Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:05:00 đến ngày 2020-06-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,925,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM 06 GIAN, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 08 GIAN, ĐƯỜNG DẪN VÀO KHU NHÀ TẮM, VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng đất cấp III ( 30cm để bằng cốt sân nhà lưu trú bên cạnh) | 78,768 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 48,118 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 14,148 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,684 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 20,257 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 (Vđắp=1/3Vđào ) | 4,716 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,24 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,8698 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7686 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1138 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3686 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,3426 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 6,637 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,0536 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,7173 | m3 | |
| 16 | Lát gạch chỉ | 44,6 | m2 | |
| 17 | Trát láng bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 53,16 | m2 | |
| 18 | Trát láng bể , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 53,16 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,3 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,18 | 100m | |
| 21 | Lớp than củi + xỉ than | 0,9106 | m3 | |
| 22 | Lớp gạch vỡ | 0,911 | m3 | |
| 23 | Các ống trong bể | 1 | ống | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 14,788 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,788 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,4047 | m3 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5897 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 27 | cái | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0383 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6263 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1507 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,561 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | 0,0694 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật | 11,76 | m2 | |
| 36 | Láng mái , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 47,88 | m2 | |
| 37 | Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,7468 | m2 | |
| 38 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | 30,12 | m | |
| 39 | Rọ chắn rác + phễu thu | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,234 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 6 | cái | |
| 42 | Đai vít neo giữ ống | 24 | cái | |
| 43 | Keo dán ống | 6 | hộp | |
| 44 | Ống nhựa D40 thoát nước | 10 | cái | |
| 45 | Trát tường trong trát sần trước khi ốp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,96 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 74,96 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 181,613 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 50,882 | m2 | |
| 49 | Trát lanh tô các loại, vữa XM mác 75 | 9,856 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,505 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | 33,64 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton | 261,6028 | 1m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật dày 5 ly ( bao gồm cả phụ kiện) | 11,76 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 58 | Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 75W | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 63 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | 1 | hộp | |
| 64 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| 65 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 250 | cái | |
| 66 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm | 1 | hộp | |
| 68 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 69 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 8 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 250 | m | |
| 71 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=50mm | 0,25 | 100m | |
| 72 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm | 0,4 | 100m | |
| 73 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | 0,6 | 100m | |
| 74 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Tê nhựa PP-R D=50*40mm | 2 | cái | |
| 76 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | 2 | cái | |
| 77 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | 2 | cái | |
| 78 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | 10 | cái | |
| 79 | Tê nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 80 | Tê nhựa PP-R D=40mm | 8 | cái | |
| 81 | Tê nhựa PP-R D=25mm | 2 | cái | |
| 82 | Cút nhựa PP-R D=50mm | 8 | cái | |
| 83 | Cút nhựa PP-R D=40mm | 2 | cái | |
| 84 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 8 | cái | |
| 85 | Cút nhựa PP-R D=20mm | 8 | cái | |
| 86 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 87 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | 2 | cái | |
| 88 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 8 | cái | |
| 89 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | 1 | cái | |
| 90 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mm | 2 | cái | |
| 91 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | 8 | cái | |
| 92 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | 8 | cái | |
| 93 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 94 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | 8 | cái | |
| 95 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | 2 | cái | |
| 96 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=50mm | 4 | cái | |
| 97 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm | 4 | cái | |
| 98 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm | 16 | cái | |
| 99 | Vòi đồng | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 1,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,7 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | 23 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | 3 | cái | |
| 108 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 110 | Máy bơm nước và Keo dán ống | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( bồn đứng Tân Á) | 1 | cái | |
| 116 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 37,368 | m3 | |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình Vđắp=1/3Vđào | 12,456 | m3 | |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | 1,557 | m3 | |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 24,776 | m3 | |
| 120 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 2,6268 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn giằng móng | 0,2388 | 100m2 | |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2515 | tấn | |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0758 | tấn | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,05 | m3 | |
| 125 | Bê tông nền đá 2x4 mác 150 | 2,9226 | m3 | |
| 126 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,5532 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0796 | 100m2 | |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0481 | tấn | |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,4378 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4589 | 100m2 | |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,5334 | tấn | |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2822 | m3 | |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 27 | m2 | |
| 134 | ốp tường gạch men 300x600 | 132,876 | m2 | |
| 135 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,975 | m2 | |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 173,322 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 101,6798 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton | 144,5018 | 1m2 | |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 8,82 | M2 | |
| 140 | Cửa đi và cửa khuôn nhôm hệ kính việt nhật dày 5ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | 8,82 | m2 | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 144 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 145 | Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 75W | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 150 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | 1 | hộp | |
| 151 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| 152 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 210 | cái | |
| 153 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 12 | cái | |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm | 1 | hộp | |
| 155 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 156 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 6 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 135 | m | |
| 158 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=50mm | 0,25 | 100m | |
| 159 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm | 0,35 | 100m | |
| 160 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | 0,5 | 100m | |
| 161 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | 0,25 | 100m | |
| 162 | Tê nhựa PP-R D=50*40mm | 1 | cái | |
| 163 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | 1 | cái | |
| 164 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | 1 | cái | |
| 165 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | 12 | cái | |
| 166 | Tê nhựa PP-R D=50mm | 1 | cái | |
| 167 | Tê nhựa PP-R D=40mm | 3 | cái | |
| 168 | Tê nhựa PP-R D=25mm | 6 | cái | |
| 169 | Cút nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 170 | Cút nhựa PP-R D=40mm | 2 | cái | |
| 171 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 10 | cái | |
| 172 | Cút nhựa PP-R D=20mm | 12 | cái | |
| 173 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 174 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | 2 | cái | |
| 175 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 6 | cái | |
| 176 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | 1 | cái | |
| 177 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*40mm | 2 | cái | |
| 178 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | 3 | cái | |
| 179 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | 12 | cái | |
| 180 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 181 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | 3 | cái | |
| 182 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | 6 | cái | |
| 183 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=50mm | 2 | cái | |
| 184 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm | 6 | cái | |
| 185 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm | 6 | cái | |
| 186 | Vòi đồng | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,6 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,3 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | 12 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 195 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 199 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( bồn đứng Tân Á) | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình 3cm | 4,59 | m3 | |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,18 | m3 | |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 91,8 | m2 | |
| 207 | Ván khuôn sân | 0,0395 | 100m2 | |
| 208 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | 9,03 | m3 | |
| 209 | Đắp đất rãnh nước Vđắp =1/3 Vđào | 3,01 | m3 | |
| 210 | Bê tông lót, mác 100 | 1,944 | m3 | |
| 211 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 2,1625 | m3 | |
| 212 | Trát rãnh nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,584 | m2 | |
| 213 | Ván khuôn tấm đan | 0,249 | 100m2 | |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,132 | tấn | |
| 215 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <= 50 kg | 36 | cái | |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,587 | m3 | |
| 217 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,9052 | m3 | |
| 218 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | 0,004 | 100m2 | |
| 219 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, tấm đan đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,17 | tấn | |
| 220 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,081 | m3 | |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,3182 | m2 | |
| 222 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn jonton | 20,3182 | 1m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi