới m­ơng đất Dây thép mạ kẽm d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
244 Lắp đặt Dây thép dẹt mạ kẽm 30x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
245 Lđặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
246 Khoan tay trên cạn, độ sâu đến 10m Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
247 Đóng cọc chống sét Thanh đồng dẹt 25x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
248 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
249 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
250 Vật t­ phụ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
251 Lắp đặt ổ cắm đơn data Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
252 Lắp đặt ổ cắm đôi data + thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
253 Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi -10/100/1000MBps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
254 Lắp đặt Patch panel 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
255 Lắp đặt Switch Access 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
256 Lắp đặt dây nhảy Cat6 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 sợi
257 Lđặt Tủ rack 6U +PK đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
258 Lắp đặt dây nhảy Cat6 -FTP 4pairs, PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
259 Lắp đặt dây cáp thoại 2x2x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
260 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
261 Vật t­ phụ HT thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
262 Lắp đặt máy điều hòa không khí Điều hòa Inverter 18000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
263 Lắp đặt quạt thông gió công suất 75m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
264 Lắp đặt quạt thông gió công suất 150m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
265 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
266 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
267 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
268 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
269 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=27x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
270 Bảo ôn ống nhựa PVC = ống cách nhiệt xốp ống nhựa PVC d=27x1.8mm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
271 Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
272 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn dây điện PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
273 Vật t­ phụ HT điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
274 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
275 Bê tông đá dăm R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
276 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 m3
277 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 Tấn
278 Gia công cốt thép thành bể +nắp bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 Tấn
279 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
280 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
281 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
282 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
283 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
284 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
285 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
286 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
287 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
288 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
289 Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/ 1m3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
290 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
291 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
292 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
293 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
294 Bê tông đá dăm, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
295 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
296 Xây bể chứa=gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
297 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
298 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
299 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,98 m2
300 Láng bể phốt dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
301 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
302 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
303 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
304 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
305 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
306 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
307 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
308 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
309 Rải lớp nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100m2
310 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
311 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
312 Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
313 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
314 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
315 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
316 Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m3
317 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 m2
318 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn ICI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 m2
319 Đắp đất hữu cơ trồng cây (knc=0.8) Theo mặt cắt 1-1 (L=27,5mc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
320 Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 2,5m-3m đường kính gốc cây 7cm -10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
321 Trồng hoa tạo cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TBộ
322 Tháo dỡ bạt làm mái bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
323 Tháo dỡ Lướithép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4 m2
324 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 Tấn
325 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,744 m3
326 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
327 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
328 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
329 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
330 Bê tông đá dăm, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
331 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,273 m3
332 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 Tấn
333 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
334 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
335 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
336 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
338 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
339 Rải lớp Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
340 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,354 m3
341 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
342 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
343 Sản xuất giằng mái bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 Tấn
344 Lắp dựng khung giằng thép Liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 Tấn
345 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m2
346 SX+LD hàng rào Lướithép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
347 Lắp dựng bạt làm mái bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
348 Bu lông D=16, L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
349 SX+LD vách ngăn WC bằng tấm Compact chống ẩm dày 12,7mm +PK Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
350 Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
351 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
352 Lắp đặt Bảng điện 4P ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
353 Lắp đặt Aptomat chống giật 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
354 Lắp đặt ổ cắm đơn ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
355 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
356 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
357 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
358 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống nhựa bảo vệ dây điện PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
359 Lắp đặt đèn có chao chụp, bóng Led 220v-40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
360 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
361 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2,3mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
362 ống nhựa HDPE d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
363 ống nhựa thoát nước PVC d=90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
364 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
365 Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
366 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
367 Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê nhựa 90 độ PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
368 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
369 Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,56 m2
370 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
371 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,075 m3
372 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,439 m3
373 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
374 Tháo dỡ kết cấu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
375 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
376 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 6km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
377 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
378 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
379 Bê tông đá dăm, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
380 Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
381 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
382 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
383 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
384 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
385 Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
386 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
387 Quét vôi ngoài nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->