Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636056-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:25:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NGÕ 199 LẠC NGHIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,1 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,195 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,71 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,37 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 22,98 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,575 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,277 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,881 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,1 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 15,75 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 15,75 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 7,76 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,14 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,231 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,461 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,692 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,44 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 49 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,05 | m3 |
| 51 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Theo thiết kế | 3 | Công |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: NGÕ 331 TRẦN KHÁT CHÂN VÀ CÁC NGÁCH | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo thiết kế | 12,28 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 141,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,271 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế | 10,275 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm | Theo thiết kế | 112,892 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo thiết kế | 562,59 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,465 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,08 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 10,798 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 104,76 | m3 |
| 15 | Lớp đệm bó vỉa, vỉa hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 1.263,591 | m2 |
| 16 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo thiết kế | 1.079,78 | m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo thiết kế | 592,94 | m |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó bồn cây | Theo thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 20,52 | m3 |
| 20 | Lắp dựng viên đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x70cm | Theo thiết kế | 162 | m |
| 21 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 22 | Công |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 1,32 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: NGÕ 317 TRẦN KHÁT CHÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 48,42 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 35,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,843 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 25,15 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 4,795 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 47,947 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 17,62 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 34,69 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 47,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,994 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,994 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,994 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 103,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 14,786 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 11,987 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 8,272 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 19,715 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 39,43 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 147,863 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 1,079 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 1,079 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 1,079 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 147,863 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 493 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 493 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 84,3 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 45,66 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,076 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 2,153 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 3,229 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,083 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,078 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 34,72 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 49 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 15,22 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 333,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 333,4 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 112,722 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 112,722 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 235,718 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 235,718 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 41,034 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 75m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 41,034 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo thiết kế | 5,543 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo thiết kế | 5,543 | 1000v |
| 61 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 16,75 | Công |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 67 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 1,005 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: NGÕ 295 TRẦN KHÁT CHÂN VÀ CÁC NGÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 6,46 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,79 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,715 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,146 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,9 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 3,87 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 5,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 2,001 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,622 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 1,119 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,668 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,336 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 20,01 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 20,01 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 67 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 67 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 12,17 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 12,05 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,231 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,461 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,692 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,44 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,42 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 49 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,02 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 48,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 48,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 16,597 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 16,597 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 39,266 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 39,266 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 6,038 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 22m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 6,038 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo thiết kế | 1,188 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 22m tiếp theo | Theo thiết kế | 1,188 | 1000viên |
| 61 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 0,75 | Công |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,045 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: 34 KIM NGƯU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 5,22 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,03 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,737 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 25,32 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,745 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,976 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,326 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,653 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 17,448 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1000m | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 17,448 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 58 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 58 | cấu kiện |
| 27 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 8,54 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,09 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,154 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,308 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,461 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,96 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 43 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,03 | m3 |
| 45 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 1,75 | Công |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,105 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: B1 TRẠI GĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,38 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,04 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế | 3,28 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 7,95 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 10,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 2,999 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,432 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 1,678 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,999 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,998 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 29,993 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 29,993 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 12,81 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,09 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,154 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,308 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,461 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,96 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,28 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 49 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,03 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 38,2 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 38,2 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 20,123 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 20,123 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 39,602 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 39,602 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 7,28 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 12m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 7,28 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo thiết kế | 0,792 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 12m tiếp theo | Theo thiết kế | 0,792 | 1000viên |
| 61 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 2,25 | Công |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,135 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: B10 TRẠI GĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 5,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) | Theo thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 19,64 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 3,894 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,22 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,88 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,57 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,812 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,469 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 1,014 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,416 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,832 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo thiết kế | 18,12 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 18,12 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát mang rãnh | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 12,18 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,308 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,615 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,923 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,879 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,92 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 48 | Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,06 | m3 |
| 50 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 0,5 | Công |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi