Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ (nguồn an ninh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:38:00 đến ngày 2020-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,927,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 4,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 2,263 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 38,8195 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 2,2835 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,4949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,6907 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà | Đáp ứng Chương V | 54,7853 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Đáp ứng Chương V | 25,6159 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0732 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,9176 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,6736 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3,944 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10 mm, chiều cao 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1976 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18 mm, chiều cao 6m | Đáp ứng Chương V | 1,3618 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,2538 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 1,3318 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 11,262 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Đáp ứng Chương V | 2,3292 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng Chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,0836 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 17,21 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,836 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 24,99 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,522 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,122 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng Chương V | 14,5952 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 260,98 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 269,26 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 109 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 79,88 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 34 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 450,36 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 109 | m2 |
| 37 | sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 256,34 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 298,38 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 22,776 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (600x600 bóng kiếng), vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 115,1 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 60,3 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sắt kính, khung sắt, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng Chương V | 14,92 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ nhôm kính lùa, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung sắt bảo vệ | Đáp ứng Chương V | 11,52 | m2 |
| 45 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Đáp ứng Chương V | 11,76 | m2 |
| 46 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 | Đáp ứng Chương V | 18,42 | m2 |
| 47 | SX khóa cửa tay nắm tròn (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 8,32 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,2404 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,2404 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5 zem | Đáp ứng Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái tấm policacbol dày 5mm lấy sáng | Đáp ứng Chương V | 10,45 | m2 |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=40cm2 | Đáp ứng Chương V | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), loại máy điều hòa treo tường | Đáp ứng Chương V | 2 | máy |
| 60 | Mua máy lạnh 2.5 HP | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <=1mm2 | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <=2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 155 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <=4mm2 | Đáp ứng Chương V | 115 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <=6mm2 | Đáp ứng Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm | Đáp ứng Chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 3,2 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Chương V | 0,736 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,689 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,89 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,89 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 13,78 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 6,89 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 6,89 | m2 |
| 78 | SXLD cửa kính sắt, khung sắt, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng Chương V | 4 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi