Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa phía tây kênh 3 2 (Phước Hưng - Long Hiệp), xã Tân Hiệp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637663-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa phía tây kênh 3 2 (Phước Hưng - Long Hiệp), xã Tân Hiệp.
Số hiệu KHLCNT 20200637526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:29:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,504 100m2
2 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.415,126 M2
3 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,635 M3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Gốc
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gốc
10 Đào bụi dừa nước (1m2=1 bụi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bụi
11 Đào bụi tre + chuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,635 Bụi
12 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,228 100m3
13 Đóng cừ tràm, ngập >2,5m, thủ công, đất C1, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,39 100m
14 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,666 100m3
15 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,733 M3
16 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,409 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m3
18 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,67 100m2
20 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
25 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
27 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,068 m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,358 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,353 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100m2
7 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m2
10 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 M3
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - DI DỜI ĐIỆN PHẦN THÁO DỠ
1 Móng M-a hh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Trụ BTLT 7,5n hh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
3 Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ hh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Dây dẫn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG - DI DỜI ĐIỆN PHẦN LẮP LẠI
1 Móng M-a hh (Sdl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Trụ BTLT 7,5n hh (Sdl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
3 Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ hh (lm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Móng neo xuống MN1a hh (lm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ dây néo xuống hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->