Gói thầu: Gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634991-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khâm Thiên
Tên gói thầu Gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200555487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:12:00 đến ngày 2020-06-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,252,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí để ốp gạch tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 280,0864 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 233,3085 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64,1629 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 544,3865 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 149,7134 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 233,3085 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64,1629 m2
8 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 287,8384 m2
9 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 777,695 m2
10 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 213,8763 m2
11 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,6634 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,6634 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,6634 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0866 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0866 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0866 100m3
17 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,3107 100m2
18 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công bậc 3/7) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 công
19 Phá dỡ chân cột bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,512 m3
20 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,6042 tấn
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 202,5168 m2
22 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4019 tấn
23 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4019 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7796 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7796 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2609 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2609 tấn
28 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 310,0896 m2
29 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 257,2852 m2
30 Lợp tận dụng mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 345,9475 m2
31 Tôn úp nóc, diềm mái rộng 600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 202,02 m
32 Máng thoát nước inox SUS KT: 300x250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 83,72 m
33 Bơm keo chống thấm vị trí tiếp giáp giữa mái với tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 51,68 m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,539 100m
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
37 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
38 Vệ sinh sạch sẽ (NC bậc 3/7) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 công
39 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
43 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,529 m2
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7866 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7866 tấn
46 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40,08 m2
47 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 181,463 m2
48 Tôn úp nóc rộng 600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 61,17 m
49 Bơm keo chống thấm vị trí tiếp giáp giữa mái với tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40,17 m
50 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,4885 m3
51 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,4885 m3
52 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,4885 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0949 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0949 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0949 100m3
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,2093 m3
57 Phá dỡ bục bệ bê tông có thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2485 m3
58 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 55,4936 m3
59 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,7821 m3
60 Bê tông lót móng đá 4x6, mác150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34,4591 m3
61 Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 51,6775 m2
62 Lát gạch Cotto 400x400 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 264,5215 m2
63 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,7199 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,865 m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0146 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0902 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8054 100m2
68 Công tác ốp tường, gạch 30x45cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 51,2661 m2
69 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,9514 m3
70 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,9514 m3
71 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,9514 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5695 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5695 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5695 100m3
75 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 công
76 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,395 m2
77 Tháo dỡ bể inox trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,1994 m3
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,6496 m3
80 Phá dỡ bục bệ cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3753 m3
81 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6213 m3
82 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7798 m3
83 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,25 m3
84 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,0398 m3
85 Phá dỡ móng xây gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,2362 m3
86 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7128 m3
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,2296 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4099 m3
89 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,6839 m3
90 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,6839 m3
91 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,6839 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2768 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2768 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2768 100m3
95 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,6789 m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 15,0722 m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,8869 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0541 100m2
99 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,5734 m3
100 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,2393 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,4772 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1709 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0855 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2209 tấn
105 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,1 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,0716 m2
107 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,0716 m2
108 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,0716 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,786 m2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,48 m3
111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0188 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0332 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1102 100m3
115 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,7311 m3
116 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,7311 m3
117 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,7311 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1473 100m3
119 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1473 100m3
120 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1473 100m3
121 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0263 100m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0534 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5614 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1021 100m2
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0871 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7062 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0642 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0207 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1538 tấn
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,059 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2246 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2684 tấn
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,09 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0197 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0077 tấn
137 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,5084 m3
138 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,1096 m3
139 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34,4628 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,494 m2
141 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,46 m2
142 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,106 m2
143 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,533 m2
144 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,533 m2
145 Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,44 m2
146 Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,48 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,944 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68,5832 m2
149 Lát gạch Cotto 400x400 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,6696 m2
150 Ốp tường gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,17 m2
151 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 34,4628 m2
152 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
156 Lắp đặt lavabo và phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
161 Lắp đặt vòi đồng gắn tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
162 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
164 Bộ cảm biến mực nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
165 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,198 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,31 100m
167 Lắp đặt tê PPR D40x40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
168 Lắp đặt tê PPR D25x25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt cút PPR D40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
170 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13 cái
171 Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1 100m
173 Lắp đặt tê PVC 90 D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt cút PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
175 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 84,174 m2
176 Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,4 m2
177 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,48 m2
178 Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt xếp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 m2
179 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8689 tấn
180 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,474 m2
181 Bịt tôn hoa sen dày 3 ly kết hợp dập nổi hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12,1146 m2
182 Thép que 10mm tạo hình móc bảo vệ hàn vào cánh cổng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 52 cái
183 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 159,2789 m2
184 Bánh xe sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
185 Bản lề cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
186 Khóa cổng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
187 Chốt chân có móc khóa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
188 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu chợ bằng Alu chữ hộp nổi + khung thép mạ V50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 t.bộ
189 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 cái
190 Phá dỡ mũ rãnh bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,98 m3
191 Phá dỡ tường rãnh xây gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,494 m3
192 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,48 m3
193 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,416 m3
194 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49,37 m3
195 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49,37 m3
196 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49,37 m3
197 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4937 100m3
198 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4937 100m3
199 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4937 100m3
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,3882 m3
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,18 100m2
202 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0284 100m2
203 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,9 m3
204 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,234 m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,42 m3
206 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4 100m2
207 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 119,44 m2
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m3
209 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5637 tấn
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,32 100m2
211 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 cái
212 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,8318 m3
213 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 m3
214 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 m3
215 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 m3
216 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 m3
217 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2317 100m3
218 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2317 100m3
219 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2317 100m3
220 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 đ/m3
221 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 23,167 đ/m3
222 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 44,714 m3
223 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,858 tấn
224 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,858 tấn
225 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6359 tấn
226 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6359 tấn
227 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 70,7156 m2
228 Lợp mái tấm nhựa dày 10 ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,4025 100m2
229 Mũ mái nhựa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,8 m
230 Nhựa L bơm Silicon Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19,82 m
231 Máng thu nước bằng inox SUS304 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 29,6 m
232 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 công
233 Tủ điện (800x1200x350)x2mm - sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 hộp
234 Tủ điện (600x800x250)x1.5mm - Sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
235 Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 100A/220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
236 Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 63A/220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
237 Thanh cài át Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
238 Thanh câu át 3 pha Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
239 Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 40A/220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
240 Aptomat 2 pha - MCB - 2P - 6KA - 30A/220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68 cái
241 Thanh thép hộp mạ 30x60x2 treo dây đèn điện giữa mỗi khu kiot Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
242 Lắp bảng nhựa chịu nhiệt 200x300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68 cái
243 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cọc
244 Thanh đồng nối tiếp địa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 m
245 Cáp điện 3 pha CXV 4x25mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 m
246 Cáp điện 3 pha CXV 4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 400 m
247 Cáp điện CVV 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 650 m
248 Cáp điện CVV 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 300 m
249 Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 60x40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 m
250 Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 60x22mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 200 m
251 Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 28x10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 300 m
252 Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 200 m
253 Vít nở (dây buộc) + móc ghim ống Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 300 bộ
254 Móc treo đèn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 52 bộ
255 Hộp đèn tuýp LED 2 bóng - 2x18W/220V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 bộ
256 Đèn LED treo đui xoáy có chao chụp - 20W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 52 bộ
257 Đèn ốp trần bóng LED - 15W/220V-D200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
258 Đèn pha LED gắn tường - 20W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
259 Đèn ốp trần bóng LED - 20W/220V-D300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 bộ
260 Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 70 cái
261 Công tắc đơn 10A/250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64 cái
262 Công tắc đôi 10A/250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
263 Công tắc ba 10A/250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
264 Lắp đặt quạt hút gắn tường D300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->