Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường còn lại tại Khu đô thị khóm 2, thị trấn Hải Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường còn lại tại Khu đô thị khóm 2, thị trấn Hải Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 10:10:00 đến ngày 2020-06-23 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Mặt đường + Vuốt nối | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.515,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.515,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,83 | tấn |
| 4 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,624 | m3 |
| 5 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 371,728 | m3 |
| C | Nền đường + vuốt nối | |||
| 1 | Đắp đất cấp 3 bằng máy, đầm K98. | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp nền đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.208,84 | m3 |
| 3 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển đến công trình bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.169,285 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,31 | m3 |
| 5 | Đào bóc đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy; vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 263,73 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm, đầm K98. | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.797,24 | m2 |
| D | Bó vĩa, tấm lát rãnh, lối lên xuống, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 611 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,5 | m |
| 5 | Ván khuôn thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 642,47 | m2 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,66 | m3 |
| 7 | Sản xuất tấm lát rãnh Bê tông M200 đá 1x2, kích thước (30x50x5)cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.507 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm lát rãnh dọc kích thước (30x50x5)cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 226,05 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G >50Kg | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 132 | Cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm lên xuống M200, đá 1x2cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,45 | m2 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ kích thước (10x20x5), Vữa xi măng M100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng M100, dày 2cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 19 | Đệm cát | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| E | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất khung đỡ, biển báo (gồm khung Barie, 2 biển tam giác, 1 đèn tín hiệu ban đêm) | Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cọc tiêu di động ống nhựa PVC D50mm, dán màng phản quang | Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT | 20 | Cọc |
| 3 | Dây phản quang bản rộng 5cm (đỏ, trắng) hình mũi tên | Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT | 60 | m |
| 4 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu | Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT | 0,45 | m2 |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh với giá trị bằng 63.399.000 đồng. Giá xét duyệt trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh; phần chi phí này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng công việc phát sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi