Gói thầu: Xây lắp Phòng học bộ môn Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Phòng học bộ môn Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:27:00 đến ngày 2020-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,968,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp khối nhà xây mới | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,951 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, dầm móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng, dầm đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,294 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (đến cost tự nhiên -0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,416 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông (chữ nhật),chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,363 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 36 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông 95x135x190mm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,536 | m3 |
| 37 | Xây tường trong bằng gạch bê tông 95x135x190mm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 38 | Xây tường trong bằng gạch 95x135x190mm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 39 | Xây lan can, tay vịn bậc cấp bằng gạch bê tông bằng gạch 95x135x190mm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 40 | Xây tường trên sênô bằng gạch bê tông 95x135x190mm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 55x90x190mm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch thẻ 55x90x190mm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,534 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,377 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,726 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,07 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,5 | m2 |
| 48 | Trát sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,254 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,59 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,026 | m2 |
| 51 | Trát trụ nổi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 52 | Trát chân móng, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,08 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,43 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,817 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,726 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,287 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,686 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,23 | m2 |
| 60 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 62 | Ốp gạch granite 120x600mm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 63 | Ốp đá granite tự nhiên chân tường, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 66 | Cửa pano inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung inox 16x16x1,2 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,71 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can inox 304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,873 | m2 |
| 71 | GCLD lan can inox 304 20x20x1,2 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,543 | md |
| 72 | Quét 3 lớp Sika Proof membrane chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 73 | Láng vữa tạo dốc 2% về ống thoát nước, vị trí mỏng nhất 2,0cm sàn sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 74 | Gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6 | m |
| 75 | Rãnh thoát nước hành lang 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10m |
| 76 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 78 | Xây bậc cấp, gạch thẻ 55x90x190mm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 79 | Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 80 | Ốp đá granite tự nhiên màu xám chân tường, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 81 | Đào bồn hoa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót bồn hoa rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 84 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 85 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 87 | Sơn bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 88 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 89 | Lớp lót Sikaproof Membrane của Sika (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 90 | Lớp chống thấm màng Sika Bituseal T-30 SG dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 91 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm và tạo dốc, vữa XM M75 dày 2cm, i=3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 92 | Lớp xốp đặc kích thước 800x800x100 cắt gốc 100x100 (trọng lượng riêng 15kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 93 | Lớp lưới thép mắt lưới 40, sợi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | |
| 94 | Bê tông đá mi, M200 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | m3 |
| 95 | Lớp vữa XM M75 tạo dốc tại phễu thu dày 2cm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (loại 3), vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,148 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,316 | 100m2 |
| 98 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 101 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 102 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 106 | Bu lông 14 (L=200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,533 | m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| B | Phần Điện nước | |||
| 1 | Ống PVC D60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Co nhựa 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 3 | Co nhựa 45 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 (TĐT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCB-1P-6A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | MCCB-3P-15A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-20A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB-3P-50A- 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 230V-2A (Bộ 3 bóng led IP54 cầu chì 2A- đế 32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | MCB-1P-10A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-6A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x400x250 (TĐT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-1P-6A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCCB-3P-20A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn tuýp LED 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp LED chống lóa 1x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đèn ốp trần vuông bóng led 250x250 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A (hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 -50W ổ cắm đơn (đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 26 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 27 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mặ nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Mặ nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Mặ nạ công tắc 3 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(3x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 38 | Ống luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 39 | Ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 40 | Ống luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Ống luồn dây HPDE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 42 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 50 | Xây hố ga gạch thẻ 55x90x190 ,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 51 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đóng cọc nối đất, cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 58 | Dây đồng trần S=50mm2 (D10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 59 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối hàn |
| 61 | Ống PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Mặ nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mặ nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Ống luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét NLP -1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 69 | Trụ thép tráng kẽm D66/76 cao 7m (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 70 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 71 | Dây CU/PVC S=50MM2 (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Dây đồng trần S=50mm2 (D10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 74 | Bulong 20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Dây néo giữ thân kim D8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Thép tấm dày 12mm KY 400x400 dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 78 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 79 | Đào rãnh đóng cọc chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 81 | Bộ phát sóng wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Rack cắm internet + Mặt nạ + Hộp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 83 | Cáp HDMI 10m bao gồm đầu jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 84 | Cáp HDMI 18m bao gồm đầu jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 85 | Cáp VAG 10m bao gồm đầu jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 86 | Cáp mạng (AMPCAT 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 87 | Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Swich 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Ống luồn cáp PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 90 | Ống luồn cáp PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 91 | Phụ kiện hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói quang điện WT32L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng WS19L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn báo phòng (đèn báo + mặt 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Dây cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 13 | Vật tư phụ HT phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27m3/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=27m3/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 16 | Máy bơm bù áp 380V/3P/50Hz (Q=3,6m3/h; H=55,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 17 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 18 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | MCCB-3P-50A- 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-40A- 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3P-15A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Tủ chữa cháy trọn bộ (hộp, lăng, vòi) (500x1000x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Co thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Co thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Co thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Co thép hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Co PVC 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê thép hàn D80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Giảm thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Giảm thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Luppe lọc rác D80 (y lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Luppe lọc rác D32 (y lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Van bướm 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Van bướm 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Van khóa kiểu bướm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Van khóa kiểu bướm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Van gốc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 57 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 59 | Tủ cứu hộ cứu nạn (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 60 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Đầu hút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Đầu hút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Vật tư phụ HT chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 64 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3/km |
| 67 | Vận chuyển tiếp đất cấp II cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3/km |
| 68 | Vận chuyển đất cấp II 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3/km |
| 69 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 71 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | m3 |
| 73 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước PCCC đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 80 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,85 | m2 |
| 81 | Quét 3 lớp Sika Topseal 107 chống thấm thành và đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,85 | m2 |
| 82 | Mạch ngừng water bar V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | M |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Phần Mương thoát nước + sân nền | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3/km |
| 5 | Lớp đá 4x6 đệm mương nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 7 | Xây mương thoát nước gạch thẻ 55x90x190 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 9 | Láng nền tạo độ dốc 0,5% hướng về phía hố ga, chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 19 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 21 | Kẻ roan sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | 10m |
| 22 | Lớp đá 4x6 dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 23 | Đào gốc cây để di dời, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 24 | Trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/90ngày |
| E | Phần cải tạo khối nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4985 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa dưới nền dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m (bãi rác Khánh Sơn 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 95x135x190, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,89 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2125 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,025 | m2 |
| 14 | Lát đá bục giảng, vị trí cửa đi, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,0441 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2348 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6562 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần, hành lang ngoài nhà (tạm tính 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,535 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681,7833 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7352 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi