Gói thầu: Gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khâm Thiên |
| Tên gói thầu | Gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:12:00 đến ngày 2020-06-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,252,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí để ốp gạch tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 280,0864 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 233,3085 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,1629 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 544,3865 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 149,7134 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 233,3085 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,1629 | m2 |
| 8 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 287,8384 | m2 |
| 9 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 777,695 | m2 |
| 10 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 213,8763 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,6634 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,6634 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,6634 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,3107 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (nhân công bậc 3/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Phá dỡ chân cột bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,6042 | tấn |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 202,5168 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4019 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7796 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7796 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2609 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2609 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 310,0896 | m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 257,2852 | m2 |
| 30 | Lợp tận dụng mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 345,9475 | m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, diềm mái rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 202,02 | m |
| 32 | Máng thoát nước inox SUS KT: 300x250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 83,72 | m |
| 33 | Bơm keo chống thấm vị trí tiếp giáp giữa mái với tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,68 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 38 | Vệ sinh sạch sẽ (NC bậc 3/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 39 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 43 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,529 | m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7866 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7866 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 47 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 181,463 | m2 |
| 48 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,17 | m |
| 49 | Bơm keo chống thấm vị trí tiếp giáp giữa mái với tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,17 | m |
| 50 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,4885 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,4885 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,4885 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2093 | m3 |
| 57 | Phá dỡ bục bệ bê tông có thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2485 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 55,4936 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,7821 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,4591 | m3 |
| 61 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,6775 | m2 |
| 62 | Lát gạch Cotto 400x400 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 264,5215 | m2 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7199 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,865 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0146 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8054 | 100m2 |
| 68 | Công tác ốp tường, gạch 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,2661 | m2 |
| 69 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,9514 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,9514 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,9514 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5695 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5695 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5695 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 76 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,395 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ bể inox trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,1994 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,6496 | m3 |
| 80 | Phá dỡ bục bệ cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3753 | m3 |
| 81 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6213 | m3 |
| 82 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7798 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 84 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0398 | m3 |
| 85 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,2362 | m3 |
| 86 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7128 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,2296 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4099 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,6839 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,6839 | m3 |
| 91 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,6839 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,6789 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,0722 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8869 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5734 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,2393 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,4772 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1709 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,0716 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,0716 | m2 |
| 108 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,0716 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,786 | m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1102 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,7311 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,7311 | m3 |
| 117 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,7311 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0534 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7062 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 137 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,5084 | m3 |
| 138 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1096 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,4628 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,494 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,46 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,106 | m2 |
| 143 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,533 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,533 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,944 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,5832 | m2 |
| 149 | Lát gạch Cotto 400x400 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,6696 | m2 |
| 150 | Ốp tường gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 151 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,4628 | m2 |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi đồng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê PPR D40x40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê PVC 90 D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,174 | m2 |
| 176 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 177 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt xếp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 179 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8689 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,474 | m2 |
| 181 | Bịt tôn hoa sen dày 3 ly kết hợp dập nổi hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,1146 | m2 |
| 182 | Thép que 10mm tạo hình móc bảo vệ hàn vào cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 183 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 159,2789 | m2 |
| 184 | Bánh xe sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Chốt chân có móc khóa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu chợ bằng Alu chữ hộp nổi + khung thép mạ V50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 189 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 190 | Phá dỡ mũ rãnh bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 191 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,494 | m3 |
| 192 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 193 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,416 | m3 |
| 194 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,37 | m3 |
| 195 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,37 | m3 |
| 196 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,37 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4937 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4937 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4937 | 100m3 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,3882 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 203 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 204 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 206 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 207 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5637 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 212 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,8318 | m3 |
| 213 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | m3 |
| 214 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | m3 |
| 215 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 110m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | m3 |
| 216 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | đ/m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,167 | đ/m3 |
| 222 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,714 | m3 |
| 223 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 224 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 225 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 226 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70,7156 | m2 |
| 228 | Lợp mái tấm nhựa dày 10 ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4025 | 100m2 |
| 229 | Mũ mái nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 230 | Nhựa L bơm Silicon | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,82 | m |
| 231 | Máng thu nước bằng inox SUS304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,6 | m |
| 232 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 233 | Tủ điện (800x1200x350)x2mm - sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 234 | Tủ điện (600x800x250)x1.5mm - Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 235 | Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 100A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 63A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Thanh cài át | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Thanh câu át 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Aptomat 3 pha - MCCB - 3P - 6KA - 40A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Aptomat 2 pha - MCB - 2P - 6KA - 30A/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 241 | Thanh thép hộp mạ 30x60x2 treo dây đèn điện giữa mỗi khu kiot | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 242 | Lắp bảng nhựa chịu nhiệt 200x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 243 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 244 | Thanh đồng nối tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 245 | Cáp điện 3 pha CXV 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 246 | Cáp điện 3 pha CXV 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 247 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 248 | Cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 249 | Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 60x40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 250 | Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 60x22mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 251 | Máng cáp luồn dây có nắp chống cháy KT 28x10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 252 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 253 | Vít nở (dây buộc) + móc ghim ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 254 | Móc treo đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 255 | Hộp đèn tuýp LED 2 bóng - 2x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 256 | Đèn LED treo đui xoáy có chao chụp - 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 257 | Đèn ốp trần bóng LED - 15W/220V-D200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 258 | Đèn pha LED gắn tường - 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 259 | Đèn ốp trần bóng LED - 20W/220V-D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 260 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 261 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 262 | Công tắc đôi 10A/250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Công tắc ba 10A/250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt quạt hút gắn tường D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi