Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635552-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200615384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:52:00 đến ngày 2020-06-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 421,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1436 tấn
3 Tháo dỡ sối tôn mái nhà xe đã có CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,8 m
4 Tháo dỡ lam can trụ bê tông thanh Inox CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,75 m
5 Đào cây duy chuyển lại vị trí mới, cắt bê tông sân trồng lại CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 Cây
6 Cắt bê tông di dời lưới chắn rác nước sân ra vị trí khác CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 công
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,27 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2925 m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2755 100m3
11 Tháo dỡ tấm đan bê tông mương CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 Tấm
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 ván khuôn tường mương CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3176 100m2
2 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,382 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 cái
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,544 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,348 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1968 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1193 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,194 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,002 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,13 m3
8 Gia công cột bằng thép hình CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,814 tấn
9 Lắp cột thép các loại CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,814 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9051 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9051 tấn
12 Gia công xà gồ thép CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,876 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,876 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 213,7688 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,1825 100m2
16 Sản xuất lắp dựng sối tôn Inox 20x20x0.5 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,8 m
17 Sản xuất sối inox 20x250x0.5 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55,12 m
18 Sản xuất lắp dựng ke đợ sối CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 ck
19 Sản xuất lắp dựng thanh 30x2 cố định sối CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 ck
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
21 Lắp đặt tê giảm 60/90 nối bằng p/p dán keo CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,25 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
25 Rải giấy dầu lớp cách ly CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,933 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,8385 m3
27 Cắt ron bê tông nền nhà xe CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 275,5 m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,102 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2925 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,2 m2
31 Sản xuất lắp dựng ống inox 304 đường kính D49 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,875 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,2 m2
35 Sản xuất lắp dựng cổng sắt đẩy (bao gồm lắp dựng ray sắt) CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hộp
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120 m
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m
43 Sản xuất lắp dựng tủ điện 8-12 modul CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
D NHÀ BẢO VỆ
1 Gia công xà gồ thép CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1121 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1121 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2511 100m2
4 Đóng trần la phong tấm nhựa 600x600 khung kẽm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,55 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,9 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,92 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,323 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0916 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0072 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1587 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9122 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5848 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1158 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,11 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0192 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1256 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,955 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1344 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0188 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1342 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,672 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,8286 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0466 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,017 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0303 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2928 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2999 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,072 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4445 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4065 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1571 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1949 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5713 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,15 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,15 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,78 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,99 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,71 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,37 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,46 m2
41 Trát chành cửa, vữa XM M75 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,25 m
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,46 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,3375 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,32 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,875 m2
46 Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,2 m2
47 Gia công lắp dựng cửa sắt kéo CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,92 m2
48 Gia công lắp dựng khung hoa sắt CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,2 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,168 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
52 Lắp đặt ô cắm đôi CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
56 Gia công lắp dựng tủ điện 8-12 modul CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
59 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
61 Lắp đặt quạt treo tường CHƯƠNG V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->