Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626470-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200626379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:05:00 đến ngày 2020-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 857,925,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM 06 GIAN, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 08 GIAN, ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU NHÀ TẮM, VỆ SINH
1 Đào san tạo mặt bằng đất cấp III ( 30cm để bằng cốt sân nhà lưu trú bên cạnh) 78,768 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 48,118 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,148 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 0,684 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 20,257 m3
6 Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 (Vđắp=1/3Vđào ) 4,716 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 21,24 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,8698 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,7686 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1138 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3686 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,3426 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 6,637 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,0536 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 8,7173 m3
16 Lát gạch chỉ 44,6 m2
17 Trát láng bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 53,16 m2
18 Trát láng bể , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 53,16 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,18 100m
21 Lớp than củi + xỉ than 0,9106 m3
22 Lớp gạch vỡ 0,911 m3
23 Các ống trong bể 1 ống
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 14,788 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,788 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 0,4047 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,5897 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 8 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 27 cái
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0383 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,6263 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1507 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,561 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm 0,0694 100m2
35 Lắp dựng cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật 11,76 m2
36 Láng mái , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 47,88 m2
37 Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,7468 m2
38 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 30,12 m
39 Rọ chắn rác + phễu thu 6 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,234 100m
41 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm 6 cái
42 Đai vít neo giữ ống 24 cái
43 Keo dán ống 6 hộp
44 Ống nhựa D40 thoát nước 10 cái
45 Trát tường trong trát sần trước khi ốp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 74,96 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 74,96 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 181,613 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 50,882 m2
49 Trát lanh tô các loại, vữa XM mác 75 9,856 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,505 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm 33,64 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton 261,6028 1m2
53 Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật dày 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện) 11,76 m2
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 90 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 180 m
57 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 4 Bộ
58 Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 75W 8 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
63 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường 1 hộp
64 Băng dính cách điện 8 cuộn
65 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 250 cái
66 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 15 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm 1 hộp
68 Sứ 0,4 KV + xà đỡ 1 cái
69 Cáp thép D=6mm : treo cáp 8 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 250 m
71 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=50mm 0,25 100m
72 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm 0,4 100m
73 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm 0,6 100m
74 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm 0,3 100m
75 Tê nhựa PP-R D=50*40mm 2 cái
76 Tê nhựa PP-R D=50*20mm 2 cái
77 Tê nhựa PP-R D=40*25mm 2 cái
78 Tê nhựa PP-R D=25*20mm 10 cái
79 Tê nhựa PP-R D=50mm 2 cái
80 Tê nhựa PP-R D=40mm 8 cái
81 Tê nhựa PP-R D=25mm 2 cái
82 Cút nhựa PP-R D=50mm 8 cái
83 Cút nhựa PP-R D=40mm 2 cái
84 Cút nhựa PP-R D=25mm 8 cái
85 Cút nhựa PP-R D=20mm 8 cái
86 Măng sông nhựa PP-R D=50mm 2 cái
87 Măng sông nhựa PP-R D=40mm 2 cái
88 Măng sông nhựa PP-R D=25mm 8 cái
89 Van phao điện tự động + phụ kiện D25 1 cái
90 Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mm 2 cái
91 Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm 8 cái
92 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm 8 cái
93 Van khóa nhựa PP-R D=50mm 2 cái
94 Van khóa nhựa PP-R D=40mm 8 cái
95 Van khóa nhựa PP-R D=25mm 2 cái
96 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=50mm 4 cái
97 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm 4 cái
98 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm 16 cái
99 Vòi đồng 6 cái
100 Lắp đặt vòi xịt 8 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 1,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,7 100m
103 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm 2 cái
104 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm 6 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm 23 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm 3 cái
108 Măng sông nhựa đường kính d=60mm 2 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
110 Máy bơm nước và Keo dán ống 1 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
114 Lắp đặt giá treo 2 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( bồn đứng Tân Á) 1 cái
116 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 37,368 m3
117 Đắp đất nền móng công trình Vđắp=1/3Vđào 12,456 m3
118 Đắp cát nền móng công trình 1,557 m3
119 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 24,776 m3
120 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 2,6268 m3
121 Ván khuôn giằng móng 0,2388 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2515 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0758 tấn
124 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,05 m3
125 Bê tông nền đá 2x4 mác 150 2,9226 m3
126 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 11,5532 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô 0,0796 100m2
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0481 tấn
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 0,4378 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4589 100m2
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,5334 tấn
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,2822 m3
133 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 27 m2
134 ốp tường gạch men 300x600 132,876 m2
135 Láng sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,975 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 173,322 m2
137 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 101,6798 m2
138 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton 144,5018 1m2
139 Lắp dựng cửa vào khuôn 8,82 M2
140 Cửa đi và cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện ) 8,82 m2
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
144 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 3 Bộ
145 Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 75W 6 bộ
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
150 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường 1 hộp
151 Băng dính cách điện 6 cuộn
152 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 210 cái
153 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 12 cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm 1 hộp
155 Sứ 0,4 KV + xà đỡ 1 cái
156 Cáp thép D=6mm : treo cáp 6 m
157 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 135 m
158 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=50mm 0,25 100m
159 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm 0,35 100m
160 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm 0,5 100m
161 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm 0,25 100m
162 Tê nhựa PP-R D=50*40mm 1 cái
163 Tê nhựa PP-R D=50*20mm 1 cái
164 Tê nhựa PP-R D=40*25mm 1 cái
165 Tê nhựa PP-R D=25*20mm 12 cái
166 Tê nhựa PP-R D=50mm 1 cái
167 Tê nhựa PP-R D=40mm 3 cái
168 Tê nhựa PP-R D=25mm 6 cái
169 Cút nhựa PP-R D=50mm 2 cái
170 Cút nhựa PP-R D=40mm 2 cái
171 Cút nhựa PP-R D=25mm 10 cái
172 Cút nhựa PP-R D=20mm 12 cái
173 Măng sông nhựa PP-R D=50mm 2 cái
174 Măng sông nhựa PP-R D=40mm 2 cái
175 Măng sông nhựa PP-R D=25mm 6 cái
176 Van phao điện tự động + phụ kiện D25 1 cái
177 Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mm 2 cái
178 Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm 3 cái
179 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm 12 cái
180 Van khóa nhựa PP-R D=50mm 2 cái
181 Van khóa nhựa PP-R D=40mm 3 cái
182 Van khóa nhựa PP-R D=25mm 6 cái
183 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=50mm 2 cái
184 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm 6 cái
185 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm 6 cái
186 Vòi đồng 6 cái
187 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 6 bộ
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,6 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,3 100m
190 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm 6 cái
191 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm 6 cái
192 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm 6 cái
193 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm 12 cái
194 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm 6 cái
195 Măng sông nhựa đường kính d=60mm 2 cái
196 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
198 Lắp đặt kệ kính 6 cái
199 Lắp đặt gương soi 6 cái
200 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
201 Lắp đặt giá treo 2 cái
202 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( bồn đứng Tân Á) 1 cái
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
204 Đắp cát nền móng công trình 3cm 4,59 m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,18 m3
206 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 91,8 m2
207 Ván khuôn sân 0,0395 100m2
208 Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III 9,03 m3
209 Đắp đất rãnh nước Vđắp =1/3 Vđào 3,01 m3
210 Bê tông lót, mác 100 1,944 m3
211 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước vữa XM mác 75 2,1625 m3
212 Trát rãnh nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,584 m2
213 Ván khuôn tấm đan 0,249 100m2
214 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,132 tấn
215 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <= 50 kg 36 cái
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,587 m3
217 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,9052 m3
218 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ 0,004 100m2
219 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, tấm đan đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,17 tấn
220 Bê tông đá 1x2, mác 200 0,081 m3
221 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,3182 m2
222 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton 20,3182 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->