Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh+ Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:07:00 đến ngày 2020-06-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,019,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.325,18 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương rãnh, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,87 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 739,54 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.039,89 | m3 |
| 5 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,0612 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.275,6428 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.275,6428 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 559,6 | m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 326,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.964,91 | m3 |
| 11 | Mua đất về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đã bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.046,61 | m3 |
| 12 | Mua đất về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 (đã bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.038,02 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 493,01 | m3 |
| 14 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 394,62 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,7974 | 100m2 |
| 16 | Rải lưới thủy tinh các vị trí khe co đường BTXM cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,508 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,055 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,055 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,7974 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,1105 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,1105 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,0406 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6802 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT: 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,0688 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 259,56 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,9529 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,163 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,92 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, D <= 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7496 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, D > 10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5833 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1664 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216 | cấu kiện |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,1178 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84,3534 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT: 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,0899 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 874,776 | m2 |
| 37 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4976 | m3 |
| 38 | Cốt thép thanh giằng, D6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng thanh giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130 | cái |
| 41 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,32 | m3 |
| 42 | Gia cố sân cống, mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,38 | m3 |
| 43 | Đắ dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,34 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm bản đạy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2655 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1322 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan D12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2305 | tấn |
| 48 | Bê tông bảo vệ bản + khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,68 | m3 |
| 49 | Bê tông mũ tường cống + gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,04 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1296 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm bản đậy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan D12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn bê tông mũ cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3952 | 100m2 |
| 56 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,316 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,03 | m3 |
| 58 | Phá dỡ + Vận chuyển cống cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,2 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,33 | m3 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,2 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,2 | m2 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,4 | m2 |
| 63 | Sơn xung quanh các cột tròn (sơn 3 lớp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,82 | m2 |
| 64 | Đào đất chôn cọc tiêu, cọc H, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,91 | m3 |
| 65 | Đắp đất chôn cọc tiêu, cọc H, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3033 | m3 |
| 66 | Cọc H BT KT 100x20x20cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Cọc tiêu BT KT 100x15x15cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71 | cái |
| 68 | Bê tông móng cọc H, cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,85 | m3 |
| 69 | Chôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77 | cái |
| 70 | Sơn cọc tiêu, cọc H bằng sơn phản quang (sơn đỏ + trắng) 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,625 | m2 |
| 71 | Đào đất chôn biển báo, đât cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,248 | m3 |
| 72 | Bê tông chân cột biển báo, mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,248 | m3 |
| 73 | Biển báo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5252 | m2 |
| 74 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39 | m |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa (dầm bản); đá 1x2;độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo trước) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,902 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo sau) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,409 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ fi <10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,067 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ fi 14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,762 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ fi >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm chủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 308,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống gen D18/22mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen D55/60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,468 | m |
| 10 | Neo 13A12 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | đầu neo |
| 11 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,11 | m3 |
| 12 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,096 | 100m |
| 14 | Nắp nhựa bịt đầu ống PVC D=300mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất chốt neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chốt neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6 | kg |
| 18 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,056 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,008 | 100m |
| 21 | Nắp ống nhựa bịt đầu ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Gioăng cao su mềm giữ khoảng cách | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,7 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 25 | Cốt thép liên kết bản fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,924 | tấn |
| 26 | Ván khuôn liên kết bản, gờ chắn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 27 | Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,004 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,004 | 100m2 |
| 30 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (bao gồm cả mua và vận chuyển) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,038 | tấn |
| 31 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.767,01 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,28 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 34 | Vật liệu ống gang mạ kẽm thoát nước và các phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm gang chắn rác D170 dày 5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn bằng ray F50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m |
| 37 | Cốt thép khe co giãn fi 16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,298 | tấn |
| 38 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,53 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu di động OVM KT:300x500x27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cố định OVM KT:300x500x27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,097 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 222,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa; độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,53 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,403 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ fi 6mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,052 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ fi >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,042 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,12 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,1 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,171 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,842 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K95 (bao gồm cả vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,519 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4.8% (bao gồm cả vận chuyển BTN) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,376 | tấn |
| 19 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% (bao gồm cả vận chuyển BTN) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,108 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2,độ sụt 14-17 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210,37 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,823 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,711 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,541 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,541 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D54.9/59.9 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D107.5/113.5 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,03 | m3 |
| 29 | Cóc nối | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.320 | bộ |
| 30 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,05 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,82 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản dẫn fi 8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản dẫn fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,936 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 37 | Nhựa đường (Báo giá QI/2020-VP) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,14 | kg |
| 38 | Đào đất chân khay + Vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,208 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mái, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,5 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,24 | m3 |
| 42 | Rải vải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,425 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng chân khay | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 44 | Đào đất chôn cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 46 | Biển báo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m2 |
| 47 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| D | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,76 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,299 | 100m3 |
| 4 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Đào móng + vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 781,686 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,672 | 100m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 286,2 | m |
| 9 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố (bao gồm cả khấu hao) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,023 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 11 | Rút ống vách thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,81 | m3 |
| 13 | Khấu hao vật liệu chính hệ đà giáo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,417 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,8 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,8 | tấn |
| 16 | Gỗ ván các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 17 | Máy bơm hút nước 5CV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 20 | Đào xúc đất + vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,538 | 100m3 |
| 21 | Cọc ván thép (bao gồm cả khấu hao) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,483 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3 | 100m |
| 24 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K90 (bao gồm cả vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ đất đắp mặt bằng thi công + vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 27 | Bê tông bãi đúc + bệ chứa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,5 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,28 | m3 |
| 29 | Cốt thép bệ chứa, đường kính =6-8 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 30 | Cốt thép bệ chứa, đường kính =14-18 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,724 | tấn |
| 31 | Bê tông bệ đúc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4 | m3 |
| 32 | Sản xuất cốt thép bệ đúc, thép hình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,683 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bệ đúc) + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,9 | m3 |
| 34 | Đào xúc thanh thải đá dăm, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,313 | 100m3 |
| 35 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 36 | Di chuyển dầm cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | dầm/ 10m |
| 37 | Lắp dựng dầm bản cầu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 38 | Đào bùn + hữu cơ + vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,284 | 100m3 |
| 39 | Đào nền + đánh cấp + vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,306 | m3 |
| 40 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,633 | m3 |
| 41 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,387 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,505 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K90 (bao gồm cả vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,202 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đổ bỏ đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,911 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ đất đắp đường tránh + vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,505 | 100m3 |
| 47 | Mua ống cống D=150cm; L=1.0m/1 ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | mối nối |
| 50 | Tháo dỡ ống cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,95 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi