Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:19:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,097,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Hạng mục : Đường DN1 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,96 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,95 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m2 |
| B | *\2-Hạng mục : Đường DN2 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,88 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,81 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m2 |
| C | *\3-Hạng mục : Đường DN3 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,43 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,99 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | 1m2 |
| D | *\4-Hạng mục : Đường DN4 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,54 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,87 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m2 |
| E | *\5-Hạng mục : Đường DD5 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,68 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,58 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,15 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,35 | 1m2 |
| F | *\6-Hạng mục : Nút giao | |||
| 1 | Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,63 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,22 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,1 | 1m2 |
| G | *\7-Hạng mục : HT cấp điện | |||
| H | + Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,74 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | 1 m3 |
| I | + Phần lắp dựng: | |||
| 1 | SXLD cột BTLT bằng máy, Chiều cao cột H=10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 2 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cột |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 4 | SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | 1 m |
| 5 | SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | 1 m |
| 6 | SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | SX và lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | SX và lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | SX và lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | SX và lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| J | *\8-Hạng mục : HT cấp nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.4m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,87 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống công trình, (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông, ống HPDE d63x7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lđặt tê nhựa nối = PP msông, Đkính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Lđặt MS ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | 1 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | 1 m |
| K | +) Hố ga cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| L | *\9-Hạng mục : HT thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,568 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,798 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, kết cấu khác,vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,744 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 1 tấn |
| 6 | Lắp gối cống bê tông đúc sẵn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D400, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D400, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D800, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D800, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D1500, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D1500, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn |
| 13 | Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | 1 mối |
| 14 | Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 mối |
| 15 | Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 mối |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,79 | 1 m2 |
| M | +) Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,64 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 1 tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| N | +) Họng thu nước | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 1 m |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 9 | Lđặt ống HDPE, Đkính ống 200x9.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | 1 m |
| 10 | Đắp cát móng đường ống công trình, (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | 1 m3 |
| O | +) Bó vỉa họng thu | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 1 m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| P | +) Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | 1 m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,5 | 1 m3 |
| Q | *\10-Hạng mục : Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | Cái |
| 7 | Định vị và cắm mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi