Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636056-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:25:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NGÕ 199 LẠC NGHIỆP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 8 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 2,66 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,107 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,107 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,107 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 4,1 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 0,82 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,195 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 0,71 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 0,37 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 0,53 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,016 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,016 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,016 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 22,98 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,23 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,23 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,23 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,008 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,053 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 1,575 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,277 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 0,881 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,1 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,2 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 15,75 tấn
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,115 100m3
28 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,115 100m3
29 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,115 100m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 15,75 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 52 cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 52 cấu kiện
33 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 7,76 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 9,14 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,091 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,091 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,091 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,231 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,015 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,022 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,461 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,692 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,018 tấn
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,16 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,44 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,42 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,037 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3 cấu kiện
49 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 3 bộ
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 3,05 m3
51 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Theo thiết kế 3 Công
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 12 cái
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,18 100m
B HẠNG MỤC 2: NGÕ 331 TRẦN KHÁT CHÂN VÀ CÁC NGÁCH
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Theo thiết kế 12,28 100m2
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 141,16 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 2,271 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 2,271 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 2,271 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế 10,275 100m2
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Theo thiết kế 112,892 m3
8 Tháo dỡ bó vỉa cũ Theo thiết kế 562,59 m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 1,465 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,465 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,465 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,08 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 10,798 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 104,76 m3
15 Lớp đệm bó vỉa, vỉa hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 1.263,591 m2
16 Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm Theo thiết kế 1.079,78 m2
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Theo thiết kế 592,94 m
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó bồn cây Theo thiết kế 0,205 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 20,52 m3
20 Lắp dựng viên đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x70cm Theo thiết kế 162 m
21 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 22 Công
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 88 cái
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 1,32 100m
C HẠNG MỤC 3: NGÕ 317 TRẦN KHÁT CHÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 48,42 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 35,91 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,843 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,843 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,843 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 25,15 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 4,795 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 47,947 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 17,62 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 34,69 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 47,13 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,994 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,994 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,994 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 103,96 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 1,04 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,04 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 1,04 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,074 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,493 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 14,786 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 11,987 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 8,272 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 19,715 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 39,43 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 147,863 tấn
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 1,079 100m3
28 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 1,079 100m3
29 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 1,079 100m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 147,863 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 493 cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 493 cấu kiện
33 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 84,3 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 45,66 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,457 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,457 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,457 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 1,076 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,069 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,104 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 2,153 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 3,229 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,083 tấn
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,078 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 34,72 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,96 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,175 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 14 cấu kiện
49 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 14 bộ
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 15,22 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 333,4 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 333,4 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 112,722 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 112,722 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 235,718 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 235,718 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 41,034 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 75m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 41,034 tấn
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo thiết kế 5,543 1000v
60 Vận chuyển bằng thủ công 75m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo thiết kế 5,543 1000v
61 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 16,75 Công
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 67 cái
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 1,005 100m
D HẠNG MỤC 4: NGÕ 295 TRẦN KHÁT CHÂN VÀ CÁC NGÁCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 6,46 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 1,02 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,075 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,075 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 5,79 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 0,715 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,146 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 1,9 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 3,87 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 5,25 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,11 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,11 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,11 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 18 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,18 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,18 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,18 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,01 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,067 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 2,001 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,622 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 1,119 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,668 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,336 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 20,01 tấn
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,146 100m3
28 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,146 100m3
29 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,146 100m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 20,01 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 67 cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 67 cấu kiện
33 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 12,17 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 12,05 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,121 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,121 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,121 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,231 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,015 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,022 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,461 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,692 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,018 tấn
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,16 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,44 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,42 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,037 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3 cấu kiện
49 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 3 bộ
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 4,02 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 48,6 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 48,6 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 16,597 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 16,597 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 39,266 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 22m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 39,266 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 6,038 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 22m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 6,038 tấn
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo thiết kế 1,188 1000v
60 Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 22m tiếp theo Theo thiết kế 1,188 1000viên
61 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 0,75 Công
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,045 100m
E HẠNG MỤC 5: 34 KIM NGƯU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 5,22 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 1,85 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,071 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,071 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,071 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 3,03 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 0,474 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,737 m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 25,32 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,253 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,253 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,253 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,009 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,058 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 1,745 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,414 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 0,976 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,326 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,653 m3
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 17,448 tấn
21 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1000m Theo thiết kế 0,127 100m3
22 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,127 100m3
23 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,127 100m3
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 17,448 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 58 cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 58 cấu kiện
27 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 8,54 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 6,09 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,154 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,01 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,015 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,308 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,461 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,012 tấn
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,44 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,96 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,28 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,025 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 2 cấu kiện
43 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 2 bộ
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 2,03 m3
45 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 1,75 Công
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 7 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,105 100m
F HẠNG MỤC 6: B1 TRẠI GĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 4,6 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 1,76 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,064 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,064 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,064 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 5,38 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 0,704 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,04 m3
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo thiết kế 3,28 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 7,95 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 10,74 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,22 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,22 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,22 100m3
15 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 9,82 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,098 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,098 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,098 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,015 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,1 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 2,999 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 2,432 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 1,678 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 3,999 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,998 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 29,993 tấn
27 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,219 100m3
28 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,219 100m3
29 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,219 100m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 29,993 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 100 cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 100 cấu kiện
33 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 12,81 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 6,09 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,061 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,154 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,01 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,015 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,308 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,461 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,012 tấn
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,44 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,96 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,28 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,025 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 2 cấu kiện
49 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 2 bộ
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 2,03 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 38,2 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 38,2 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 20,123 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 20,123 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 39,602 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 12m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 39,602 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 7,28 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 12m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 7,28 tấn
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo thiết kế 0,792 1000v
60 Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 12m tiếp theo Theo thiết kế 0,792 1000viên
61 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 2,25 Công
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 9 cái
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,135 100m
G HẠNG MỤC 7: B10 TRẠI GĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 5,46 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) Theo thiết kế 0,055 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) Theo thiết kế 0,055 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Bãi Nguyên Khê 22km) Theo thiết kế 0,055 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 19,64 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 0,389 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 3,894 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 1,22 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 1,88 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 2,57 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,057 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,057 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,057 100m3
14 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 17,33 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,173 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,173 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,173 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,009 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,06 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 1,812 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,469 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 1,014 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,416 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,832 m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo thiết kế 18,12 tấn
26 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,132 100m3
27 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,132 100m3
28 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,132 100m3
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo thiết kế 18,12 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 60 cấu kiện
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 60 cấu kiện
32 Đắp cát mang rãnh Theo thiết kế 0,75 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo thiết kế 12,18 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,122 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,122 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,122 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 0,308 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,02 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,03 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,615 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,923 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,024 tấn
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,879 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,92 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,56 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,05 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 cấu kiện
48 Mua bộ ga gang khung vuông lắp tròn tại hố ga thăm 900*900*750 Theo thiết kế 4 bộ
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 4,06 m3
50 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 0,5 Công
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,03 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->