Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637553-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200637289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:19:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,097,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1-Hạng mục : Đường DN1
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,96 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,95 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1m2
B *\2-Hạng mục : Đường DN2
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,88 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,81 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1m2
C *\3-Hạng mục : Đường DN3
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,43 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,99 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 1m2
D *\4-Hạng mục : Đường DN4
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,54 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,87 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1m2
E *\5-Hạng mục : Đường DD5
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,29 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,68 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,58 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,15 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183,35 1m2
F *\6-Hạng mục : Nút giao
1 Làm móng lớp trên, Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,62 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,05 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,63 1 m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đường, đào đất KPH, bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,22 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,1 1m2
G *\7-Hạng mục : HT cấp điện
H + Phần xây dựng:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,16 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 1 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,74 1 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,44 1 m3
I + Phần lắp dựng:
1 SXLD cột BTLT bằng máy, Chiều cao cột H=10.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cột
2 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 cột
3 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1bộ
4 SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 1 m
5 SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,8 1 m
6 SX và lắp đặt dây cáp điện, Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 m
7 Lắp đặt hộp 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
8 SX và lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 SX và lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 SX và lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 SX và lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Làm đầu cáp M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
14 Lắp đặt đai thép, khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
15 Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
J *\8-Hạng mục : HT cấp nước
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.4m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,5 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,87 1 m3
3 Đắp cát móng đường ống công trình, (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,73 1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông, ống HPDE d63x7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 1 m
5 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt van gai, Đkính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Lđặt tê nhựa nối = PP msông, Đkính tê 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Lđặt MS ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
9 Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Băng tín hiệu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 1 m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 1 m
K +) Hố ga cấp nước
1 Đào móng cột, hố kiểm tra, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 1 m2
9 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 1 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
L *\9-Hạng mục : HT thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,568 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,798 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, kết cấu khác,vữa BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,851 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,744 1 m2
5 Cốt thép gối cống, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 1 tấn
6 Lắp gối cống bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 Cái
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D400, tải trọng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D400, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D800, tải trọng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 1 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D800, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D1500, tải trọng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, ống BTLT D1500, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn
13 Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 1 mối
14 Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 mối
15 Nối ống bê bằng gioăng cao su, ống BTLT D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 mối
16 Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 1 m3
17 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65 1 m3
18 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,79 1 m2
M +) Hố ga thoát nước
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,42 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,45 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 1 m2
9 Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,64 1 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 1 m2
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 Tấn
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 1 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
16 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối, Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 m
17 Lắp nút bịt nhựa, Đkính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
N +) Họng thu nước
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,26 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 1 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 1 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
5 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 1 m2
7 LĐ ống nhựa, Đkính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 1 m
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
9 Lđặt ống HDPE, Đkính ống 200x9.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 1 m
10 Đắp cát móng đường ống công trình, (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 1 m3
O +) Bó vỉa họng thu
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 1 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
P +) Cửa xả
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, CP đá dăm Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 1 m3
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 1 m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 1 m2
8 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,5 1 m3
Q *\10-Hạng mục : Cắm mốc phân lô
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1 m3
2 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1 tấn
3 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 1 m2
6 Lắp đặt cọc mốc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Cái
7 Định vị và cắm mốc phân lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->