Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638331-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200607902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 09:28:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây trung áp trên không
1 Móng cột M18C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Móng cột MT2-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Móng cột M25C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng cột MT10A (ƯL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Móng cột MT2-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
7 Móng cột MT2-20(UL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
8 Chi phí bốc dỡ, vận chuyển nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
9 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
10 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-13,0 (Nối bích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
11 Cột bê tông PC.I-20-190-13,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
12 Cột bê tông LT20m (ƯL-2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
13 Xà X2-3N+2Đ-22kV (Đ.D-MB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Xà X2-3N+2Đ-22kV (ĐN-MB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Xà X2-6N+2Đ-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xà X2-6Đ-22kV (Đ.D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà X2L-6Đ-22kV (ĐN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Xà X2-3N-22kV (ƯL) cột 104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Giằng cột tim 3m cột 104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Thanh đỡ CSV cột 104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Thanh đỡ cáp ngầm (ƯL) cột 104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) cột 104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Giá đỡ xà đỡ CDPT cột 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Tiếp địa đường dây cột CD cột 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Xà X2-6N+1Đ-22kV (ĐN-ƯL) cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Xà XTG1-3Đ-22kV cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Xà XTG2-3Đ-22kV cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Xà XTGL-3Đ-22kV cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Xà đỡ cáp ngầm + thanh đỡ CSV cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Giá đỡ xà CDLĐ + Xà đỡ CD cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Xà đỡ ghế thao tác cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Ghế thao tác cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 thang trèo 1,8m (2 thang/1 bộ) cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Hệ thống TĐCD cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Tiếp địa đường dây cột CD cột 105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Giằng cột GC3-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Giằng cột GC5-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Giằng cột GC6-20 (ƯL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
40 Sứ đứng 22kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Quả
41 Sứ chuỗi néo đơn polymer 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Chuỗi
42 Sứ chuỗi néo kép polymer 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chuỗi
43 Dây nhôm lõi thép AC50/8 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
44 Dây nhôm lõi thép AC70/8 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 759 mét
45 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
46 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
47 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
48 Đầu cốt AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
49 Ghíp A70 + 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
50 Ghíp A50+ 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
51 Biển tên cầu dao, biển cáo thị, biển tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
52 Khóa tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
54 Dây gai bitum bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
55 Chi phí bốc dỡ, vận chuyển nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
B Phần đường dây trung áp cáp ngầm
1 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
2 Hào cáp ngầm đi dưới lề đường nền bê tông (1) loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Hố ga đặt hộp nối cáp, kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 VT
4 Xử lý cáp qua mương nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 VT
5 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -22kV (HH + lên cột + đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 mét
6 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 15kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 mét
7 Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV dùng cho cáp 3x240mm (Bao gồm cả đầu cốt AM120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu
8 Ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
9 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.808 viên
10 ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 mét
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Bulong + ecu M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
13 Chi phí bốc dỡ, vận chuyển nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
C Phần thu hồi đường dây trung áp trên không
1 Cột LT12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
2 Cột LT20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Xà X2-5N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà X2-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Xà X2-6N+1Đ; XII-6N Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Giá đỡ xà CD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Chụp 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 mét
10 Dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 mét
11 Dây bọc AL/PVC 1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
12 Sứ đứng 22kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Quả
13 Sứ chuỗi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Chuỗi
14 Chi phí vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
D Thiết bị
1 Cầu dao liên động 3fa - 22kV-630A ngoài trời ( mở đứng, buồng dập hồ quang dầu)(bao gồm cả hệ thống truyền động cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Chi phí mua sắm quản lý thiết bị (1,1%x Gms) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp chống sét van 3 pha 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
E Thí nghiệm
1 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Quả
2 Sứ chuỗi néo đơn polimer 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Chuỗi
3 Sứ chuỗi néo kép polimer 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
5 Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
F Nghiệm thu đóng điện, cắt điện đấu nối
1 Nghiệm thu đóng điện đường dây cáp ngầm trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Cắt điện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->