Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636607-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại Toàn Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200636532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:08:00 đến ngày 2020-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Ép cọc BTCT, đất C1 Theo HSTK được phê duyệt 8,4 100m
2 Đập đầu cọc Theo HSTK được phê duyệt 4,032 m3
3 Đào móng, đất C1 Theo HSTK được phê duyệt 1,8173 100m3
4 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,6067 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải, đất C1 Theo HSTK được phê duyệt 1,21 100m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được phê duyệt 0,4516 100m2
7 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 19,3306 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 2,2485 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0827 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 5,1544 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,0151 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,7583 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6441 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,4329 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,3909 tấn
16 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 98,0224 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 10,2313 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,6213 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +0,000) Theo HSTK được phê duyệt 0,3992 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0645 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2949 tấn
22 Mua đất đắp nền, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 250,2278 m3
23 Vận chuyển đất, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 2,5023 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,5023 100m3
25 Ni lông tái sinh lót nền Theo HSTK được phê duyệt 295,254 m2
26 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 29,5254 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 1,2802 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1653 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4564 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,7401 tấn
5 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 7,4606 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 62,6556 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,9495 m3
8 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 0,5468 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1394 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2535 tấn
11 Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,3968 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,5055 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8026 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2899 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 2,5515 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 17,1943 m3
17 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,1089 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 3,2268 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 31,0886 m3
20 Ván khuôn cột Theo HSTK được phê duyệt 1,2802 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1753 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4027 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,4915 tấn
24 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 7,7801 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 85,3459 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,6718 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTK được phê duyệt 0,0336 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0225 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6996 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,1903 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,5515 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 18,1078 m3
33 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,1518 m3
34 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,8762 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 3,8194 tấn
36 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 38,7614 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3887 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3887 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK được phê duyệt 3,622 100m2
40 Đai bắt tôn Theo HSTK được phê duyệt 1.440 cái
41 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 36 m
42 Tấm tôn đậy lỗ thăm mái Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang lên mái, đường kính =18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0259 tấn
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 923,0971 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 688,916 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 332,064 m2
47 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 318 m2
48 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 699 m2
49 Trát ô văng, lanh tô, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 54 m2
50 Trát đắp phào đơn, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 95,48 m
51 Trát gờ chỉ, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 200 m
52 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 585,2524 m2
53 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 151,2 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 26,88 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 151,2 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mái Theo HSTK được phê duyệt 0,5465 m2
57 Sản xuất và lắp đặt vách kính cố định Theo HSTK được phê duyệt 9,38 m2
58 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 9,18 m2
59 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được phê duyệt 178,08 m2
60 Ốp tường bằng đá rối bồn hoa Theo HSTK được phê duyệt 8,37 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 26,73 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 24,6885 m2
63 Láng sênô dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 54,732 m2
64 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 984,66 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà,1 nước lót, 2 nước phủ. Theo HSTK được phê duyệt 1.986,14 m2
66 Sản xuất lắp dựng lan can Theo HSTK được phê duyệt 24,6924 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 48 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 660 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 300 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 700 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 280 m
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
18 Hộp điện tổng 500x250x300 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
19 Hộp nối D100 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
20 Băng dính cách điện D80 Theo HSTK được phê duyệt 40 cuộn
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
2 Đào móng dây tiếp địa, đất C1 Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 60 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 45 m
6 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được phê duyệt 80 m
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,144 100m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Mua hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
2 Mua bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 12 bình
3 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 6 bảng
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 72 cái
3 Mua rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
G RÃNH THOÁT NƯỚC XUANH QUANH NHÀ
1 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,4399 100m3
2 Bê tông rãnh thoát nước, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 8,3 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 14,85 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 45 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 30 m2
6 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,2993 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2611 tấn
8 Bê tông tấm đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 4,1683 m3
9 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 167 cái
10 Nilon tái sinh lót nền Theo HSTK được phê duyệt 58,12 m2
11 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,812 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->