Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:26:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,791,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến số 1 | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,079 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 14,612 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,079 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 29,097 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 65,9 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 27,926 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1.068,628 | m3 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1.062,08 | m |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 104,331 | 100m2 |
| 14 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V E-HSMT | 104,331 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V E-HSMT | 104,331 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 104,331 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E-HSMT | 104,331 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 46,56 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 132,69 | m3 |
| 22 | Dải nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 37,248 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,624 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 522,362 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 31 | Trụ đỡ D80 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 32 | Biển báo tam giác A=70 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,888 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm bản | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,084 | 100m3 |
| 51 | Đệm cát đáy | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 30,645 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,839 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,462 | m3 |
| 55 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 265,59 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 10,052 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,963 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,521 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 22,5 | 1 đoạn cống |
| 66 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,322 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 72 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 77 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,34 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 36,154 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 15,598 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 833,918 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 133,427 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 133,427 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 771,938 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 18,827 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 64,683 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 62,397 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 817,567 | 1 đoạn cống |
| 91 | Nối cống hộp | Chương V E-HSMT | 817 | mối nối |
| 92 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 240,168 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 16,58 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 9,055 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 981 | cấu kiện |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 99 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,723 | m3 |
| 100 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,636 | m2 |
| 101 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng - Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 9.032,364 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xây gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 9,032 | 1000v |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 9 | Mua bộ khung móng M24 300x300x675 | Chương V E-HSMT | 37 | Bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 993,56 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 2,981 | 100m2 |
| 15 | Ống thép đen D80 | Chương V E-HSMT | 13,56 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 | Chương V E-HSMT | 9,936 | 100m |
| 20 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V E-HSMT | 9,936 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính D65/50 | Chương V E-HSMT | 11,108 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô M25 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 144 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V E-HSMT | 36 | cột |
| 27 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 36 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V E-HSMT | 36 | 1 chóa |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 36 | 1 bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 36 | 1 cửa |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cột |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,048 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 9,943 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 770,724 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 7,707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 7,707 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 21,004 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 | Chương V E-HSMT | 1.653 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 14,25 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT | 38,536 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 11,394 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 17,139 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 69,324 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V E-HSMT | 69,324 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 76,744 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E-HSMT | 76,744 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 308,201 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 22 | Trụ đỡ D80 | Chương V E-HSMT | 9,45 | m |
| 23 | Biển báo tam giác A=70 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 728,92 | m |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 44,464 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,121 | m3 |
| 30 | Lát tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 218,676 | m2 |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 32 | Đệm cát đen | Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 1.132,8 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 34,852 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,178 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,143 | m3 |
| 37 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 319,48 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,254 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,215 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 26,944 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 53,887 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cổ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 38,983 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy, cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 6,306 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 151,343 | m3 |
| 46 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 802,578 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 42,631 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1.146 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,423 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 55 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,313 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Bộ nắp hố thu | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | Lắp dựng nắp hố thu | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 14,748 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7,198 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 584,299 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 93,488 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 93,488 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 540,871 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 13,191 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 45,321 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 43,719 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 572,842 | 1 đoạn cống |
| 73 | Nối cống hộp | Chương V E-HSMT | 572 | mối nối |
| 74 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 168,178 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 11,61 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 6,341 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 687 | cấu kiện |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 7,268 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 10,903 | m3 |
| 81 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 40,649 | m3 |
| 82 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 84,653 | m2 |
| 83 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,505 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 72 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 42,988 | đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 42 | mối nối |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 129 | 1 cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,314 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 5,833 | 1 đoạn cống |
| 105 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 111 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng - Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 6.633,545 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 6,634 | 1000v |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 9 | Mua bộ khung móng M24 300x300x675 | Chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 729,69 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 15 | Ống thép đen D80 | Chương V E-HSMT | 56,97 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 18 | Kéo dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Kéo dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 | Chương V E-HSMT | 7,297 | 100m |
| 20 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V E-HSMT | 7,297 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính D65/50 | Chương V E-HSMT | 8,181 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô M25 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 108 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 26 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V E-HSMT | 27 | 1 chóa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 27 | 1 bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 27 | 1 cửa |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| E | Hạng mục 5: Tuyến số 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến số 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E-HSMT | 5,242 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 96,445 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 2,097 | 100m2 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 1.486,18 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 297,236 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 13,112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 26,224 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,658 | m3 |
| 16 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 314,496 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 2,621 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 20,18 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 22,995 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 4,252 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 511 | cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 27 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Tuyến số 5 | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,447 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 11,248 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,447 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 48,71 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 17,113 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 12,868 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 6,216 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 9,028 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 37,443 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V E-HSMT | 37,443 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 42,498 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E-HSMT | 42,498 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V E-HSMT | 25,274 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Trụ đỡ D80 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 25 | Biển báo tam giác A=70 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 2,839 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,567 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,461 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 7,5 | 1 đoạn cống |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 47 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 8,913 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,053 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 338,147 | 100m |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 54,104 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 54,104 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 313,015 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 7,634 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V E-HSMT | 26,228 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 25,301 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 331,517 | 1 đoạn cống |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 331 | mối nối |
| 66 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 97,386 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V E-HSMT | 6,709 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E-HSMT | 3,664 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 397 | cấu kiện |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,097 | m3 |
| 73 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,494 | m3 |
| 74 | Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 75 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi