Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (nguồn an ninh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:08:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,645,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=70cm | Đáp ứng Chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây phát quang tạo mặt bằng thi công | Đáp ứng Chương V | 1 | ck |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng Chương V | 101,7 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu > 3m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 679,496 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đất công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 232 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng Chương V | 549,196 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 549,196 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 5,492 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 25,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 4,3533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng Chương V | 13,3311 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 2,0528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <=28m | Đáp ứng Chương V | 11,3461 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 709,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyên trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Đáp ứng Chương V | 7,094 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 1,056 | 100m |
| 18 | Làm rọ đá 250x250 cho tầng lọc ngược, bao gồm đá 4x6 và lưới sắt (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 88 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,5259 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,72 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0721 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,4644 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3,712 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <=30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 34,4 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 344 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,6 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 55,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 425,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 425,28 | m2 |
| 33 | SXLD chông sắt fi 16 a120 hàng rào sắt trơn tròn đặc cao 500 (bao gồm cả nhân công, vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng Chương V | 92,8 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 46,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi