Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường 300 chỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường 300 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợ̣p pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:15:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,237,441,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | 1- TẦNG 1 : | . | 0 | . |
| 2 | Tháo dỡ bàn ghế, phông bàn, bảng hiệu... và lắp đặt kê hoàn lại như hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa, quạt (để lắp lại) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ vật liệu cách âm cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 89,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 92,322 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 778,0977 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 77,8098 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,267 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,7398 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 314,688 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 454,2774 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện có | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 18 | Phá dỡ hệ thống cấp điện hiện có | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 158,7153 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 158,7153 | m3 |
| 21 | 2- TẦNG 2 + MÁI : | . | 0 | . |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 115,454 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 122,174 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 177,9627 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,8892 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 37,0616 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,7859 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 26,3805 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 130,053 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 319,608 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 166,704 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,82 | m |
| 33 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 62,0402 | m2 |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,0692 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 286,6942 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 58,9193 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 58,9193 | m3 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 58,9193 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 217,6346 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 217,6346 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU : | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,7977 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,1985 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,1985 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,1985 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,1985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,6579 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,9133 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1168 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4163 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0522 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0386 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,3122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3509 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0687 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2734 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,9127 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1594 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1944 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,6632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2293 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0534 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0991 | tấn |
| 24 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,096 | 1m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tb |
| C | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN : | |||
| 1 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,7343 | m3 |
| 2 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,5272 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,2323 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 756,5785 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 852,5996 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,114 | m2 |
| 7 | Ốp đá Marble màu kem dày 18mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 199,6 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,7955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,7955 | tấn |
| 10 | Tấm ốp hợp kim nhôm d=5mm (phủ nhôm 0,3) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 363,03 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,9324 | m3 |
| 12 | Ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melanin | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 580,76 | m2 |
| 13 | Phào gỗ cổ trần 10cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 105,58 | md |
| 14 | Nẹp chân tường 10cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 114,564 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 271,8396 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 393,5485 | m2 |
| D | NỀN, SÀN : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,3731 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,4477 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,5599 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 80,4214 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,3872 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 32,3799 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 530,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 197,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,0772 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5 | m2 |
| 11 | Xốp giảm chấn dày 3mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5 | m2 |
| 12 | Lát gỗ tự nhiên d=18mm gỗ Căm Xe | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5 | m2 |
| E | MÁI : | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,0507 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,552 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6134 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27,84 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 362,5834 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 362,5834 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 61 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 2 lớp phủ PU dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,3205 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 72,14 | md |
| F | TRẦN : | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao d=9mm khung xương chìm chịu ẩm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao d=9mm khung xương nổi chịu ẩm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8,2 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,1471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,1471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm nhôm Aluminium (d=5mm, phủ nhôm 0,3) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 333 | m2 |
| G | CỬA : | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 26,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,2354 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,8746 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ có cầu cách nhiệt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 112,127 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực dày 15mm, kính trắng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 118,8 | m2 |
| 7 | U inox SUS 304 kẹp kính 30x30x2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 82,355 | md |
| 8 | Kẹp kính inox chữ T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 60 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đẩy thủy lực, kính trắng dày 15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,78 | m2 |
| 10 | Tay nắm Inox chữ H | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | bộ |
| 11 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Khóa nền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp góc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75,43 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 112,127 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi pano đặc, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,022 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,54 | md |
| 19 | Sản xuất phào nẹp cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 91,6 | md |
| 20 | Khóa cửa đi, khóa cửa gỗ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 21 | Bản lề cửa gỗ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | bộ |
| H | BẬC THANG, TAM CẤP : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5721 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,141 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 153,37 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Marble màu đỏ đậm dày 18mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 110,37 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 43 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN KHÁC : | |||
| 1 | Lan can kính, trụ và tay nắm bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 32,527 | md |
| 2 | Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3457 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,056 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,295 | m2 |
| J | GIÀN GIÁO THI CÔNG : | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,6079 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,0905 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,9709 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 32,0272 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,85 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,6757 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,3515 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,3515 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,3515 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,3515 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,0142 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,9853 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 57,398 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,73 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,2181 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1377 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4256 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 66 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC : | |||
| 1 | ĐIỆN : | . | 0 | . |
| 2 | Đèn Led Downlinght D150-12W âm trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 74 | bộ |
| 3 | Đèn Led hắt tường 2 đầu, 2x10W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn CU/PVC (1x1,5) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 980 | m |
| 8 | Dây dẫn CU/PVC (1x2,5) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 390 | m |
| 9 | Dây dẫn CU/PVC (2x4) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 85 | m |
| 10 | Đèn Led Downlight chiếu rọi D150-12W (âm trần) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | bộ |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | máy |
| 14 | NƯỚC : | . | 0 | . |
| 15 | Ống PPR D32 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 16 | Côn PPR D32 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 17 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16 | cái |
| 24 | Rọ cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 25 | Phễu thu nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 26 | Chống thấm cổ ống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | tb |
| 27 | LẮP ĐẶT BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG : | . | 0 | . |
| 28 | Lắp lại bàn ghế hội trường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | công |
| 29 | PCCC : | . | 0 | . |
| 30 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bình |
| 31 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16 | bình |
| 32 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 33 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 34 | Nhân công lắp đặt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tb |
| 35 | PHẦN ĐIỆN NHẸ : | . | 0 | . |
| 36 | Cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 450 | m |
| 37 | Ổ cắm đơn (gồm mặt ổ cắm, nhân đấu nối Cat6, đế) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9 | chiếc |
| 38 | Thanh đấu dây 12 cổng, chuẩn Cat6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 39 | Dây nhảy Cat6 loại 3m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18 | chiếc |
| 40 | Giá đỡ dây điện thoại 10 đôi (bao gồm phiến) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 41 | Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 42 | Switch quản lý, 16 cổng 10/100/1000 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 43 | Moderm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | UPS 2kVA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 45 | Tủ kỹ thuật điện nhẹ 27U | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 46 | Ống nhựa D20 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 90 | m |
| 47 | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH, ÁNH SÁNG : | . | 0 | . |
| 48 | Bộ khuếch đại truyền hình | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 49 | Ổ cắm ti vi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | bộ |
| 50 | Bộ chia truyền hình trong nhà 2 cổng ra | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | chiếc |
| 51 | Thiết bị chống sét cho cáp đồng trục | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | chiếc |
| 52 | Cáp đồng trục RG-6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 100 | m |
| 53 | Đèn sân khấu UV led 18x1w | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11 | bộ |
| 54 | Đèn sân khấu 18x8W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | bộ |
| 55 | Nhân công lắp đặt phần điện nhẹ, ánh sáng, bàn ghế hội trường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi