Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:45:00 đến ngày 2020-06-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,183,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Làm sân bê tông |
|||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 0,6991 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 8,739 | m2 |
| 3 | Cung cấp đá 0x4 san lấp công trình | Đáp ứng mục III chương V | 50,8013 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5081 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 29,45 | m3 |
| B | Làm mới nhà xe công an |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 17,204 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rông <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 4,464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 8,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,5275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III chương V | 0,2895 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III chương V | 0,2895 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 36,003 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2901 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2901 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp bulong M16L500 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| C | Cải tạo cổng, hàng rào, xây bồn bông |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 55,251 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 61,39 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 61,39 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 50,7 | m2 |
| 5 | Gia cố sửa chữa một số vị trí song sát bị hư hỏng (30%) | Đáp ứng mục III chương V | 15,21 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 50,7 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 8,3021 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 6,5543 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7478 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 23,304 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 20,391 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 20,391 | 1m2 |
| D | Cải tạo mái tole công an |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 84,1606 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8416 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 48,784 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng mục III chương V | 111,74 | m2 |
| E | Làm nhà xe UBND |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 1,564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 17,204 | m3 |
| 4 | Đảo kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 3,546 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 7,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,5325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,96 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1218 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0452 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III chương V | 0,2747 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III chương V | 0,2747 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 32,1536 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2268 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2268 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 18 | cung cấp bulong M16L500 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| F | Cổng chính, vọng gác và bảng tên |
|||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt bằng thủ công<br/> | Đáp ứng mục III chương V<br/> | 5,9125 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III chương V | 3,0731 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 6,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1 m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 9,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyền đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đẩt cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 7,5848 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 56,2586 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 11,46 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 48,2586 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 33,5586 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 14,7 | 1m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,1 | m |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 3,24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng mục III chương V | 10,76 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 25,7186 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiên) | Đáp ứng mục III chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly (đã bao gòm lắp đăt, phu kiên) | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa cồng sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 13,33 | m2 |
| 30 | Cung cấp lồng sắt bảo vệ đèn trụ cổng (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp bộ chữ inox mạ màu vàng "CÔNG AN XÃ LONG NGUYÊN” | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp bộ chữ inox mạ màu vàng "LONG NGUYEN COMMUNE POLICE " | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp bộ chữ inox mạ màu vàng " XÃ LONG NGUYÊN, HUYỆN BÀU BÀNG, TỈNH BÌNH DƯONG " | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp bộ chữ inox mạ màu vàng "AD: LONG NGUYEN COMMUNE, BAU BANG DISTRICT, BINH DUONG PROVINCE " | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa d60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cải |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa d60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà d20 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi