Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554270-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Phúc Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200549943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn GPMB và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:52:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,339,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Khoản
2 CP xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
5 Bộ xà néo dây chống sét XNCS Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
6 Bộ xà treo CSV thông minh 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
7 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
8 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
9 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
10 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
11 Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
12 Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
13 Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
14 Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
15 Thang sắt cột ly tâm cao 18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
16 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
17 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
18 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
19 Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
20 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
21 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
22 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
23 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
24 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
25 Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 chuỗi
26 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31 quả
27 Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27 quả
28 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
29 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m
30 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 96 m
31 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
32 Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,156 km
33 Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,102 km
34 Căng lại dây chống sét TK-50 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,086 km
35 Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,857 km
36 Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,113 km
37 Hạ thu hồi dây chống sét TK-50 cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,99 km
38 Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 48 quả
39 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 chuỗi
40 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 54 chuỗi
41 Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 35kV cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
42 Hạ thu hồi chống sét van đường dây 35kV cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 m
43 Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao < 100kg trên cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
44 Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
45 Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
46 Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
47 Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
48 Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
49 Hạ cổ dề đỡ, néo dây chống sét cũ <15kg trên cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
50 Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
51 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 22 cột
52 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
53 Ép đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 đầu
54 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 48 đầu
55 Ghíp kép đùn đồng nhôm AM 25-95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
56 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
57 Biển báo an toàn, số cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
C PHẦN XÂY DỰNG: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Bộ xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp 35kV trên cột đường dây Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
2 Bộ cổ dề cố định 1 cáp ngầm lên cột ly tâm cao 14m CD-3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Bộ cổ dề cố định 1 cáp ngầm lên cột ly tâm cao 16m CD-2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Bộ cổ dề cố định 1 cáp ngầm lên cột ly tâm cao 18m CD-1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
6 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
7 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 676 m
8 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 623 m
9 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x300mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 635 m
10 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x300mm2 lên cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 41 m
11 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 587 m
12 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 36 m
13 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24 m
14 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-230/175 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 480 m
16 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x300mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 đầu
17 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x300mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 đầu
18 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 đầu
19 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 đầu
20 Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24 đầu
21 Ống thép D200 dày 5,56mm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29 m
22 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31 Cái
23 Biển báo tên tủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
24 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
D PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
1 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2c Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
5 Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Chiết tính
6 Tấm đan bê tông bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 922 cái
7 Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 4 ngăn trọn bộ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 5 ngăn trọn bộ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 9m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 VT
10 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 VT
11 Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 287 m
12 Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H Mô tả kỹ thuật tại Chương V 158 m
13 Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16 m
14 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
E PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 58 cái
2 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27 bát
3 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 vị trí
F PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 vị trí
2 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 sợi
3 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 sợi
4 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 sợi
G PHẦN THIẾT BỊ: MUA SẮM
1 Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
4 Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Loại 4 ngăn Kiểu Module (03 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn CDPT kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
5 Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Loại 5 ngăn Kiểu Module (02 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 03 ngăn CDPT kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
6 Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Loại 4 ngăn Kiểu Module (02 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 02 ngăn CDPT kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
H PHẦN THIẾT BỊ: VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Khoản
I PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chống sét van không khe hở (Ur=45kV) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
J PHẦN THIẾT BỊ: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Cầu dao phụ tải bằng 0,4 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
3 Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
4 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->