Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637519-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200602988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:26:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,791,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến số 1
1 Đào bùn, đất cấp I Chương V E-HSMT 3,079 100m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V E-HSMT 14,612 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 5,811 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V E-HSMT 3,079 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V E-HSMT 3,079 100m3
6 Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 29,097 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 65,9 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 27,926 100m3
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 1.068,628 m3
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 750 m
11 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 75 m
12 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 1.062,08 m
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 104,331 100m2
14 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V E-HSMT 104,331 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V E-HSMT 104,331 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 104,331 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V E-HSMT 104,331 100m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,899 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,468 100m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 46,56 m3
21 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 132,69 m3
22 Dải nilon chống mất nước Chương V E-HSMT 37,248 m2
23 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 1,987 100m2
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 18,624 m3
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 7,45 m3
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V E-HSMT 522,362 m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V E-HSMT 40 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,45 m3
29 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,036 100m2
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,45 m3
31 Trụ đỡ D80 Chương V E-HSMT 6,3 m
32 Biển báo tam giác A=70 Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V E-HSMT 2 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,693 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,005 100m3
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,154 m3
37 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V E-HSMT 11 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 11 cái
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V E-HSMT 1,44 m3
40 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,096 100m2
41 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V E-HSMT 0,902 100m2
42 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,84 m3
43 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 6,888 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,629 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,569 tấn
46 Ván khuôn tấm bản Chương V E-HSMT 0,118 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,195 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,399 tấn
49 Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,568 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,084 100m3
51 Đệm cát đáy Chương V E-HSMT 0,086 100m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 30,645 m3
53 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 1,839 100m2
54 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 31,462 m3
55 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 265,59 m2
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 1,062 100m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,498 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,249 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 10,052 m3
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 12,963 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 1,113 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,724 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 1,158 tấn
64 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 15,521 m3
65 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 22,5 1 đoạn cống
66 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V E-HSMT 21 mối nối
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,223 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 0,449 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 0,24 tấn
70 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 6,322 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 27 cấu kiện
72 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 7,2 m3
73 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 2,734 m3
74 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 4,92 m3
75 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,98 m3
76 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,72 m3
77 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,34 m2
78 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,96 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,104 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 36,154 100m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 15,598 100m3
83 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V E-HSMT 833,918 100m
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 133,427 m3
85 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 133,427 m3
86 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 771,938 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 18,827 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 64,683 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 62,397 100m2
90 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 817,567 1 đoạn cống
91 Nối cống hộp Chương V E-HSMT 817 mối nối
92 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 240,168 m3
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 16,58 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 9,055 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 981 cấu kiện
96 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 2,313 m3
97 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,065 100m2
98 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,47 m3
99 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 11,723 m3
100 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 24,636 m2
101 Ván khuôn cổ ga Chương V E-HSMT 0,192 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,041 tấn
103 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,169 m3
104 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,452 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,091 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,268 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
B Hạng mục 2: Điện chiếu sáng - Tuyến 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,278 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,278 100m3
3 Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 9.032,364 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xây gạch xi măng Chương V E-HSMT 9,032 1000v
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,146 100m3
6 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,977 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,322 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 13,272 m3
9 Mua bộ khung móng M24 300x300x675 Chương V E-HSMT 37 Bộ
10 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 36 1 bộ
11 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 1 1 bộ
12 Mốc báo cáp Chương V E-HSMT 39 cái
13 Băng báo hiệu cáp khổ rộng 30cm Chương V E-HSMT 993,56 m
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 2,981 100m2
15 Ống thép đen D80 Chương V E-HSMT 13,56 m
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V E-HSMT 0,136 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 3,6 100m
18 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 Chương V E-HSMT 0,5 100m
19 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 Chương V E-HSMT 9,936 100m
20 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V E-HSMT 9,936 100m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính D65/50 Chương V E-HSMT 11,108 100m
22 Làm đầu cáp khô M25 Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
23 Làm đầu cáp khô M16 Chương V E-HSMT 144 1 đầu cáp
24 Làm đầu cáp khô M10 Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V E-HSMT 1 1 tủ
26 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Chương V E-HSMT 36 cột
27 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V E-HSMT 36 1 cần đèn
28 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Chương V E-HSMT 36 1 chóa
29 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 36 1 bảng
30 Lắp cửa cột Chương V E-HSMT 36 1 cửa
31 Đánh số cột thép Chương V E-HSMT 3,6 10 cột
C Hạng mục 3: Tuyến 2
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V E-HSMT 13,048 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 9,943 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 770,724 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V E-HSMT 13,048 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V E-HSMT 13,048 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 7,707 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V E-HSMT 7,707 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 21,004 100m3
9 Mua đất đắp K98 Chương V E-HSMT 1.653 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E-HSMT 14,25 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V E-HSMT 38,536 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 11,394 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 17,139 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 69,324 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V E-HSMT 69,324 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 76,744 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V E-HSMT 76,744 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V E-HSMT 308,201 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,675 m3
20 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,054 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,675 m3
22 Trụ đỡ D80 Chương V E-HSMT 9,45 m
23 Biển báo tam giác A=70 Chương V E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V E-HSMT 3 cái
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 728,92 m
26 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 1,458 100m2
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 44,464 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,4 100m2
29 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 13,121 m3
30 Lát tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 218,676 m2
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Chương V E-HSMT 1,133 100m3
32 Đệm cát đen Chương V E-HSMT 0,566 100m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V E-HSMT 1.132,8 m2
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 34,852 m3
35 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 2,178 100m2
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,143 m3
37 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 319,48 m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 7,254 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 3,215 100m3
40 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 26,944 m3
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 53,887 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 1,028 tấn
43 Đổ bê tông cổ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 38,983 m3
44 Ván khuôn đáy, cổ rãnh Chương V E-HSMT 6,306 100m2
45 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 151,343 m3
46 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 802,578 m2
47 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 42,631 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 2,975 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,513 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 1.146 cấu kiện
51 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,211 100m2
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,499 m3
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,423 m3
54 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,55 m3
55 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,313 m2
56 Ván khuôn cổ ga Chương V E-HSMT 0,164 100m2
57 Đổ bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 0,657 m3
58 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,47 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,034 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 25 cái
61 Bộ nắp hố thu Chương V E-HSMT 25 cái
62 Lắp dựng nắp hố thu Chương V E-HSMT 25 cái
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 14,748 100m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 7,198 100m3
65 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V E-HSMT 584,299 100m
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 93,488 m3
67 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 93,488 m3
68 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 540,871 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 13,191 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 45,321 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 43,719 100m2
72 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 572,842 1 đoạn cống
73 Nối cống hộp Chương V E-HSMT 572 mối nối
74 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 168,178 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 11,61 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 6,341 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 687 cấu kiện
78 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 7,268 m3
79 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,212 100m2
80 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 10,903 m3
81 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 40,649 m3
82 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 84,653 m2
83 Ván khuôn cổ ga Chương V E-HSMT 0,617 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,125 tấn
85 Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 6,974 m3
86 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 7,505 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,298 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,859 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 34 cấu kiện
90 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V E-HSMT 24 đoạn ống
91 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V E-HSMT 18 mối nối
92 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V E-HSMT 72 1 cái
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V E-HSMT 42,988 đoạn ống
94 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V E-HSMT 42 mối nối
95 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V E-HSMT 129 1 cái
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,086 100m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,041 100m3
98 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 2,586 m3
99 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,314 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 0,305 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,193 tấn
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 0,318 tấn
103 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 4,248 m3
104 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 5,833 1 đoạn cống
105 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V E-HSMT 6 mối nối
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,059 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 0,118 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 0,065 tấn
109 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,714 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
111 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 1,8 m3
112 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,707 m3
113 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,92 m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng - Tuyến 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,296 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,296 100m3
3 Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 6.633,545 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch xi măng Chương V E-HSMT 6,634 1000v
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,11 100m3
6 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,74 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,998 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 10,032 m3
9 Mua bộ khung móng M24 300x300x675 Chương V E-HSMT 28 Bộ
10 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 27 1 bộ
11 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 1 1 bộ
12 Mốc báo cáp Chương V E-HSMT 37 cái
13 Băng báo hiệu cáp khổ rộng 30cm Chương V E-HSMT 729,69 m
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 2,189 100m2
15 Ống thép đen D80 Chương V E-HSMT 56,97 m
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V E-HSMT 0,57 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 2,7 100m
18 Kéo dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 Chương V E-HSMT 0,5 100m
19 Kéo dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 Chương V E-HSMT 7,297 100m
20 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V E-HSMT 7,297 100m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính D65/50 Chương V E-HSMT 8,181 100m
22 Làm đầu cáp khô M25 Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
23 Làm đầu cáp khô M16 Chương V E-HSMT 108 1 đầu cáp
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V E-HSMT 1 1 tủ
25 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Chương V E-HSMT 27 cột
26 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Chương V E-HSMT 27 1 chóa
27 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 27 1 bảng
28 Lắp cửa cột Chương V E-HSMT 27 1 cửa
29 Đánh số cột thép Chương V E-HSMT 2,7 10 cột
E Hạng mục 5: Tuyến số 3
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 3,359 100m2
2 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V E-HSMT 3,359 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V E-HSMT 3,359 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 3,359 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V E-HSMT 3,359 100m2
F Hạng mục 6: Tuyến số 4
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,365 100m3
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V E-HSMT 5,242 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 96,445 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,652 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,964 100m3
6 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,964 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,168 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,296 100m3
9 Ván khuôn mặt đường Chương V E-HSMT 2,097 100m2
10 Rải nilong chống mất nước Chương V E-HSMT 1.486,18 m2
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 297,236 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V E-HSMT 13,112 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,504 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E-HSMT 26,224 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 57,658 m3
16 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 314,496 m2
17 Ván khuôn cổ ga Chương V E-HSMT 2,621 100m2
18 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 20,18 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,686 100m2
20 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V E-HSMT 22,995 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 4,252 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 511 cấu kiện
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V E-HSMT 0,516 m3
24 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,046 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 1,243 m3
26 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,655 m3
27 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,92 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,034 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,052 tấn
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V E-HSMT 0,576 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
G Hạng mục 7: Tuyến số 5
1 Đào bùn, đất cấp I Chương V E-HSMT 5,447 100m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V E-HSMT 11,248 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,259 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V E-HSMT 5,447 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V E-HSMT 5,447 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 48,71 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E-HSMT 17,113 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V E-HSMT 0,436 100m2
9 Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 12,868 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 6,216 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 9,028 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 37,443 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V E-HSMT 37,443 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 42,498 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V E-HSMT 42,498 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,56 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,465 100m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 38,16 m3
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 72,6 m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V E-HSMT 25,274 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,45 m3
22 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,036 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,45 m3
24 Trụ đỡ D80 Chương V E-HSMT 6,3 m
25 Biển báo tam giác A=70 Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V E-HSMT 2 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,26 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,009 100m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,28 m3
30 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V E-HSMT 20 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 20 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,858 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,427 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 2,839 m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,567 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 0,392 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,248 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 0,409 tấn
39 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 5,461 m3
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 7,5 1 đoạn cống
41 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V E-HSMT 7 mối nối
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,076 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 0,152 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 0,083 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,203 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
47 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 1,8 m3
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,71 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,99 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,36 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,4 m2
52 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,48 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,052 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 8,913 100m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 4,053 100m3
57 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V E-HSMT 338,147 100m
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 54,104 m3
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 54,104 m3
60 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 313,015 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 7,634 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V E-HSMT 26,228 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V E-HSMT 25,301 100m2
64 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Chương V E-HSMT 331,517 1 đoạn cống
65 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V E-HSMT 331 mối nối
66 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 97,386 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V E-HSMT 6,709 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Chương V E-HSMT 3,664 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 397 cấu kiện
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V E-HSMT 2,065 m3
71 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,061 100m2
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 3,097 m3
73 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,494 m3
74 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,94 m2
75 Ván khuôn cổ ga Chương V E-HSMT 0,177 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,035 tấn
77 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,002 m3
78 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,105 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,086 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,246 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->