Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường 300 chỗ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637036-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường 300 chỗ
Số hiệu KHLCNT 20200617907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợ̣p pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:15:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,237,441,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 1- TẦNG 1 : . 0 .
2 Tháo dỡ bàn ghế, phông bàn, bảng hiệu... và lắp đặt kê hoàn lại như hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 công
3 Tháo dỡ điều hòa, quạt (để lắp lại) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 công
4 Tháo dỡ vật liệu cách âm cũ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 công
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 89,33 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 92,322 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 778,0977 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 77,8098 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,267 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,7398 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 314,688 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 454,2774 m2
17 Phá dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện có Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 công
18 Phá dỡ hệ thống cấp điện hiện có Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 công
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 158,7153 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 158,7153 m3
21 2- TẦNG 2 + MÁI : . 0 .
22 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 115,454 m2
23 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 122,174 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 177,9627 m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75,8892 m2
26 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT và TKBVTC 37,0616 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,7859 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 26,3805 m3
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 130,053 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 319,608 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 166,704 m2
32 Tháo dỡ lan can Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,82 m
33 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 62,0402 m2
34 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,0692 100m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 286,6942 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 58,9193 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 58,9193 m3
38 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 58,9193 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 217,6346 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 217,6346 m3
B PHẦN KẾT CẤU :
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,7977 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,5992 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,1985 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,1985 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,1985 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,1985 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,6579 m3
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,9133 m3
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1168 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,4163 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0522 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0386 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,3122 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,3509 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0687 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2734 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,9127 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1594 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1944 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,6632 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2293 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0534 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0991 tấn
24 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,096 1m2
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18 1 lỗ khoan
26 Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 tb
C PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN :
1 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15,7343 m3
2 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 36,5272 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,2323 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 756,5785 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 852,5996 m2
6 Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,114 m2
7 Ốp đá Marble màu kem dày 18mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT và TKBVTC 199,6 m2
8 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,7955 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,7955 tấn
10 Tấm ốp hợp kim nhôm d=5mm (phủ nhôm 0,3) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 363,03 m2
11 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,9324 m3
12 Ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melanin Chương V của E-HSMT và TKBVTC 580,76 m2
13 Phào gỗ cổ trần 10cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 105,58 md
14 Nẹp chân tường 10cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 114,564 md
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 271,8396 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 393,5485 m2
D NỀN, SÀN :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,3731 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,4477 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,5599 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT và TKBVTC 80,4214 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48,3872 m3
6 Bê tông nền, vữa BT M100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 32,3799 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 800x800, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 530,5 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 197,3 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,0772 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5 m2
11 Xốp giảm chấn dày 3mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5 m2
12 Lát gỗ tự nhiên d=18mm gỗ Căm Xe Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5 m2
E MÁI :
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,0507 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,552 m2
3 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,6134 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,6134 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 27,84 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika Chương V của E-HSMT và TKBVTC 362,5834 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 362,5834 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 61 m2
9 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 2 lớp phủ PU dày 0,42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,3205 100m2
10 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 72,14 md
F TRẦN :
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao d=9mm khung xương chìm chịu ẩm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao d=9mm khung xương nổi chịu ẩm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8,2 m2
5 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,1471 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,1471 tấn
7 Lắp dựng trần phẳng bằng tấm nhôm Aluminium (d=5mm, phủ nhôm 0,3) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 333 m2
G CỬA :
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 26,16 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,16 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,2354 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 35,8746 m2
5 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 112,127 m2
6 Vách kính cường lực dày 15mm, kính trắng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 118,8 m2
7 U inox SUS 304 kẹp kính 30x30x2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 82,355 md
8 Kẹp kính inox chữ T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 60 bộ
9 Sản xuất lắp dựng cửa đẩy thủy lực, kính trắng dày 15mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,78 m2
10 Tay nắm Inox chữ H Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 bộ
11 Bản lề sàn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
12 Khóa nền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
13 Kẹp góc Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
14 Kẹp kính trên, dưới Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75,43 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 112,127 m2
17 Sản xuất cửa đi pano đặc, gỗ nhóm II Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15,022 m2
18 Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ nhóm II Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,54 md
19 Sản xuất phào nẹp cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 91,6 md
20 Khóa cửa đi, khóa cửa gỗ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 bộ
21 Bản lề cửa gỗ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18 bộ
H BẬC THANG, TAM CẤP :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,5721 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13,141 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 153,37 m2
4 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Marble màu đỏ đậm dày 18mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 110,37 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 43 m2
I PHẦN HOÀN THIỆN KHÁC :
1 Lan can kính, trụ và tay nắm bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 32,527 md
2 Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,3457 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20,056 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,295 m2
J GIÀN GIÁO THI CÔNG :
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,6079 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,0905 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,9709 100m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ :
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT và TKBVTC 32,0272 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,85 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,6757 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,3515 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,3515 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,3515 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,3515 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,0142 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,9853 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 57,398 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 16,73 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,2181 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1377 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,4256 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT và TKBVTC 66 cái
L PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC :
1 ĐIỆN : . 0 .
2 Đèn Led Downlinght D150-12W âm trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 74 bộ
3 Đèn Led hắt tường 2 đầu, 2x10W Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
7 Dây dẫn CU/PVC (1x1,5) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 980 m
8 Dây dẫn CU/PVC (1x2,5) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 390 m
9 Dây dẫn CU/PVC (2x4) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 85 m
10 Đèn Led Downlight chiếu rọi D150-12W (âm trần) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24 bộ
11 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 53 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 máy
14 NƯỚC : . 0 .
15 Ống PPR D32 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,6 100m
16 Côn PPR D32 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
17 Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,58 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 16 cái
24 Rọ cầu chắn rác Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bộ
25 Phễu thu nước Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bộ
26 Chống thấm cổ ống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 tb
27 LẮP ĐẶT BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG : . 0 .
28 Lắp lại bàn ghế hội trường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 công
29 PCCC : . 0 .
30 Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bình
31 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 16 bình
32 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bộ
33 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bộ
34 Nhân công lắp đặt Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 tb
35 PHẦN ĐIỆN NHẸ : . 0 .
36 Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 450 m
37 Ổ cắm đơn (gồm mặt ổ cắm, nhân đấu nối Cat6, đế) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9 chiếc
38 Thanh đấu dây 12 cổng, chuẩn Cat6 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
39 Dây nhảy Cat6 loại 3m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18 chiếc
40 Giá đỡ dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
41 Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
42 Switch quản lý, 16 cổng 10/100/1000 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
43 Moderm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
44 UPS 2kVA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
45 Tủ kỹ thuật điện nhẹ 27U Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
46 Ống nhựa D20 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 90 m
47 HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH, ÁNH SÁNG : . 0 .
48 Bộ khuếch đại truyền hình Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
49 Ổ cắm ti vi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 bộ
50 Bộ chia truyền hình trong nhà 2 cổng ra Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 chiếc
51 Thiết bị chống sét cho cáp đồng trục Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 chiếc
52 Cáp đồng trục RG-6 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 100 m
53 Đèn sân khấu UV led 18x1w Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11 bộ
54 Đèn sân khấu 18x8W Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6 bộ
55 Nhân công lắp đặt phần điện nhẹ, ánh sáng, bàn ghế hội trường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->