Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637677-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200605943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh+ Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:07:00 đến ngày 2020-06-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,019,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3.325,18 m3
2 Đắp trả mương rãnh, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,87 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 739,54 m3
4 Đào xúc đất KTH, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.039,89 m3
5 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 61,0612 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.275,6428 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.275,6428 m3
8 Đào rãnh, mương, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 559,6 m3
9 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 326,13 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2.964,91 m3
11 Mua đất về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đã bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3.046,61 m3
12 Mua đất về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 (đã bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.038,02 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 493,01 m3
14 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 394,62 m3
15 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,7974 100m2
16 Rải lưới thủy tinh các vị trí khe co đường BTXM cũ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,508 100m2
17 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,055 100m2
18 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,055 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,7974 100m2
20 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 33,1105 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 33,1105 100m2
22 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,0406 m3
23 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,6802 m3
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT: 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 38,0688 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm vữa mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 259,56 m2
26 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,9529 m3
27 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,163 100m2
28 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,92 m3
29 Cốt thép tấm đan, D <= 10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7496 tấn
30 Cốt thép tấm đan, D > 10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5833 tấn
31 Ván khuôn tâm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1664 100m2
32 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 216 cấu kiện
33 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28,1178 m3
34 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 84,3534 m3
35 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT: 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 137,0899 m3
36 Trát tường trong, dày 2,0cm vữa mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 874,776 m2
37 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4976 m3
38 Cốt thép thanh giằng, D6-8mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1706 tấn
39 Ván khuôn thanh giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,287 100m2
40 Lắp dựng thanh giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 130 cái
41 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 39,32 m3
42 Gia cố sân cống, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,38 m3
43 Đắ dăm đệm móng cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,34 m3
44 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,64 m3
45 Ván khuôn tấm bản đạy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2655 100m2
46 Cốt thép tấm đan D6-8mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1322 tấn
47 Cốt thép tấm đan D12mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2305 tấn
48 Bê tông bảo vệ bản + khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,68 m3
49 Bê tông mũ tường cống + gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,04 m3
50 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1296 m3
51 Ván khuôn tấm bản đậy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0058 100m2
52 Cốt thép tấm đan D6-8mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,005 tấn
53 Cốt thép tấm đan D12mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,009 tấn
54 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29 cấu kiện
55 Ván khuôn bê tông mũ cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3952 100m2
56 Đào đất xây cống, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 137,316 m3
57 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 96,03 m3
58 Phá dỡ + Vận chuyển cống cũ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 46,2 m3
59 Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,33 m3
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 33,2 m2
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,2 m2
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 88,4 m2
63 Sơn xung quanh các cột tròn (sơn 3 lớp) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,82 m2
64 Đào đất chôn cọc tiêu, cọc H, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,91 m3
65 Đắp đất chôn cọc tiêu, cọc H, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3033 m3
66 Cọc H BT KT 100x20x20cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
67 Cọc tiêu BT KT 100x15x15cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 71 cái
68 Bê tông móng cọc H, cọc tiêu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,85 m3
69 Chôn cọc tiêu Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 77 cái
70 Sơn cọc tiêu, cọc H bằng sơn phản quang (sơn đỏ + trắng) 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,625 m2
71 Đào đất chôn biển báo, đât cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,248 m3
72 Bê tông chân cột biển báo, mác 150, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,248 m3
73 Biển báo phản quang Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,5252 m2
74 Cột đỡ biển báo fi 88,3mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 39 m
75 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm chủ 40Mpa (dầm bản); đá 1x2;độ sụt 6-8 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 57,22 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo trước) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,902 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo sau) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,409 tấn
4 Cốt thép dầm chủ fi <10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,067 tấn
5 Cốt thép dầm chủ fi 14-18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,762 tấn
6 Cốt thép dầm chủ fi >18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,242 tấn
7 Ván khuôn dầm chủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 308,04 m2
8 Lắp đặt ống gen D18/22mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,92 m
9 Lắp đặt ống gen D55/60mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,468 m
10 Neo 13A12 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 đầu neo
11 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,11 m3
12 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,52 m2
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,096 100m
14 Nắp nhựa bịt đầu ống PVC D=300mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 64 cấu kiện
15 Sản xuất chốt neo Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,006 tấn
16 Lắp dựng chốt neo Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,006 tấn
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,6 kg
18 Vữa Sikaground Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,02 m3
19 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,056 100m
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,008 100m
21 Nắp ống nhựa bịt đầu ống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
22 Gioăng cao su mềm giữ khoảng cách Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
23 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,7 m3
24 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,8 m3
25 Cốt thép liên kết bản fi 14-:-18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,924 tấn
26 Ván khuôn liên kết bản, gờ chắn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,357 100m2
27 Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105 m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,004 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,004 100m2
30 Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (bao gồm cả mua và vận chuyển) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,038 tấn
31 Lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.767,01 kg
32 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,28 m2
33 Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 đoạn ống
34 Vật liệu ống gang mạ kẽm thoát nước và các phụ kiện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cấu kiện
35 Lắp đặt tấm gang chắn rác D170 dày 5mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt khe co giãn bằng ray F50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 m
37 Cốt thép khe co giãn fi 16mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,298 tấn
38 Vữa Sikaground Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,53 m3
39 Lắp đặt gối cầu di động OVM KT:300x500x27mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 bộ
40 Lắp đặt gối cầu cố định OVM KT:300x500x27mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 bộ
41 Vữa Sikaground Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,097 m3
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 độ sụt 6-8 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 222,83 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa; độ sụt 2-4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,53 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,403 100m2
4 Cốt thép mố, trụ fi 6mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,003 tấn
5 Cốt thép mố, trụ fi 14-:-18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,052 tấn
6 Cốt thép mố, trụ fi >18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,042 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 146,12 m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 79,1 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,364 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,171 100m
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,842 100m3
13 Mua đất đắp nền đường độ chặt K95 (bao gồm cả vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,519 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,504 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,504 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,504 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,504 100m2
18 Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4.8% (bao gồm cả vận chuyển BTN) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,376 tấn
19 Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (bao gồm cả vận chuyển BTN) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,108 tấn
20 Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2,độ sụt 14-17 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 210,37 m3
21 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,047 tấn
22 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,823 tấn
23 Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,711 tấn
24 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,541 tấn
25 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,541 tấn
26 Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,48 100m
27 Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,7 100m
28 Đập đầu cọc bê tông + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,03 m3
29 Cóc nối Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.320 bộ
30 Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,05 m3
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cái
33 Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,82 m3
34 Cốt thép bản dẫn fi 8mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,012 tấn
35 Cốt thép bản dẫn fi 14-:-18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,936 tấn
36 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,163 100m2
37 Nhựa đường (Báo giá QI/2020-VP) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,14 kg
38 Đào đất chân khay + Vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 74,208 m3
39 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,533 100m3
40 Bê tông mái, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 48,5 m3
41 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,24 m3
42 Rải vải bạt chống mất nước Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,425 100m2
43 Ván khuôn móng chân khay Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,72 100m2
44 Đào đất chôn cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4 m3
45 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4 m3
46 Biển báo phản quang Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,81 m2
47 Cột đỡ biển báo fi 88,3mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 m
D THI CÔNG CẦU
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,76 100m3
2 Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,92 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,299 100m3
4 Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,336 100m3
5 Đào móng + vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 781,686 m3
6 Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,672 100m3
7 Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 37 m
8 Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 286,2 m
9 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố (bao gồm cả khấu hao) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,023 tấn
10 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50 m
11 Rút ống vách thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5 100m
12 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 253,81 m3
13 Khấu hao vật liệu chính hệ đà giáo Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,417 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,8 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,8 tấn
16 Gỗ ván các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 m3
17 Máy bơm hút nước 5CV Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 khoản
18 Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cọc
19 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 mặt cắt/lần TN
20 Đào xúc đất + vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,538 100m3
21 Cọc ván thép (bao gồm cả khấu hao) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,483 tấn
22 Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,1 100m
23 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,3 100m
24 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,209 100m3
25 Mua đất đắp nền đường độ chặt K90 (bao gồm cả vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,278 100m3
26 Phá dỡ đất đắp mặt bằng thi công + vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,209 100m3
27 Bê tông bãi đúc + bệ chứa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,5 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,28 m3
29 Cốt thép bệ chứa, đường kính =6-8 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,022 tấn
30 Cốt thép bệ chứa, đường kính =14-18 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,724 tấn
31 Bê tông bệ đúc, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,4 m3
32 Sản xuất cốt thép bệ đúc, thép hình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,683 tấn
33 Phá dỡ kết cấu bê tông (bệ đúc) + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,9 m3
34 Đào xúc thanh thải đá dăm, đất cấp IV + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,313 100m3
35 Nâng hạ dầm cầu Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 dầm
36 Di chuyển dầm cầu Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 dầm/ 10m
37 Lắp dựng dầm bản cầu Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 dầm
38 Đào bùn + hữu cơ + vận chuyển, đất cấp I Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,284 100m3
39 Đào nền + đánh cấp + vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,306 m3
40 Đào nền, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,633 m3
41 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,387 m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,505 100m3
43 Mua đất đắp nền đường độ chặt K90 (bao gồm cả vận chuyển đất) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,202 100m3
44 Vận chuyển đổ bỏ đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,012 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,911 100m3
46 Phá dỡ đất đắp đường tránh + vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,505 100m3
47 Mua ống cống D=150cm; L=1.0m/1 ống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42 m
48 Lắp đặt ống bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42 đoạn ống
49 Nối ống bê tông Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42 mối nối
50 Tháo dỡ ống cống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42 đoạn ống
51 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,95 m3
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 117,05 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->